1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP SỬ ĐỊA HK2

4 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm đồng bằng Sông Cửu Long b.. Trung tâm đồng bằng Nam Bộ c.. Trung tâm của sông Tiền và sông Hậu d.. Đồng bằng có nhiều cồn cát.. Đồng bằng có nhiều đầm phá.. Dân cư tập trung đô

Trang 1

ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP LỊCH SỬ – ĐỊA LÝ

NĂM HỌC: 2010 -2011

LỊCH SỬ:

16 Câu 1:Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi

lãnh đạo chống lại quân xâm lược nào?

a Nam Hán

b Tống

c Minh

d Mông - Nguyên

23 Câu 7 :Vào thế kỷ XVI – XVII, ở nước ta có thành thị lớn nào?

a Phố Hiến, Thăng Long, Cổ Loa

b Phố Hiến, Hội An, Hoa Lư

c Hội An, Phố Hiến, Thăng Long

d Hội An, Cổ Loa, Thăng Long

17 Câu 2:Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lí

đất nước?

a Vẽ bản đồ và soạn Bộ luật Hồng

Đức

b Quản lý đất nước không cần định ra

pháp luật

c Ban hành bộ luật bảo vệ tuyệt đối

quyền của vua, quan lại, địa chủ

d Tất cả các ý trên đều đúng

24 Câu 8 :Mục đích của quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Long là:

a Chiếm đoạt giang sơn họ Trịnh

b Lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn

c Tranh giành quyền lực với hai người anh là Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ

d Muốn khẳng định sự tài gỏi của mình

18 Câu 3: Dưới thời Hậu Lê bia đá được

dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi

người:

a Đỗ cử nhân

b Đỗ tiến sĩ

c Đỗ tú tài

d Người có công với đất nước

25 Câu 9 :Người chỉ huy đánh tan quân

Thanh ( năm 1789) là ai?

a Trần Hưng Đạo

b Lê Lợi

c Quang Trung

d Đinh Bộ Lĩnh

19 Câu 4:Nhà văn tiêu biểu thời Hậu Lê

( thế kỷ XV) là ai?

a Nguyễn Trãi

b Lý Tử Tấn

c Lương Thế Vinh

d Ngô Sĩ Liên

26 Câu 10:Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm mục đích gì?

a Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc

b Bảo vệ chính quyền

c Chữ Nôm hay hơn chữ Hán

d Bảo vệ quyền lợi của vua

21 Câu 5: Dưới thời Trịnh – Nguyễn phân

tranh nội chiến Nam – Bắc triều kéo

dài bao nhiêu năm?

27 Câu 11:Kinh đô của nhà Nguyễn ở đâu?

a Hoa Lư

b Huế

Trang 2

a 40 năm

b 50 năm

c 60 năm

d Hơn 100 năm

c Thăng Long

d Cổ Loa

22 Câu 6: Kết quả của công cuộc khẩn

hoang ở Đàng Trong là:

Nhiều làng ấp mới được lập lên

a Biến vùng đất hoang vắng ở phía

nam thành xóm làng đông đúc, trù

phú

b Tình đoàn kết giữa các dân tộc

ngày càng bền chặt

c Tất cả các ý trên đều đúng

28 Câu 12:Quần thể di sản cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giớn vào thời gian nào?

e Năm 1990

f Năm 1993

g Năm 1995

h Năm 1997

ĐỊA LÝ

16 Câu 1:Thành phố Hải Phòng nằm ở vị

trí nào?

a Phía đông bắc đồng bằng Bắc Bộ

b Phía tây nam đồng bằng Bắc Bộ

c Phía đông nam đồng bằng Bắc Bộ

d Phía tây bắc đồng bằng Bắc Bộ

22 Câu 6 :Thành phố Cần Thơ có vị trí ở ?

a Trung tâm đồng bằng Sông Cửu Long

b Trung tâm đồng bằng Nam Bộ

c Trung tâm của sông Tiền và sông Hậu

d Nằm bên Sông Tiền

17 Câu 2:Đồng bằng Nam Bộ là đồng

bằng:

a Lớn nhất nước ta

b Lớn thứ hai của nước ta

c Lớn thứ ba của nước ta

d Nhỏ hẹp, có nhiều cồn cát

24 Câu 7:Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung nhỏ hẹp vì:

a Đồng bằng có nhiều cồn cát

b Đồng bằng có nhiều đầm phá

c Núi lấn ra sát biển

d Đồng bằng nằm ở ven biển

18 Câu 3:Người dân ở Tây Nam Bộ thường

làm nhà ở đâu?

