PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 Câu 1: Bệnh mù màu ở người do một gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định.. Xác suất để họ sinh con thứ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2010 - 2011
Trường THPT Bảo Lộc MÔN: SINH HỌC 12 – THỜI GIAN: 60 phút
Mã đề thi 132
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Bệnh mù màu ở người do một gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định Bố bị mù màu,
mẹ không biểu hiện bệnh, họ có con trai đầu lòng bị mù màu Xác suất để họ sinh con thứ 2 là con gái bị mù màu là
Câu 2: Một hệ sinh thái có thành phần cấu trúc gồm
Câu 3: Kích thước quần thể thể hiện ở
A cấu trúc tuổi B mức sinh sản và mức tử vong C mật độ D tỉ lệ đực/cái
Câu 4: Các cây gỗ trong rừng nhiệt đới thuộc kiểu phân bố cá thể nào?
Câu 5: Nhóm loài nào đóng vai trò quan trọng nhất trong diễn thế sinh thái?
Câu 6: Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết
Câu 7: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần xã?
Câu 8: Giới hạn về nhiệt độ của cá Rô phi ở Việt Nam là 5,60C – 420C, của cá Chép là 20C – 440C Phát biểu nào sau
đây đúng?
Câu 9: Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp hình thành nên
Câu 10: Nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên theo tiến hoá hiện đại là
Câu 11: Cho các nhân tố tiến hoá: 1 Đột biến; 2 Di – nhập gen; 3 CLTN; 4 Các yếu tố ngẫu nhiên; 5 Giao phối không ngẫu nhiên Các nhân tố tiến hoá vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là
Câu 12: Trong quần xã rừng tràm U Minh, cây tràm là
Câu 13: Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan tương đồng?
Câu 14: Đặc điểm thích nghi nào sau đây không phải của cây ưa sáng?
Câu 15: Một hệ thực nghiệm có đầy đủ các nhân tố của môi trường vô sinh, có tảo lục và vi sinh vật phân huỷ là
A hệ sinh thái B tập hợp sinh vật khác loài C quần thể sinh vật D quần xã sinh vật
Câu 16: Bệnh bạch tạng do một gen lặn nằm trên NST thường Một người đàn ông bình thường nhưng mang gen bệnh, kết hôn với một người bình thường có bố mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh Xác suất để cặp vợ chồng này
Trang 2Câu 17: Nhóm sinh vật nào sau đây không thuộc quần thể?
Câu 18: Một hệ sinh thái có năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế thuộc kiểu
Câu 19: Đóng góp quan trọng của học thuyết Đacuyn là
Câu 20: Đậu Hà Lan, gen A: thân cao, trội hoàn toàn so với a: thân thấp P: Cây thân cao x cây thân cao, F1: 300 cây
Câu 21: Ở một loài thực vật, gen A: cây cao, gen B: quả tròn, trội hoàn toàn so với a: cây thấp, b: quả dài P: Cây cao,
Câu 22: Các gen phân li độc lập và không có đột biến Cho cây lưỡng bội dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Tính theo lí
lượt là
Câu 23: Phong lan sống bám trên cây thân gỗ thuộc mối quan hệ nào?
Câu 24: Diễn thế hình thành quần xã ao cá từ một hố bom thuộc kiểu diễn thế sinh thái nào?
Câu 25: Quần thể nào sau đây cân bằng di truyền? Quần thể 1: 48%AA : 16%Aa : 36%aa; Quần thể 2: 16%AA : 48%Aa : 36%aa; Quần thể 3: 40%AA : 20%Aa : 40%aa; Quần thể 1: 4%AA : 32%Aa : 64%aa Phương án đúng là
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không đúng về sự thích nghi của động vật với nhiệt độ?
đới
Câu 27: Bằng chứng tiến hoá nào chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của các loài?
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây không thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?
Câu 29: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục tôm cá rô chim bói cá Sinh vật tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn là
Câu 30: Trong chu trình Nitơ, quá trình phản nitrat hoá là quá trình biến đổi
A NO
-2 thành NO
-3
Câu 31: Mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, không có đột biến Phép lai AaBbCcDd x AABbccDd cho đời con có tỉ lệ kiểu hình A-bbC-dd là
Câu 32: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có tỉ lệ các kiểu gen: 0,35AA : 0,4Aa : 0,25aa Tính theo lí thuyết, sau 2 thế hệ tự thụ phấn bắt buột (F2), tỉ lệ kiểu gen của quần thể là
Trang 3II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn: (8 câu, từ câu 33 đến cân 40)
Câu 33: Loại quan hệ nào giữa các loài trong quần xã có đặc điểm cả hai loài đều bị ảnh hưởng bất lợi?
A Cạnh tranh B Ức chế cảm nhiễm C Sinh vật ăn sinh vật khác D Kí sinh
Câu 34: Thực vật ưa sáng có các đặc điểm
Câu 35: Nhóm động vật nào sau đây là động vật hằng nhiệt?
Câu 36: Kiểu phân bố cá thể nào giúp các cá thể trong quần thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường?
Câu 37: Thực vật có hạt trong quần xã trên cạn thuộc nhóm loài nào?
Câu 38: Chuỗi thức ăn nào dưới đây không đúng?
Câu 39: Đường cong tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường không bị giới hạn có dạng hình chữ gì?
Câu 40: Có các kiểu hệ sinh thái chủ yếu là
B Theo chương trình nâng cao: (8 câu, từ câu 41 đến cân 48)
Câu 41: Nguyên nhân của bệnh, tật di truyền là
Câu 42: Những sinh vật có giới hạn về nhiệt độ rộng nhất phân bố ở
Câu 43: Khảo sát cỏ lồng vực trong một quần xã tại 80 điểm thấy cỏ lồng vực có mặt ở 60 điểm Tần suất xuất hiện của cỏ lồng vực trong quần xã trên là
Câu 44: Theo hoạt động chức năng của các nhóm loài, sinh vật trong quần xã chia thành các nhóm
Câu 45: Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp tạo giống nào?
Câu 46: Phương pháp cơ bản để tạo ra biến dị tổ hợp dùng làm nguyên liệu trong chọn giống là
Câu 47: Mối quan hệ giữa Tò vò và Nhện trong câu ca dao “ Tò vò mà nuôi con Nhện, về sau nó lớn nó quyện nhau
đi, Tò vò ngồi khóc tỉ ti, Nhện ơi, Nhện hỡi, Nhện đi đằng nào” là quan hệ
Câu 48: Theo quan điểm của di truyền học, nguyên nhân của bệnh ung thư là do
Trang 4Mã đề Câu hỏi Đáp án
Trang 5132 45 D