1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuan KTKN LOP 1

105 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.- Hiểu nội dung của câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không m

Trang 1

CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

1 Bài 1: e

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Học sinh khá, giỏi luyện nói 4 -5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

Bài 2: b - Nhận biết được chữ và âm b.- Đọc được: be

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Không

Bài 3: Dấu sắc - Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc.- Đọc được: bé

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Không

2 Bài 4: Dấu hỏi, Dấu nặng - Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi.- Đọc được: bẻ, bẹ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Từ tuần 2 - 3 trở đi, giáo viên cần lưu ý rèn

tư thế đọc đúng cho học sinh

Bài 5: Dấu huyền, Dấu ngã

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve (viết được 1/2 số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bế bé

Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một

Tập viết tuần 1: Tô các nét cơ

bản Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một. Học sinh khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản.Tập viết tuần 2: Tập tô e, b, bé Tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở Tập viết 1, tập một Không

3 Bài 8: l, h

- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một

Bài 9: o, c - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng.- Viết được: o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè

Không

Bài 10: ô, ơ - Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.- Viết được: ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ KhôngBài 11: Ôn tập - Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến 11

- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

Không

Trang 2

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

Bài 12: i, a - Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng.- Viết được: i, a, bi, cá

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ Không

4 Bài 13: n, m

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má Từ tuần 4 trở đi, HS khá, giỏi biết đọc trơn.Bài 14: d, đ

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa KhôngBài 15: t, th - Đọc được: t, th, tổ, thỏ.- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

Không

Bài 16: Ôn tập - Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Tập viết tuần 3: lễ, cọ, bờ, hổ,… Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 4: mơ, do, ta,

thơ… Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

5 Bài 17: u, ư - Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng.- Viết được: u, ư, nụ, thư.- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô. Không

Bài 18: x, ch Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô KhôngBài 19: s, r

6 Bài 21: Ôn tập - Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến 21.- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến 21

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Trang 3

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

Bài 25: ng, ngh - Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

Không

Bài 26: y, tr - Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng.- Viết được: y, tr, y tá, tre ngà

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: nhà trẻ Không

7

Bài 27: Ôn tập

- Đọc được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 22 đến 27

- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 28: Chữ thường, chữ hoa - Bước đầu nhận diện được chữ in hoa.- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì KhôngBài 29: ia

- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ia, lá tía tô

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà KhôngTập viết tuần 5: cử tạ, thợ xẻ,… Viết đúng các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 6: nho khô, nghé ọ,

Viết đúng các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

8

Bài 30: ua, ưa - Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng.- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa KhôngBài 31: Ôn tập

- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến 31

- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 32: oi, ai

- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le KhôngBài 33: ôi, ơi - Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

Không

Bài 34: ui, ưi - Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi KhôngBài 35: uôi, ươi

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa Không

Trang 4

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Bài 36: ay, â-ây - Đọc được: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe KhôngBài 37: Ôn tập

- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến 37

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến 37

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 38: eo, ao - Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

KhôngTập viết tuần 7: xưa kia, mùa

dưa,… Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 8: đồ chơi, tươi

cười,…

Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ, kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

10 Bài 39: au, âu - Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu KhôngBài 40: iu, êu

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó? Không

Ôn tập - Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến 40.- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến 40

- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Kiểm tra giữa HK I - Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến 40, tốc độ 15 tiếng/phút

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến 40, tốc độ 15 chữ/phút KhôngBài 41: iêu, yêu

- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

Từ bài 41 (nửa cuối HK I) số câu luyện nói tăng từ 2-4 câu

11 Bài 42: ưu, ươu

- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi KhôngBài 43: Ôn tập

- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến 43

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 44: on, an - Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

KhôngBài 45: ân, ă-ăn - Đọc được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn Không

Trang 5

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi

Tập viết tuần 9: cái kéo, trái đào,

… Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 10: chú cừu, rau

non,… Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

12

Bài 46: ôn, ơn

- Đọc được: ôn, ôn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ôn, ôn, con chồn, sơn ca

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn KhôngBài 47: en, ên

- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và câu ứng dụng

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới KhôngBài 48: in, un - Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

Không

Bài 49: iên, yên - Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Biển cả KhôngBài 50: uôn, ươn

- Đọc được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào Không

13

Bài 51: Ôn tập

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến 51

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 52: ong, ông - Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng

Không

Bài 53: ăng, âng - Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

Không

Bài 54: ung, ưng - Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo KhôngTập viết tuần 11: nền nhà, nhà

Tập viết tuần 12: con ông, cây

thông,… Viết đúng các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Bài 55: eng, iêng

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng Không

Trang 6

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Bài 56: uông, ương - Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng KhôngBài 57: ang, anh

- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng KhôngBài 58: inh, ênh - Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

Không

Bài 59: Ôn tập

- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng, nh, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến 59

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến 59

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

15

Bài 60: om, am - Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn KhôngBài 61: ăm, âm - Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm KhôngBài 62: ôm, ơm

- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm KhôngBài 63: em, êm - Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

KhôngTập viết tuần 13: nhà trường,

buôn làng… Viết đúng các chữ: nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 14: đỏ thắm, mầm

Bài 64: im, um - Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím vàng KhôngBài 65: iêm, yêm

- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mười KhôngBài 66: uôm, ươm - Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

KhôngBài 67: Ôn tập - Đọc được các vần có kết thúc bằng m, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến

67 HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Trang 7

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn

Bài 68: ot, at - Đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

Không

17

Bài 69: ăt, ât - Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật KhôngBài 70: ăt, ât - Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt KhôngBài 71: et, êt

- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chợ Tết KhôngBài 72: ut, ưt - Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt

KhôngTập viết tuần 15: thanh kiếm, âu

yếm,… Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.Tập viết tuần 16: xay bột, nét

chữ,… Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

18

Bài 73: it, iêt

- Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết KhôngBài 74: uôt, ươt - Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

Không

Bài 75: Ôn tập

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến 75

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến 75

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và Chuột đồng

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 76: oc, ac - Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học

Không

Ôn tập - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 1 đến 76.- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến 76

- Nói được từ 2-4 câu theo các chủ đề đã học Không.

