1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vật lý

9 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tạ

Trang 1

Môn Vật Lý Thời gian 90phút (Số câu trắc nghiệm 60 câu)

I Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu 1 Chọn phát biểu sai:

A Hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối

xứng nhau

B Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên ñến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc

và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều

C Trong dao động điều hoà, khi ñộ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.

D Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc ñặc tính của hệ, không phụ

thuộc các yếu tố bên ngoài

Câu 2 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn MN = 8 cm Giả sử tại

thời điểm t = 0 vật ở vị trí có li độ cực đại (+) thì cho đến lúc t = /30 ( s) vật đi được

quãng đường dài 6 cm Phương trình dao động của vật :

A x = 4cos(20t ) cm B x = 4 cos (20t + ) cm C x = 4 cos (10t + ) cm.D x

= 4 cos (20t + ) cm

Câu 3 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do

g, với biên độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta

có biểu thức:

A

2

0

v

=α -α

2 = 2 0

α - glv2. C 2

0

α = α2 + v22

ω D α

2 =

2

0

α -

l

g

v2

Câu 4 Vật A và B lần lượt có khối lượng là m và 2m được nối với nhau và treo vào một

lò xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 2) g là gia tốc rơi tự Khi

hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật Gia tốc của A và B

ngay sau khi dây đứt lần lượt là

g và g

Câu 5 Có 2 vật dao động điều hoà, biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2 Khi

vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2:

A Qua vị trí cân bằng theo chiều âm B Qua vị trí cân bằng theo chiều

dương

C Qua vị trí biên có li độ âm D Qua vị trí biên có li độ dương.

Câu 6 Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó,

ta phải

A Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần

của từng chu kì

B Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.

C Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

D Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

Câu 7 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X

lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

B A

Hình vẽ 2

Trang 2

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân

Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y Câu 8 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k =100(N.m− 1) và vật nhỏ có khối lượng m=250 g( ), dao động điều hoà với biên độ A=6 cm( ) Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng Tính từ gốc thời gian (t0 = 0 s), sau ( )

120

7

s

π vật đi được quãng đường

14 cm

Câu 9 Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần

kinh của con người

A Âm sắc của âm B Mức cường độ âm C Tần số âm D

Biên độ của âm

Câu 10 Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng với 2 nguồn kết hợp ngược pha

S1 và S2 phát ra 2 sóng có biên độ lần lượt là 2cm và 4cm ,bước sóng λ= 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ

A 1,5 cm B 2 cm C 3 cm D

2,5 cm

Câu 11 Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bị

bịt, tần số của âm cỏ bản phát ra sẽ như thế nào?

A Tăng lên gấp 2 lần B Tăng lên gấp 4 lần C Vẫn như truớc đó D

Giảm xuống 2 lần

Câu 12 Hạt nhân 210Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân PB Tại

thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ

lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là

5,097

Câu 13 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy

hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

không xác định được

Câu 14 Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và

X Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng

3,575MeV

Câu 15 Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:

Trang 3

A

2 2

2 2

0 0

1

2 2

2 2

0 0

1

2 2

I − =i

Câu 16 Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và

cuộn cảm có độ tự cảm 1/π2 (µH) Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc

dải sóng vô tuyến nào?

Cực ngắn

Câu 17 Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp,

khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ) Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K

ngay tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch đang đạt giá trị cựC Năng lượng

toàn phần của mạch sau đó sẽ:

còn 1/2

Câu 18 Trong một mạch dao động LC có tồn tại một dao động điện từ, thời gian để

chuyển năng lượng tổng cộng của mạch từ dạng năng lượng điện trường trong tụ điện

thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,50µs Chu kỳ dao động của mạch là:

A 1,5µs B 3,0µs C 0,75µs D

6,0µs

Câu 19.Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có độ tự cảm L thay đổi được, đặt

vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định Điều chỉnh L để ULmax khi đó

A điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc π/4

B điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc π/2

C điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc π/4

D điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc π/2

Câu 20 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết ZL = 300Ω, ZC = 200Ω, R là

biến trở Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=200 6.cos100πt(V)

