CÂU H ỏ I ÔN T ậ P NĂM H ọ C 2010-2011 Lý thuyết Câu 1: Trình bày những cống hiến của Men-đen.Những hạn chế của Men-đen đã đợc sinh học hiện đại bộ sung ntn?. Câu 2: A,Nội dung phơng ph
Trang 1
CÂU H ỏ I ÔN T ậ P NĂM H ọ C 2010-2011
Lý thuyết
Câu 1: Trình bày những cống hiến của Men-đen.Những hạn chế của Men-đen đã đợc
sinh học hiện đại bộ sung ntn?
Câu 2:
A,Nội dung phơng pháp phân tích cơ thể lai của Men-đen(nội dung phơng pháp phân
tích con lai của Men-đen)
B,Mục đích ý nghĩa của phép lai phân tích trong nghiên cứu di truyền củ Men-đen.
Câu 3 : Phân biệt phép lai phân tích và pháp phân tích cơ thể lai của Men-đen.
Câu 4:
A,Nêu kết quả lai 1 cặp tính trạng của Men-đen
B, Men-đen giải thích kết quả lai 1 cặp tính trạng ntn?
C,Vì ông đa ra cách giải thích đó?
Câu 5:
A,Đậu hà lan có những đặc điểm gì góp phần vào thành công của Men-đen
B,Kể tên các quy luật di truyền đợc phát hiện từ loại này.Phát biểu nội dung các quy luật
di truyền đó?
Câu 6:
A,Nêu điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li.
B, Trong phép lai 1 cặp tính trạng, để đời con có tỉ lệ phân li k-hình 3:1 cần có những
đkiện gì?
C,Hãy trình bày quan niệm của Men-đen về NTDT?
Câu 7:
Xét hai loài sinh vật đều dị hợp tử về hai cặp gen.Biết 1 cặp gen Quy định một cặp TT.Cặp gen thứ nhất Aa,cặp gen thứ 2 Bb.ở loài thứ 1, mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST thờng.Loài thứ 2,hai gen A và B lk hoàn toàn trên 1 NST
A,Nêu đặc điểm chung và riêng về kgen của hai loài đó?
B,Muốn nhận biết kgen của hai loài đó làm ntn?
Câu 8 :
A, Nêu điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li độc lập.
B, Nêu điều kiện cần có để khi lai các cá thể # nhau về 2 TT sẽ thu đợc đời con lai có tỉ lệ
9:3:3:1
C,Nêu ý nghĩa của quy luật phân li độc lập? (dựa vào quy luật phân li độc lập của
Men-đen giải thích sự phong phú ở các loai giao phối)
Câu 9: So sánh quá trình NP và GP? Sự liên quan của hai quá trình.
Câu 10: Khái niệm-ý nghĩa sinh học và mối liên quan giữa NP và GP và thụ tinh (.)
qtrình truyền đạt TTDT ở các loài giao phối
Câu 11:Trình bày sự tự nhân đôi của NST đăc trng của loài đợc giữ qua NP và GP bt của
tế bào 2n? Nêu ý nghĩa di truyền của sự nhân đôi và phân ly ở quá trinh phân bào đó Câu 12:Nguyên nhân làm bộ NST đặc trng của loài đợc giữ nguyên qua NP và giảm đi 1 nửa qua GP? Bộ NST của loài đợc giữ nguyên qua NP và giảm đi 1 nửa qua GP có ý nghĩa ntn?
Câu 13: Trình bày cơ chế hình thành các tế bào 2n,3n,4n từ tế bào 2n.ý nghĩa của việc
hình thành các tế bào nói trên?
Câu 14:Hãy tìm điểm giống và khác nhau giữa quá trình tạo trứng và tạo tinh trùng Câu 15:Bộ NST đặc trng của loài có thể bị biến đổi do những hiện tợng nào?Giải thích hiện tợng đó
Câu16:Phân biệt những diễn biến cơ bản của NST trong GP I và GP II.Tại sao nói GP I
là phân bào giảm nhiễm còn GP II là phân bào nguyên nhiễm?
Câu17:Xét hai cặp NST của 1 tế bào kí hiệu A đồng dạng a,cặp NST giới tính XY.Tế
bào đó thực hiện GP bình thờng và ko xảy ra hiện tợng trao đổi chéo
A,Khi chấm dứt GP I hai tế bào con sinh ra mang bộ NST kí hiệu ntn?
B,Kí hiệu bộ NST của 4 tế bào con khi kết thúc GP?
Câu18:
A,Vì sao ADN vừa mang tính đa dạng vừa mang tính đặc thù?
B,ADN mỗi loài sinh vật dợc đặc trng bởi những yếu tố nào?
C,Tính ổn định ở mỗi loài sinh vật dợc đảm bảo nhờ các cơ chế nào?
Câu19:
Trang 2A,Giải thích tại sao 2 ADN con đợc tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ(sự tự
nhân đôi của ADN theo những nguyên tắc nào?)
B,Sự tự nhân đôi của ADN cần những điều kiện gì?
C,Tại sao nói sự tự nhân đôi của ADN và tổng hợp ARN lại xảy ra ở kì trung gian của
quá trình phân bào?