19 Kiểm tra cuối HK I - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến

thức, kĩ năng: 20 tiếng/phút

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:

Không

Trang 8

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

20 chữ/15 phút

Bài 77: ăc, âc - Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang KhôngBài 78: uc, ưc

- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm KhôngBài 79: ôc, uôc

- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc KhôngBài 80: iêc, ươc - Đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

KhôngTập viết tuần 17: tuốt lúa, hạt

thóc,… Viết đúng các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.Tập viết tuần 18: con ốc, đôi

guốc,… Viết đúng các chữ: con ốc, đôi guốc, cá diếc, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

20

Bài 81: ach

- Đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở KhôngBài 82: ich, êch - Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

Không

Bài 83: Ôn tập

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc

và con ngỗng vàng

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 84: op, ap - Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

Không

Bài 85: ăp, âp - Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em KhôngBài 86: ôp, ơp

- Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em KhôngBài 87: ep, êp - Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

KhôngBài 88: ip, up - Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng Không

Trang 9

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

Bài 89: iêp, ươp - Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

KhôngTập viết tuần 19: bập bênh, lợp

nhà,… Viết đúng các chữ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.Tập viết: Ôn tập Viết đúng các chữ đã học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường, cỡ vừa GV tự chọn từ cho HS tập viết trên cơ sở những lỗi các em thường mắc.

22

Bài 90: Ôn tập - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến 90.- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến 90

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và Tép

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 91: oa, oe

- Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất KhôngBài 92: oai, oay - Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

Không

Bài 93: oan, oăn - Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi KhôngBài 94: oang, oăng

- Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi Không

23

Bài 95: oanh, oach - Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

Không

Bài 96: oat, oăt - Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loăt choăt; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loăt choăt

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

Không

Bài 97: Ôn tập

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến 97

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến 97

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Bài 98: uê, uy - Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay KhôngBài 99: uơ, uya

- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya Không

Trang 10

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

24 Bài 100: uân, uyên - Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện KhôngBài 101: uât, uyêt

- Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp KhôngBài 102: uynh, uych - Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng.- Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

Không

Bài 103: Ôn tập

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến 103

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến 103

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Tập viết tuần 20: hoà bình, hí

hoáy,… Viết đúng các chữ: hoà bình, hí hoáy, khoẻ khoắn, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai.Tập viết tuần 21: tàu thuỷ, giấy

25 Tập đọc: Trường em - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi-đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài thơ

HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

Chính tả: Tặng cháu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài Tặng cháu trong khoảng 15-17 phút

- Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng

Làm được bài tập (2) a hoặc b

Không

Tập đọc: Cái nhãn vở - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn,

khen

- Biết được tác dụng của nhãn vở

HS khá, giỏi biết tự viết nhãn vở

Trang 11

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Kể chuyện: Rùa và Thỏ - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo. HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn của câu chuyện.

26 Tập đọc: Bàn tay mẹ - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Tập viết: Tô chữ hoa C, D, Đ

- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch

sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được

ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

Bài kể chuyện Cô bé trùm khăn đỏ chuyển thành bài đọc thêm cho những nơi có điều kiện

Kiểm tra giữa HK II

- Đọc được các bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng:

25 tiếng/phút; trả lời 1-2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc

- Viết được các từ ngữ, bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

HS khá, giỏi gọi được tên các loài hoa trong ảnh (SGK)

Tập viết: Tô chữ hoa E, Ê, G - Tô được các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Trang 12

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Trí khôn

- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con người giúp con người làm chủ

28 Tập đọc: Ngôi nhà

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà

Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

Không

Tập viết: Tô chữ hoa H, I, K

- Tô được các chữ hoa: H, I, K

- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng một khổ của bài thơ

HS khá, giỏi học thuộc lòng cả bài thơ

Chính tả: Quà của bố - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 2, bài Quà của bố trong khoảng

10-12 phút

- Điền đúng chữ s hay x; vần im hay iêm vào chỗ trống

Không

Trang 13

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Bài tập 2a và 2b

Tập đọc: Vì bây giờ mẹ mới về

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khóc oà, hoảng hốt, cắt bánh, đứt tay

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cậu bé làm nũng mẹ nên đợi mẹ về mới khóc

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Bông hoa cúc trắng - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.- Hiểu nội dung của câu chuyện: Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho đất trời cũng

cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ

HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh

29 Tập đọc: Đầm sen

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Tập viết: Tô chữ hoa L, M, N

- Tô được các chữ hoa: L, M, N

- Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu

GV tự chọn các từ ngữ đễ phát âm sai cho học sinh tập đọc đúng

Chính tả: Mời vào

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 1, 2 bài Mời vào khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ong, oong chữ ng hay ngh vào chỗ trống

Tập đọc: Chú công

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ nâu gạch, rẻ quạt, rực rở, lóng lánh

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm của đuôi công lúc bé và vẻ đẹp của bộ lông công khi trưởng thành

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Niềm vui bất ngờ

- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi cũng rất yêu quý bác Hồ HS giỏi kể được toàn bộ câu chuyện.