Điều chỉnh R để cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại bằng

A Imax = 2A B Imax = 2 2 A C Imax = 2 3A D

Imax = 4A

Câu 21 Trong một đoạn mạch RLC( cuộn dây thuần cảm) duy trì điện áp hiệu dụng U

giữa hai đầu đoạn mạch cố định Thay đổi tần số góc ω của dòng điện xoay chiều Biết

các tần số góc làm cho điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn cảm đạt cực đại bằng

C

ω và ωL Tìm tần số góc ωR làm cho điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại

A ωR= ωLωC B ωR = ωL.ωC C ωR = (ωL+ωC) D.

R

ω = (ωL+ωC)/2

Câu 22 Mạch điện như hình vẽ, uAB = U 2 cosωt ( V).

Khi khóa K đóng : UR = 200V; UC = 150V Khi khóa K ngắt : UAN =

150V; UNB = 200V Xác định các phần tử trong hộp X ?

A R0L0 B R0Co C L0C0 D R0

Câu 23 Trong các câu sau đây, câu nào sai?

L

K

C L

M

N C R

B A

K

X

Trang 4

A Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức của một

từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin

B Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian

C Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

D Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng

pha ban đầu

Câu 24 Trong các máy dao điện một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều

quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm:

A làm cho các cuộn dây phần ứng không toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.

B làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.

thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 25 Chọn phát biểu đúng.

A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường quay.

B Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay

C Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn thay đổi cả về hướng

và trị số

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ

trường

Câu 26.Cho đoạn mạch xoay chiều (theo hình bên) Biết L = 318 mH,

100 2 sin100 ( )

AM

u = πt Vu MB =100 2 sin(100 πt−2π3)( )V

Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng:

AB

AB

Câu 27 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu

dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Tìm hệ số công suất cosϕ của mạch.

1/4

Câu 28 Trong thí nghiệm I-âng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu

đỏ có bước sóng

640nm và bức xạ màu lục Trên màn quan sát, người ta thấy giữa vân sáng cùng màu gần nhất với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lục Bước sóng ánh sáng màu lục trong

thí nghiệm là:

560nm

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?

A Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì

giống nhau về số lượng và màu sắc các vạch

B Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì

Trang 5

C Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều có thể dùng để nhận biết sự

có mặt của một nguyên tố nào đó trong nguồn cần khảo sát

D Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố Câu 30 Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài

ngắn khác nhau nên

A chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

B chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

C có khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

Câu 31 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe

S1S2 đến màn là 1,9m Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 có giá trị là:

a = 0,75mm

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia α ion hóa không khí rất mạnh

B Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.

C Khi đi qua điện trờng giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm.

D Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 4

2He

Câu 33 Trong thí nghiệm của Hecxơ, chiếu ánh sáng hồ quang tới tấm kẽm tích điện dương thì

tấm kẽm không bị mất bớt điện tích dương vì:

A electron bị bật ra khỏi tấm kẽm do ánh sáng kích thích đều bị hút trở lại tấm kẽm

B tấm kẽm thiếu electron nên ánh sáng không thể làm bật electron ra.

C bước sóng của ánh sáng chiếu tới lớn hơn giới hạn quang điện.

D năng lượng của photon chiếu tới chưa đủ lớn để làm bứt electron.

Câu 34 Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để

chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -0,544 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

4 eV

Câu 35 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?

A Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

B Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và

lỗ trống trong khối bán dẫn

C Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện

tượng quang điện

D Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong.

Câu 36 Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật

ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ

A toàn bộ năng lượng của phôtôn B nhiều phôtôn nhất.

C được phôtôn có năng lượng lớn nhất D phôtôn ở ngay bề mặt kim

loại

Câu 37 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì

vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị k bằng

8

Trang 6

Câu 38 Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế không đổi 5kV thì có thể phát ra

tia X có bước sóng ngắn nhất là

Α ≈2,48.10-13m Β ≈2,48.10-9m C ≈2,48.10-10m

D ≈2,48.10-11m

Câu 39 Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 1

1T+1D→0n a+ Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024(u), hạt α∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931

2

(MeV)

c năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là

18,06(MeV)

Câu 40 Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?

A Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.

B Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.

C Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.

D Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết

của các hạt tương tác

II Phần tự chọn Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây.

B Dành cho chương trình cơ bản ( gồm 10 câu, từ câu 51 đến 60)

Câu 41 Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số

50Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :

A là nút thứ 6, v= 4m/s B là bụng sóng thứ 6, v =

4m/s

C là bụng sóng thứ 5, v = 4m/s D là nút sóng thứ 5, v = 4m/s Câu 42 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A.với tần số bằng tần số dao động riêng B.với tần số nhỏ hơn tần số dao

động riêng

C.với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác

dụng

Câu 43 Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

chỉ khác nhau về tần số

C Có số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau.D Tần số, biên độ của các họa

âm khác nhau

Câu 44 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ=0,75µm Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Khoảng cách lớn nhất giữa vân sáng bậc 3và vân tối thứ 5 là:

3,75mm

Câu 45 Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn

A là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng

B mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành

một electron dẫn

C Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện

D Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các

Trang 7

Câu 46 Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,400µmvào catot của một tế bào quang điện Công suất ánh sáng mà catot nhận được là P = 20mW Số phôton tới đập vào catot trong mỗi giây là

A 8,050.1016 (hạt) B 4,025.1017 (hạt) C 2,012.1016 (hạt) D.

4,025.1016 (hạt)

Câu 47 Xét phản ứng hạt nhân: D + Li → n + X Cho động năng của các hạt D, Li, n và

X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV) Lựa chọn các phương án sau:

A Phản ứng thu năng lượng 14 MeV B Phản ứng thu năng lượng 13

MeV

C Phản ứng toả năng lượng 14 MeV D Phản ứng toả năng lượng 13

MeV

Câu 48 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào

hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 sin(100πt)(V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha 6π so với u và lệch pha 3π

so với ud Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch có giá trị

A 60 3 (V) B 120 (V) C 90 (V) D

60 2 (V)

Câu 49 Chọn kết luận sai khi nói về máy dao điện ba pha và động cơ không đồng bộ ba

pha

A Đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200

B Động cơ không đồng bộ ba pha thì rôto là một số khung dây dẫn kín

C Máy dao điện ba pha thì rôto là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để

làm nó quay

D Động cơ không đồng bộ ba pha thì ba cuộn dây của stato là phần ứng.

Câu 50 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau,

biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền

đi Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng

cm

Trang 8

A Dành cho chương trình nâng cao (gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50).

Câu 41 Phát biểu nào sau đây SAI đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một

trục?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian B Gia tốc góc của vật bằng 0.

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.

D Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian.

Câu 42 Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m2 Bánh

xe quay với vận tốc góc không đổi và quay được 602 vòng trong một phút Tính động năng của bánh xe

22,25 KJ

Câu 43 Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s Bỏ qua mọi lực cản

576 rad

Câu 44 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi

như các kim quay đều Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

1/24

Câu 45 Khi chiếu một chùm sáng qua môi trường chân không lí tưởng thì cường độ

chùm sáng

A tăng lên B không thay đổi C giảm đi một nửa D

có thể tăng hoặc giảm

Câu 46 Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là

A các vạch tối trong quang phổ hấp thụ trùng với các vạch sáng trong quang phổ phát

xạ của nguyên tố đó

B màu sắc các vạch quang phổ thay đổi.

C số lượng các vạch quang phổ thay đổi D Quang phổ liên tục trở thành

quang phổ phát xạ

Câu 47 Chọn phương án SAI khi nói về các sao.

A Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ… không đổi

trong một thời gian dài

B Mặt Trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định.

C Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi D Sao biến quang bao giờ cũng

là một hệ sao đôi

Câu 48 Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với

tần số sóng là 42Hz Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là

58,8Hz

Câu 49 Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Coi tốc độ ánh sáng trong

chân không 3.108 (m/s) Tốc độ của hạt là

2,8.108m/s

Trang 9

Câu 50 Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện.

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6 π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Ngày đăng: 18/09/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w