a Dọc theo sông ngòi, kênh rạch

b Trên các khu đất cao

25 Câu 8: Dân cư ở Duyên hải miền trung tập trung ra sao?

a Dân cư tập trung đông đúc, chủ yếu

là người Kinh

Trang 3

c Rải rác khắp nơi

d Gần các cánh đồng

b Dân cư khá đông đúc, chủ yếu là người Kinh, người Chăm

c Dân cư thưa thớt, chủ yếu là dân tộc

ít người

d Dân cư tập trung rất đông đúc, chủ yếu là người Chăm, người Kinh

19 Câu 4:Đồng bằng Nam Bộ trở thành

vựa lúa lớn nhất nước là do:

a Đất đai màu mỡ

b Khí hậu nóng ẩm

c Người dân cần cù

d Tất cả các ý trên

26 Câu 9:Nghề chính của người dân đồng bằng Duyên Hải Miền Trung là:

a Làm nông

b Làm muối

c Đánh bắt , nuôi trồng thủy hải sản

d Tất cả các ngành trên

21 Câu 5: Thành phố Sài Gòn được mang

tên là Thành phố Hồ Chí Minh từ năm

nào?

a 1974

b 1975

c 1976

d 1977

27 Câu 10: Huế được gọi là thành phố du lịch là do:

a Có nhiều cảnh quan thiên nhiên

b Có nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật

c Thu hút nhiều khách du lịch

d Tất cả các ý trên

29 Câu 12: Những nơi đánh bắt nhiều hải

sản nhất ở nước ta?

a Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam

b Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh

đến Quảng Ngãi

c Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi

đến Kiên Giang

d Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi

đến Cà Mau

28 Câu 11: Đà Nẵng là nơi:

a Tập trung nhiều ngành công nghiệp

b Chỉ có công nghiệp cơ khí đóng tàu và dệt

c Chỉ có công nghiệp vật liệu xây dựng và chế biến thực phẩm

d Chỉ có công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

30 Câu 13: Nước ta đang khai thác những loại khoáng sản ở Biển Đông là:

a A-pa-tit, than đá, muối

b Dầu khí, cát trắng, muối

c Than, sắt, bô-xit, muối

d Dầu khí, A-pa-tít, muối

Trang 4

Câu 1: Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B cho phù hợp

Mở cửa biển, mở cửa biên giới * * Phát triển buôn bán

Cho dịch sách chữ Hán ra chữ Nôm, coi

chữ Nôm là chữ chính thức của quốc gia * *

Bảo tồn văn hóa dân tộc

Câu 2: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng đối với cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhân dân ta?

Câu 3: Chọn từ có nội dung thích hợp điền vào chỗ trống: (phong kiến, nề nếp,trung thành,

đào tạo)

Giáo dục thời Hậu Lê đã có ………… và quy củ Trường học thời Hậu Lê nhằm………….những con người……….với chế độ………… và nhân tài cho đất nước

Câu 1: Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

( xây dựng, nghệ thuật, kinh đô, kiến trúc cổ )

Thành phố Huế được ………….cách đây trên 400 năm và đã từng là ………của nước ta thời

nhà Nguyễn Huế có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp, nhiều công trình……… có giá trị

………cao nên thu hút được nhiều khách du lịch

Câu 2 : Hãy kể tên một số lễ hội mà em biết của người dân ở đồng bằng Nam Bộ ( bài 18 –

câu 4 - trang 37 – VBT Địa)

Câu 4: Nêu vai trò của Biển Đông đối với nước ta ( bài 29 – câu 3 - trang 57 – VBT Địa)

Ngày đăng: 19/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w