30 Tập đọc: Chuyện ở lớp - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

Không

Trang 14

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Tập viết: Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bưu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Tập đọc: Mèo con đi học

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

HS khá, giỏi thuộc lòng bài thơ

Chính tả: Mèo con đi học

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học: 24 chữ trong khoảng 10-15 phút

- Điền đúng chữ r, d, gi, iên vào chỗ trống

Kể chuyện: Sỏi và Sóc - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.- Hiểu nội dung của câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật

thông minh nên đã thoát được nguy hiểm

HS giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh

Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

HS khá, giỏi thuộc lòng 1 khổ thơ

Tập viết: Tô chữ hoa Q, R

- Tô được các chữ hoa: Q, R

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Trang 15

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.- Hiểu nội dung của câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc

mưu Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi

HS giỏi kể được toàn bộ câu chuyện

32 Tập đọc: Hồ Gươm

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: không lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Tập viết: Tô chữ hoa S, T

- Tô được các chữ hoa: S, T

- Viết đúng các vần: ưom, ưop, iêng, yêng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Chính tả: Hồ Gươm - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: "Cầu Thê Húc màu son … cổ kính": 20 chữ trong khoảng 8-10 phút

- Điền đúng vần ươm, ươp; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

Không

Tập đọc: Lũy tre

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trong ngày

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Chính tả: Luỹ tre

- Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Luỹ tre trong khoảng 8-10 phút

- Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống; dấu hỏi hay dấu ngã vào ngững chữ in nghiêng

Bài tập (2) a hoặc b

Không

Tập đọc: Sau cơn mưa

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào

Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

Không

Kể chuyện: Con Rồng cháu Tiên - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện

Trang 16

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Hiểu ý nghĩa truyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêng của dân tộc theo tranh.

33 Tập đọc: Cây bàng

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa

có đặc điểm riêngTrả lời được câu hỏi 1 (SGK)

Không

Tập viết: Tô chữ hoa U, Ư, V

- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oan, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Tập đọc: Nói dối hại thân

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bỗng, giã vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu được lời khuyên của câu chuyện: Không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Cô chủ không biết

quý tình bạn

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh

- Biết được lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ sống

Tập viết: Tô chữ hoa X, Y - Tô được các chữ hoa: X, Y

- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi

từ ngữ viết được ít nhất một lần)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Trang 17

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Chính tả: Bác đưa thư - Tập chép đúng đoạn "Bác đưa thư … mồ hôi nhễ nhại" khoảng 15-20 phút.- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống

Tập đọc: Làm anh

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em

Trả lời được câu hỏi 1(SGK)

Không

Chính tả: Chia quà

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng bài Chia quà trong khoảng 15-20 phút

- Điền đúng chữ s hay x ; v hay d vào chỗ trống

Tập đọc: Người trồng na

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cụ già trông na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

Không

Kể chuyện: Hai tiếng kì lạ

- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh

- Biết được ý nghĩa câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến giúp đỡ

HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh

35

Tập đọc: Anh hùng biển cả

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy

dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Chính tả: Loài cá thông minh

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15-20 phút

- Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống

Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 2 (SGK)

Trang 18

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Ôn tập

Bài luyện tập (1 hoặc 2): - Đọc trơn cả bài Lăng Bác hoặc Gửi lời chào lớp 1

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ - Hiểu ND bài: + Đi trên Quảng đường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn Độc lập (Bài Lăng Bác) + Chia tay lớp 1, bạn nhỏ lưu luyến với bao kỉ niệm thân yêu và cô giáo kính mến (Bài Gửi lời chào lớp Một)

- TC: + Chép lại và trình bày đúng bài Quả Sồi; tìm tiếng trong bài có vần ăm, ăng; điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ trống BT 2, 3 (SGK) + (Hoặc) Chép lại và trình bày đúng bài Quyển sách mới; tìm tiếng trong bài có vần anh, ach; điền vần anh hoặc ach vào chỗ trống BT 2, 3 (SGK)

GV chọn 1 trong 2 bài cho HS ôn tập

Ôn

tập-Kiểm tra cuối học kì II

(Ôn tập): Bài luyện tập (3 hoặc 4): - Đọc trơn cả bài Hai cậu bé và hai người bố hoặc Mùa thu ở vùng cao Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu - Hiểu ND bài: + Nghề nào của cha mẹ cũng đầu đáng quý đáng yêu vì đều có ích cho mọi người (Bài Hai cậu bé và hai người bố) + Mùa thu ở vùng cao thật đẹp, cuộc sống lao động của người vùng cao thật đáng yêu (Bài Mùa thu ở vùng cao)

- TC: + Chép lại và trình bày đúng bài Xỉa cá mè; điền vần iên, iêng hoặc uyên vào chỗ trống BT 3 (SGK) + (Hoặc) Chép lại và trình bày đúng bài Ông em;

điền vần ươi hoặc uôi vào chỗ trống BT 3 (SGK)

(Ôn tập): GV chọn 1 trong 2 bài cho HS ôn tập

(KT cuối HK II): - Đọc được các bài ứng dụng theo YC cần đạt về MĐ KT, KN: 30 t/p; trả lời 1-2 CH về ND bài đọc - Viết được các TN, bài ứng dụng theo YC cần đạt

về KT, KN: 30 c/15 p

CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

nên kim Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

Học sinh khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

CT Nhìn - viết (tập chép): Có

công mài sắt, có ngày nên kim

- Chép chính xác bài CT (SGK); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá

5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2, 3, 4 Không.

Trang 19

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

TV: Chữ hoa A

Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em thuận hoà (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

Ở tất cả các bài TV, học sinh khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2

CT Nghe - viết: Ngày hôm qua

CT tập chép: Phần thưởng - Chép lại chính xáx, trình bày đúng đoạn toám tắt bài Phần thưởng (SGK).- Làm được BT3, BT4; BT(2) a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV

TĐ: Làm việc thật là vui

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK) Không.

LT&C: Từ ngữ về học tập Dấu

chấm hỏi

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)

- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu

để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

Không

TV: Chữ hoa Ă, Â Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Làm việc thật là

vui

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ

tự bảng chữ cái (BT3) Không.

