Những Thành Ngữ "Lạ" Trong Tiếng Anh Người Việt thường nói "Giận điên tiết" còn người Anh lại thích dùng "Foam at the mouth" - xà phòng bám đầy miệng" để diễn tả sự bực tức.. Be foaming
Trang 1Những Thành Ngữ "Lạ" Trong Tiếng Anh
Người Việt thường nói "Giận điên tiết" còn người Anh lại thích dùng "Foam at the mouth" - xà phòng bám đầy miệng" để diễn tả sự bực tức
Be foaming at the mouth
Nghĩa đen: bọt xà phòng bám đầy miệng
Nghĩa bóng: rất bực mình Cách diễn đạt tương tự trong tiếng Việt: giận sôi máu/giận điên tiết
VD: I don't understand why he's foaming at the mouth
Bring home the bacon
Trang 2Nghĩa đen: mang được thịt xông khói về Nghĩa bóng: kiếm tiền về nuôi sống gia đình Cách diễn đạt tương đương trong tiếng Việt: đi kiếm cơm
VD: In Asean, men often bring home the bacon
As cool as cucumber
Nghĩa đen: bình tĩnh như quả dưa chuột Nghĩa bóng: bình tĩnh, không nao núng như chưa có chuyện gì xảy ra VD: She walked in as cool as a cucumber, as if nothing had happened
Dead as a doornail
Trang 3Nghĩa đen: chết cứng như cái đinh cửa
Nghĩa bóng: chết cứng
VD: It was as dead as a doornail
Sombody's heart in one's mouth
Trang 4Nghĩa đen: tim nhảy lên miệng
Nghĩa bóng: rất sợ Cách diễn đạt tương tự trong tiếng Việt: sợ đến mức tim rơi ra ngoài VD: My heart was in my mouth when I opened the letter
Kick the bucket
Nghĩa đen: đá cái xô đi Nghĩa bóng: chết Cách diễn đạt tương tự trong tiếng Việt: xuống lỗ, xuống mồ
VD: The old girl finally kicked the bucket
A piece of cake
Nghĩa đen: mẩu bánh
Trang 5Nghĩa bóng: rất dễ Cách diễn đạt tương tự trong tiếng Việt: dễ như ăn kẹo
VD: For him, taking tests is a piece of cake
You could hear a pin drop
Nghĩa đen: yên tĩnh đến mức nghe được tiếng cái đinh ghim rơi
Nghĩa bóng: rất yên tĩnh, im lặng vì ngạc nhiên, tập trung
VD: Her ex-husband turned up at the wedding and you could have heard a pin
drop
On your high horse
Trang 6Nghĩa đen: ngồi cao trên lưng ngựa Nghĩa bóng: cứ như thể bạn hơn người khác VD: You shouldn't drink alcohol, it is bad for your health - You shouldn't be on
your high nose, you smoke!
Drink like a fish
Nghĩa đen: uống như một con cá Nghĩa bóng: uống quá nhiều rượu VD: Every Sunday, he drinks like a fish