Câu 20:
A,Trình bày chức năng của ADN?
B,Phân tích tính hợp lí trong cấu trúc ADN để nó thực hiện dợc chức năng mang,bảo
quản và truyền đạt TTDT?
C,Tại sao nói ADN là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử(ADN có những tính chất và đặc
điểm gì giúp nó thực hiện chức năng di truyền trong cơ thể sống?)
Câu 21:
C,Sự tổng hợp ARN cần những điều kiện nào?
Câu 22 :
A,Phân biệt gen với phân tử mARN?
B,So sánh sự tự nhân đôi của ADN và tông hợp ARN? ý nghĩa sinh học của 2quá trình
này ?
Câu 23:
A,Trình bày cấu trúc hoá học của Nucleotit? Tại sao nói Nucleotit là cấu trúc hoá học của
axit nucleic?
B,tại sao với 4 loại nu A,T,G,X lại có thể tạo ra nhiều loại gen khác nhau?
C,Điểm khác nhau về cấu trúc giữa các loại gen? Khái niệm gen cấu trúc?
Câu 24:
A, So sánh cấu trúc của ADN và protein? Mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
B, Nguyên tắc bổ sung là gì? NTBS đợc thể hiện ntn (.) cấu trúc và (.) cơ chế di truyền
Câu 25:
A, Đột biến dị bội là gì? Cơ chế phát sinh thể dị bội? Hởu quả ,ý nghĩa
B, Đột biến đa bội là gì? Cơ chế phát sinh thể đa bội, đặc điểm thể đa bội? Cơ thể đa bội
khác cơ thể lỡng bội ntn? ứng dụng của phơng pháp gây thể đa bội (.) chọn giống? Phơng pháp phát hiện thể đa bội?
C, Phân biệt thể di bội và thể đa bội?
Câu 26: Cơ thể 4n khi GP đã cho 2 giao tử 2n gồm các loại với thành phần gen viết nh
sau:AA,A a,aa
A,Kiểu gen 4n đã cho giao tử viết ntn?
B, Nêu cơ sơ tế bào giải thích sự GP của tế bào 4n.
Viết sơ đồ lai cua cơ thể nói trên khi chúng tự thụ phấn?
Câu 27: Bệnh mù màu ở ngời là 1bệnh di truyền liên kết với giới tính Hãy nêu nhng đặc
điểm di truyền của bệnh mù màu và giải thích tại sao có những đặc điểm đó? Viết 2 sơ đồ
di truyền thuận nghịch từ P->F1
Câu 28 : Tại sao ngời ta nói bệnh mù màu và bệnh máu khó đông la bệnh của nam
giới Quan niệm nh vậy có hoàn toàn đúng ko? Cho VD để minh hoạ
Câu 29: Hãy nêu những đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng và giảI thich tai sao có những đặc điểm đó?
Câu 30 :
A, Nêu những đặc điểm thuận lợi, khó khăn (.) nghiên cứu di truyền ngời
B, Thế nào là phơng pháp nghiên cứu phả hệ ?
C, Tại sao ngời ta dùng phơng pháp này (.) nghiên cứu di truyền ngời?
Câu 31:
A, Thế nào là trẻ đồng sinh?
B, Thế nào là phơng pháp cứu trẻ đông sinh cùng trứng?
C, So sanh trẻ sinh đôI cùng trứng- khác trứng? ý nghĩa nghiên cứu trẻ đông sinh.
Câu 32:
A, Khái niệm u thế lai? Biểu hiện u thế lai, nguyên nhân của u thế lai?
B, Tại sao u thế lai cao nhất ơ F1 sau đo giảm dần qua các thế hệ Muốn duy trì u thế lai
ta phải lam gì?
Câu 33:
Trang 3A, (.) chọn giống cây trồng, ngời ta dùng những phơng pháp gì để tạo u thế lai? Phơng
pháp nào đợc dùng phổ biến nhất? Tại sao?
B, Để tao u thế lai ở động vật ngời ta phải dùng phơng pháp nào?
Câu 34:
A, Nêu khái niệm tự thụ phấn, giao phối gần, hiện tợng thoái hoá?
B, Nguyên nhân của hiện tợng thoái hoá? Các phơng pháp khắc phục hiện tợng thoái
hoá? Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần
Câu 35:
A, Khái niệm về quần thể sinh vật? Các đặc trng cơ bản của quần thể?
B, Tại sao nói mật độ là đặc trng quan trọng nhất của quần thể? Trình bày mối quan hệ
của mật độ với mức sinh sản của quần thể và với các nhân tố sinh thái
Câu 36:
A,Mối quan hệ giữa cá thể trong quần thể?
B,ảnh hởng của môI trờng tới quần thể sinh vật?
Câu 37:
A,Những dấu hiệu nào để nhận biết 1 tập hợp cá thể và quần thể?
B,Nêu diễn biến quá trình hình thành 1 quần thể sinh vật?
Câu38:
A,Thế nào là quần thể sinh vật? Các đặc trng cơ bản của quần xã?
B,Mối quan hệ giữa các loài trong quần xã? Mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã? C,Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh vật?