TLV: Chào hỏi Tự giới thiệu - Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân (BT1, BT2)

- Viết được một bản tự thuật ngắn (BT3)

GV nhắc HS hỏi gia đình để nắm được một vài thông tin ở BT3 (ngày sinh, nơi sinh, quê quán)

3 TĐ: Bạn của Nai Nhỏ - Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người,

giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK) Không.

KC: Bạn của Nai Nhỏ - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về

bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về ban (BT2).- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1

HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)

Trang 20

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

CT Tập chép: Bạn của Nai nhỏ - Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK).- Làm được BT2, BT(3) a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Gọi bạn - Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu

hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)

Không

LT&C: Từ chỉ sự vật Câu kiểu

Ai là gì? - Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2).- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3) Không.

TV: Chữ hoa B Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Gọi bạn - Nghe - viết chính xác; trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ gọi bạn.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn Không

TLV: Sắp xếp câu trong bài Lập

4

TĐ: Bím tóc đuôi sam

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc

rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

CT tập chép: Bím tóc đuôi sam - Chép chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn Không

TĐ: Trên chiếc bè - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.- Hiểu ND: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi (trả lời

được câu hỏi 1, 2 trong SGK)

HS khá, giỏi trả lời được CH 3

LT&C: Từ chỉ sự vật Từ ngữ về

ngày, tháng, năm

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT3)

Không

TV: Chữ hoa C Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Chia ngọt sẻ bùi (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Trên chiếc bè - Nghe - viết chính xác; trình bày đúng bài CT.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn Không

TLV: Cảm ơn, xin lỗi

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)

- Nói được 2, 3 câu ngắn về nội dung bức tranh, trong đó có dùng lời cảm ơn, xin lỗi (BT3)

HS khá, giỏi làm được BT4 (viết lại những câu đã nói ở BT 3)

TĐ: Chiếc bút mực - Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn HS khá, giỏi trả lời được CH 1.

Trang 21

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

(trả lời được các CH 2, 3, 4, 5)

5

KC: Chiếc bút mực Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1) HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2).

CT tập chép:: Chiếc bút mực - Chép chính xác, trình bày đúng bài CT (SGK).- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Mục lục sách - Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê.- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4). Không

LT&C: Tên riêng Câu kiểu Ai

là gì?

- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1); bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)

Không

TV: Chư hoa D Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Cái trống trường

em

- Nghe - viết chính xác; trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài Cái trống trường em

- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

GV nhắc HS đọc bài thơ cái trống trường em (SGK) trước khi viết bài CT

TLV: Trả lời câu hỏi Đặt tên

cho bài Luyện tập về mục lục

TĐ: Mẩu giấy vụn - Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời CH 1, 2, 3) HS khá, giỏi trả lời CH4.

KC: Mẩu giấy vụn Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)

CT Tập chép: Mẩu giấy vụn - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.- Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a, b, c); BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ

do GV biên soạn

Không

TĐ: Ngôi trường mới

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu ND: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè (trả lời được CH 1, 2)

HS khá, giỏi trả lời được CH3

LT&C: Câu kiểu Ai là gì?

TV: Chữ hoa Đ Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Ngôi trường mới - Nghe - viết chính xác; trình bày đúng bài CT.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Khẳng định, phủ định - Biết trả lời và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định (BT1, BT2) Thực hiện BT3 như ở SGK, hoặc thay bằng

Trang 22

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Luyện tập về mục lục sách - Biết đọc và ghi lại được thông tin từ mục lục sách (BT3) yêu cầu: Đọc mục lục các bài ở tuần 7, ghi lại tên 2 bài tập đọc và số trang.

7

TĐ: Người thầy cũ - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.- Hiểu ND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ (trả

lời được các CH trong SGK)

Không

KC: Người thầy cũ - Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1).- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện (BT2). HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện

(BT3)

CT Tập chép: Người thầy cũ - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.- Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a, b, c); BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ

TĐ: Thời khoá biểu - Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng.- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu (trả lời được các CH 1, 2, 4). HS khá, giỏi thực hiện được CH 3

LT&C: Từ ngữ về môn học Từ

chỉ hoạt động

- Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người (BT1, BT2);

kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3)

- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4) Không.

TV: Chữ hoa E, Ê Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ-E hoặc Ê ), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần) Không

CT Nghe - viết: Cô giáo lớp em - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em

- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

Gv nhắc HS đọc bài thơ Cô giáo lớp em (SGK) trước khi viết bài CT

TLV: Kể ngắn theo tranh Luyện

tập về thời khoá biểu

- Dựa vào 4 tranh minh hoạ, kể được câu chuyện ngắn có tên Bút của cô giáo (BT1)

- Dựa vào thời khoá biểu hôm sau của lớp để trả lời được các CH ở BT3

GV nhắc HS chuẩn bị TKB của lớp để thực hiện yêu cầu của BT3

8

TĐ: Người mẹ hiền - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bước đầuđọc rõ lời các nhân vật rong bài.- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các

em HS nên người (trả lời được các CH trong SGK)

Không

KC: Người mẹ hiền Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2).

CT Tập chép: Người mẹ hiền - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài.- Làm được BT2; BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV biên soạn. Không

TĐ: Bàn tay dịu dàng

- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung

- Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà

và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các CH trong SGK)

Không

LT&C: Từ chỉ hoạt động, trang

thái Dấu phẩy

- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3) Không.

TV: Chữ hoa G Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Góp

(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3 lần) Không.

Trang 23

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

CT Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng - Nghe - viết chính xác; trình bày đúng bài CT.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn Không

TLV: Mời, nhờ, yêu cầu, đề

nghị Kể ngắn theo câu hỏi

- Biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1)

- Trả lời được câu hỏi về thầy giáo/cô giáo lớp 1 của em (BT2); viết được khoảng 4, 5 câu nói về cô giáo/thầy giáo lớp 1 (BT3)

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi

về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học

- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)

HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35

tiếng/phút)

Tiết 2 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT2); biết xếp tên riêng người theo thứ tự

Tiết 3

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2,

Tiết 4

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Nghe-viết chính xác, trình bày đúng bài CT Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3) Không.

Tiết 7 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.- Biết cách tra mục lục sách (BT2); nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình

huống cụ thể (BT3)

Không

Tiết 8 (Kiểm tra) Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức, kĩ năng giữa HK I (nêu ở Tiết 1 Ôn tập) Không

Tiết 9 (Kiểm tra)

Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức, kĩ năng giữa HK I :

- Nghe-viết chính xác bài CT (tốc độ viết khoảng 35 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng hình thức thơ (hoặc văn xuôi)

- Viết được một đoạn kể ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo câu hỏi gợi ý nói về chủ điểm nhà trường

Trang 24

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

KC: Sáng kiến của bé Hà Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện sáng kiến của Bé Hà. HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).

CT Tập chép: Ngày lễ - Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ.- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Bưu thiếp

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (trả lời được

TV: Chữ hoa H Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần) Không

CT Nghe-viết: Ông và cháu - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn Không

TLV: Kể về người thân - Biết kể về ông bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1).- Viết được đoạn văn ngắn từ 3-5 câu về ông bà hoặc người thân (BT2). Không

HS khá, giỏi trả lời được CH4

KC: Bà cháu Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).

CT Tập chép: Ba cháu - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu.- Làm đúng BT2; BT3, BT (4) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Cây xoài của ông em

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi

- Hiểu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ con bạn nhỏ (trả lời được các CH 1, 2, 3)

HS khá, giỏi trả lời được CH4

LT&C: Từ ngữ về đồ dùng và

công việc trong nhà

Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1); tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ

Không

TV: Chữ hoa I Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ích (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ích nước lợi nhà (3 lần) Không

CT Nghe-viết: Cây xoài của em - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Chia buồn, an ủi

- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông, bà trong những tình huống cụ thể (BT1, BT2)

- Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi em biết tin quê nhà bị bão (BT3)

Không

Trang 25

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

12 TĐ: Sự tích cây vú sữa - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được

các CH 1, 2, 3, 4) HS khá, giỏi trả lời được CH5.

KC: Sự tích cây vú sữa Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuỵen theo ý riêng.

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số

từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4-chọn 2 trong số 3 câu)

Không

TV: Chữ hoa K Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần) Không

CT Tập chép: Mẹ - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng các dòng thơ lục bát.- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Gọi điện

- Đọc hiểu bài Gọi điện, biết một số thao tác gọi điện thoại; trả lời được các câu hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại (BT1)

- Viết được 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở BT(2)

HS khá, giỏi làm được cả 2 nội dung ở BT(2)

13

TĐ: Bông hoa Niềm vui - Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

(trả lời được các CH trong SGK)

Không

KC: Bông hoa Niềm vui

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3 (BT2); kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

Không

CT Tập chép: Bông hoa Niềm

vui - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Quà của bố

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (trả lời các CH trong SGK) Không.

LT&C: Từ ngữ về công việc gia

đình Câu kiểu Ai làm gì?

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2); biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gi? (BT3)

HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

TV: Chữ hoa L Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lá

(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần) Không.

Trang 26

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

CT Nghe-viết: Quà của bố - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Kể về gia đình - Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước (BT1).- Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT1. Không

14

TĐ: Câu chuyện bó đũa

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5) HS khá, giỏi trả lời được CH 4KC: Câu chuyện bó đũa Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2).

CT Nghe-viết: Câu chuyện bó

đũa - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.- Làm được BT(2) a/b/c hoặc BT(3) a/b/c hoặc BT do GV soạn Không.

TĐ: Nhắn tin - Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các CH trong

TV: Chữ hoa M Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần) Không

CT Tập chép: Tiếng võng kêu - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Tiếng võng kêu.- Làm đúng BT(2) a/b/c hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. GV nhắc HS đọc bài thơ Tiếng võng kêu (SGK) trước khi viết bài CT.TLV: QST trả lời CH Viết tin

nhắn

- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)

- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2) Không.

KC: Hai anh em Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2). HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).

CT Tập chép: Hai anh em - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm đúng BT(2); BT(3) a/b hoặc BT do GV soạn

Không

TĐ: Bé Hoa - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời

được các CH trong SGK) Không.

LT&C: Từ chỉ đặc điểm Câu

Trang 27

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

Nghĩ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)

CT Nghe-viết: Bé Hoa - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.- Làm được BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Chia vui Kể về anh chị

em - Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1, BT2).- Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em (BT3) Không.

16

TĐ: Con chó nhà hàng xóm

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK) KhôngKC: Con chó nhà hàng xóm - Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

CT Tập chép: Con chó nhà hàng

xóm - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn xuôi.- Làm đúng BT(2); BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phưong ngữ do GV soạn Không.

TĐ: thời gian biểu

- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa cột, dòng

- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1, 2) HS khá , giỏi trả lời được CH3).

LT&C: Từ về vật nuôi Câu kiểu

TV: Chữ hoa O Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ong bay bướm lượn (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Trâu ơi - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát.- Làm được BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Khen ngợi Kể ngắn về

con vật Lập thời gian biểu

- Dựa vào câu và mẫu cho trước, nói được câu tỏ ý khen (BT1)

- Kể được một vài câu về một con vật nuôi quen thuộc trong nhà (BT2) Biết lập thời gian biểu (nói hoặc viết) một buổi tối trong ngày (BT3) Không

17

TĐ: Tìm ngọc

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời được CH 1, 2, 3) HS khá, giỏi trả lời được CH 4.

KC: Tìm ngọc Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2).

CT Nghe-viết: Tìm ngọc - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc.- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Gà "tỉ tê" với gà - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương

nhau như con người (trả lời được các CH trong SGK) KhôngLT&C: Từ ngữ về vật nuôi Câu

kiểu Ai thế nào?

Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh

TV: Chư hoa Ô, Ơ Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ-Ô hoặc Ơ); chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần). Không

CT Tập chép: Gà "tỉ tê" với gà - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu Không

Trang 28

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Làm được BT 2 hoặc BT (3) a/b

TLV: Ngạc nhiên, thích thú Lập

thời gian biểu

- Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp (BT1, BT2)

- Dựa vào mẫu chuyện, lập được thời gian biểu theo cách đã học (BT3) Không

- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)

HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40

tiếng/phút)

Tiết 2

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1

- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)

- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1

- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)

- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4) KhôngTiết 5 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu hỏi với từ đó (BT2)

- Biết nói lời mời, nhờ, đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (BT3)

Không

Tiết 6 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.- Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt được tên cho câu

chuyện (BT2); viết được tin nhắn theo tình huống cụ thể (BT3) KhôngTiết 7

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1

- Tìm được từ chỉ đặc điểm trong câu (BT2)

- Viết được một bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo (BT3) KhôngTiết 8 (Kiểm tra) Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 2, HKI (Bộ Giáo dục và Đào tạo-Đề kiểm tra học kì cấp Tiểu học, Lớp

2, NXB Giáo dục, 2008)

Không

Tiết 9 (Kiểm tra) Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 2, HKI (Bộ Giáo dục và Đào tạo-Đề kiểm tra học kì cấp Tiểu học, Lớp

2, NXB Giáo dục, 2008) KhôngTĐ: Chuyện bốn mùa - Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.- Hiểu ý nghĩa: Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng, đều có

ích cho cuộc sống (trả lời được CH 1, 2, 4) HS khá, giỏi trả lời được CH 3.

KC: Chuyện bốn mùa Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được đoạn 1 (BT1); biết kể nối HS khá, giỏi thực hiện được CH 3

Trang 29

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

tiếp từng đoạn của câu chuyện (BT2)

CT Tập chép: Chuyện bốn mùa - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Thư trung thu - Biết ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn trong bài, đọc ngắt nhịp các câu thơ hợp lí.- Hiểu ND: Tình yêu thương của Bác Hồ dành cho thiếu nhi Việt Nam (trả lời

được các CH và học thuộc đoạn thơ trong bài)

Không

LT&C: Từ ngữ về các mùa Đặt

và trả lời câu hỏi Khi nào?

- Biết gọi tên các tháng trong năm (BT1) Xếp được các ý theo lời bà Đất trong Chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm (BT2)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Khi nào (BT3)

HS khá, giỏi làm được hết các BT

TV Chữ hoa P Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Phong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), phong cảnh hấp dẫn (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Thư trung thu - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời chào, lời tự giới

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Con người chiến thắng Thần Gió, tức là chiến thắng thiên nhiên-nhờ vào quyết tâm và lao động, nhưng cũng biết sống thân ái, hoà thuận với thiên nhiên (trả lời được CH 1, 2, 3, 4)

HS khá, giỏi trả lời được CH 5

KC: Ông Mạnh thắng Thần Gió - Biết xếp lại các tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện (BT1).- Kể được từng đoạn câu chuyện theo tranh đã sắp xếp đúng trình tự HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2); đặt được tên khác cho câu

chuyện (BT3)

CT Nghe-viết: Gió -Nghe viết chính xác bài CT; biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ.- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Mùa xuân đến

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rành mạch được bài văn

- Hiểu ND: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân (trả lời được CH 1, 2; CH 3-mục a hoặc b) HS khá, giỏi trả lời được đầy đủ CH 3.LT&C: Từ ngữ về thời tiết Đặt

và trả lời câu hỏi Khi nào? Dấu

chấm, dấu chấm than

- Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa (BT1)

- Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi về thời điểm (BT2); điền đúng dấu câu vào đoạn văn (BT3)

KhôngTV: Chữ hoa Q Viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), quê hương tươi đẹp (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Mưa bóng mây - Nghe viết chính xác bài CT; biết trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ và các dấu câu trong bài

- Làm được BT(2) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

Không

TLV: Tả ngắn về bốn mùa - Đọc và trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài văn ngắn (BT1).- Dựa vào gợi ý, viết được đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) về mùa hè (BT2). Không

21 TĐ: Chim sơn ca và bông cúc

trắng

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch được toàn bài

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do ca hát, bay lượn;

HS khá, giỏi trả lời được CH 3

Trang 30

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời (trả lời được CH 1, 2, 4, 5)

KC: Chim sơn ca và bông cúc

trắng Dựa theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện. HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2)

CT Tập chép: Chim sơn ca và

bông cúc trắng

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

HS khá, giỏi giải được câu đố ở BT (3) a/b

TĐ: Vè chim - Biết ngắt, nghỉ đúng nhịp khi đọc các dòng trong bài vè.- Hiểu ND: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giống như con người

(trả lời được CH1, CH3; học thuộc được 1 đoạn trong bài vè)

HS khá, giỏi thuộc được bài vè; thực hiện được yêu cầu của CH2

LT&C: Từ ngữ về chim chóc

Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? - Xếp được tên một số loài chim theo nhóm thích hợp (BT1).- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (BT2, BT3) Không.

TV: Chữ hoa R Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Sân chim - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời cảm ơn Tả ngắn

về loài chim

- Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2)

- Thực hiện được yêu cầu của BT 3 (tìm câu văn miêu tả trong bài, viết 2, 3 câu

22 TĐ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác (trả lời được CH1,

2, 3, 5)

HS khá, giỏi trả lời được CH4

KC: Một trí khôn hơn trăm trí

khôn - Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1).- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT2) HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

CT Nghe-viết: Một trí khôn hơn

trăm trí khôn - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Cò và cuốc

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch toàn bài

- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được các câu hỏi trong SGK) Không.

LT&C: Từ ngữ về loài chim

Dấu chấm, dấu phẩy

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1); đìền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

Không

TV: Chữ hoa S Viết đúng chữ hoa S (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Cò và cuốc - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về

loài chim - Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2).- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí (BT 3) Không.

23 TĐ: Bác sĩ Sói - Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngừa HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

Trang 31

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH1, 2, 3, 5)

KC: Bác sĩ Sói Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2).

CT Tập chép: Bác sĩ Sói - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Nội qui Đảo Khỉ

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội qui

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội qui (trả lời được các câu hỏi 1, 2) HS khá, giỏi trả lời được CH3.

LT&C: Từ ngữ về muông thú

Đặt và trả lời câu hỏi Như thế

nào?

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào? (BT2, BT3) Không.

TV: Chữ hoa T Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Ngày hội đua voi

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc như cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời được CH1, 2, 3, 5)

HS khá, giỏi trả lời được CH4

KC: Quả tim khỉ Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2).

CT Nghe-viết: Quả tim khỉ - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Voi nhà

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích cho con người (trả lời được các CH trong SGK) Không.

LT&C: Từ ngữ về loài thú Dấu

chấm, dấu phẩy - Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1, BT2).- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3) Không.

TV: Chữ hoa U, Ư Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ-U hoặc Ư); chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ươm cây gây rừng (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Voi nhà - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời phủ định Nghe,

trả lời câu hỏi

- Biết đáp lời phủ định trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)

- Nghe kể, trả lời đúng câu hỏi về mẩu chuyện vui (BT3) Không.

25 TĐ: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời được

HS khá, giỏi trả lời được CH3

Trang 32

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

CH1, 2, 4)

KC: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện (BT1); dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT2). HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).

CT Tập chép: Sơn Tinh, Thuỷ

Tinh - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Bé nhìn biển

- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên

- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con (trả lời được các CH trong SGK; thuộc 3 khổ thơ đầu) Không.

LT&C: Từ ngữ về sông biển

Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?

- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1, BT2)

- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao? (BT3, BT4) Không.

TV: Chữ hoa V Viết đúng chữ hoa V (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Bé nhìn biển - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời đồng ý Quan sát

tranh, trả lời câu hỏi

- Biết đáp lời đồng ý trong tình huống giao tiếp thông thường (BT1, BT2)

- Quan sát tranh về cảnh biển, trả lời đúng được các câu hỏi về cảnh trong tranh

TV: Chữ hoa X Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Xuôi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chèo mát mái (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Sông Hương - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

Trang 33

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

27 Ôn tập và kiểm tra giữa HKIITiết 1

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? (BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

HS khá, giỏi biết đọc lưu loát được đoạn, bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút

Tiết 2 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích

hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

Không

Tiết 3 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? (BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi

trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4) Không.

Tiết 4

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3) Không.

Tiết 5 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? (BT2, BT3); biết đáp lời

khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

Không

Tiết 6 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn được về con vật mình

biết (BT3)

Không

Tiết 7 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao? (BT2, BT3); biết đáp lời đồng ý

người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4) Không.

Tiết 8 (Kiểm tra) Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII (nêu ở Tiết 1). Không

Tiết 9 (Kiểm tra)

Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII:

- Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 45 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng hình thức thơ (hoặc văn xuôi)

- Viết được đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) theo câu hỏi gợi ý nói về một con vật yêu thích

Không

28 TĐ: Kho báu - Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.- Hiểu ND: Ai yêu quí đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có

cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)

HS khá, giỏi trả lời đựoc CH4

KC: Kho báu Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1) HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).

CT Nghe-viết: Kho báu - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.- Làm được BT2; BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Cây dừa - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời được các CH1, CH2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

HS khá, giỏi trả lời đựoc CH3

Trang 34

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

LT&C: Từ ngữ về cây cối Đặt

và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

Dấu chấm, dấu phẩy

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3) Không.

TV: Chữ hoa Y Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Cây dừa - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn; viết đúng tên

riêng Việt Nam trong BT3 Không.

TLV: Đáp lời chia vui Tả ngắn

về cây cối

- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1)

- Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn (BT2); viết được các câu trả lời cho một phần BT2 (BT3) Không.

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)

HS khá, giỏi biết phân vai dđể dựng lại câu chuyện (BT3)

CT tập chép: Những quả đào - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.- Làm được BT(2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Cây đa quê hương

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương (trả lời được c CH 1, 2, 4) HS khá, giỏi trả lời đựoc CH3.

LT&C: Từ ngữ về cây cối Câu

hỏi Để làm gì? - Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2).- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? (BT3) Không.

TV: Chữ hoa A (kiểu 2) Viết đúng chữ hoa A-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Hoa phượng - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời chia vui Nghe-trả

lời câu hỏi

- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1)

- Nghe GV kể, trả lời được câu hỏi về nội dung câu chuyện Sự tích hoa dạ lan

30 TĐ: Ai ngoan sẽ được thưởng

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà, xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ (trả lời được CH1, 3, 4, 5)

HS khá, giỏi trả lời đựoc CH2

KC: Ai ngoan sẽ được thưởng Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện HS khá, giỏi biết kể lại cả câu chuyện (BT2); kể lại được đoạn cuối theo lời của

bạn Tộ (BT3)

CT Nghe-viết: Ai ngoan sẽ - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi Không

Trang 35

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

được thưởng - Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

TĐ: Cháu nhớ Bác Hồ - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí; bước đầu biết đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.- Hiểu được ND: Tình cảm đẹp đẽ của thiếu nhi Việt Nam đối với Bác Hồ kính

yêu (trả lời được CH 1, 3, 4; thuộc 6 dòng thơ cuối)

HS khá, giỏi thuộc được cả bài thơ; trả lời được CH2

LT&C: Từ ngữ về Bác Hồ

- Nêu được một số từ ngữ nói về tình cảm của Bác Hồ dành cho thiếu nhi và tình cảm của các cháu thiếu nhi đối với Bác (BT1); biết đặt câu với từ tìm được ở BT1 (BT2)

- Ghi lại đựoc hoạt động vẽ trong tranh bằng một câu ngắn (BT3)

Không

TV: Chữ hoa M (kiểu 2) Viết đúng chữ hoa M-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Mắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Mắt sáng như sao (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Cháu nhớ Bác Hồ - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Nghe-trả lời câu hỏi Nghe kể và trả lời được câu hỏi về nội dung câu chuyện Qua suối (BT1); viết được câu trả lời cho câu hỏi ở BT1 (BT2). Không

HS khá, giỏi trả lời đựoc CH5

KC: Chiếc rễ đa tròn Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2). HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).

CT Nghe-viết: Việt Nam có Bác - Nghe-viết đúng bài CT, trình bày đúng bài thơ lục bát Việt Nam có Bác.- Làm được BT (2) hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TĐ: Cây và hoa bên lăng Bác - Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài.- Hiểu ND: Cây và hoa đẹp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác, thể

hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác (trả lời được các CH trong SGK) Không.

LT&C: Từ ngữ về Bác Hồ Dấu

chấm, dấu phẩy

- Chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn (BT1); tìm được một vài từ ngữ ca ngợi Bác Hồ (BT2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3) Không.

TV: Chữ hoa N (kiểu 2) Viết đúng chữ hoa N-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Người ta là hoa đất (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Cây và hoa bên

lăng Bác

- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TLV: Đáp lời khen ngợi Tả

ngắn về Bác Hồ

- Đáp lại được lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT1); quan sát ảnh Bác

Hồ, trả lời được các câu hỏi về ảnh Bác Hồ

- Viết được một vài câu ngắn về ảnh Bác Hồ (BT3) Không.

32 TĐ: Chuyện quả bầu

- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc

có chung một tổ tiên (trả lời được CH 1, 2, 3, 5) HS khá, giỏi trả lời được CH4.

KC: Chuyện quả bầu Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2) HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

theo mở đầu cho trước (BT3)

Trang 36

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

CT Nghe-viết: Chuyện quả bầu - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Tiếng chổi tre

- Biết nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp (trả lời các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài thơ) Không.

LT&C: Từ trái nghĩa Dấu chấm,

dấu phẩy - Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1).- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2) Không.

TV: Chữ hoa Q (kiểu 2) Viết đúng chữ hoa Q-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Tiếng chổi tre - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Không

TLV: Đáp lời từ chối Đọc sổ

liên lạc Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn (BT1, BT2); biết đọc và nói lại nội dung 1 trang sổ liên lạc (BT3) Không.

33 TĐ: Bóp nát quả cam - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ,

chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các CH 1, 2, 4, 5)

HS khá, giỏi trả lời được CH4

KC: Bóp nát quả cam Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2). HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).

CT Nghe-viết: Bóp nát quả cam - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Không

TĐ: Lượm - Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.- Hiểu ND: bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được

các CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu) Không.

LT&C: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp - Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết được những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4) Không.

TV: Chữ hoa V (kiểu 2) Viết đúng chữ hoa V-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần). Không

CT Nghe-viết: Lượm - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ.- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Đáp lời an ủi Kể chuyện

được chứng kiến

- Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)

- Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em (BT3)

Không

34 TĐ: Người làm đồ chơi - Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.- Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quí trọng của bạn nyhỏ đối với bác

hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

HS khá, giỏi trả lời được CH5

KC: Người làm đồ chơi Dựa vào nội dung tóm tắt kể được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 37

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Đàn bê của anh Hồ Giáo

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý

- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ Giáo (trả lời được CH 1, 2)

HS khá, giỏi trả lời được CH3

LT&C: Từ trái nghĩa Từ chỉ

Viết đúng các chữ hoa A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng

có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn Không.

TLV: Kể ngắn về người thân - Dựa vào các câu hỏi gợi ý kể được một vài nét về nghề nghiệp của người thân (BT1)

- Biết viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn (BT2)

Không

35 Ôn tập và kiểm tra cuối HKIITiết 1

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng/phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm bao giờ, lúc nào, mấy giờ trong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)

HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát các bài

TĐ từ tuần 28 đến tuần 34 (tốc độ đọc trên

50 tiếng/phút)

Tiết 2

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được cấu với 1 từ chỉ màu sắc tìm được (BT2, BT3)

- Đặt được câu hỏi có cụm từ khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)

HS khá, giỏi tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy đủ BT4

Tiết 3 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu ở BT4); đặt đúng

dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)

HS khá, giỏi thực hiện được đầy đủ BT2

Tiết 4 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu

hỏi có cụm từ vì sao (BT3) Không.

Tiết 5 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu

hỏi có cụm từ vì sao (BT3) Không.

Tiết 6 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1 Không

Trang 38

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

Tiết 7

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước (BT2); dựa vào tranh kể lại được câu chuyện đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể (BT3) Không.

Tiết 8 (Kiểm tra) Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn tiếng Việt lớp 2, HKII (Bộ Giáo dục và Đào tạo-Đề kiểm tra học kì cấp Tiểu học, Lớp

2, NXB Giáo dục, 2008)

Không

Tiết 9 (Kiểm tra) Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn tiếng Việt lớp 2, HKII (Bộ Giáo dục và Đào tạo-Đề kiểm tra học kì cấp Tiểu học, Lớp

2, NXB Giáo dục, 2008) Không.

CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

1

TĐ: Cậu bé thông minh

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

TĐ: Hai bàn tay em - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ,, giữa các dòng thơ.- Hiểu nội dung: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu (trả lời được các

câu hỏi trong SGK; thuộc 2 - 3 khổ thơ trong bài)

Học sinh khá, giỏi thuộc cả bài thơ

LT&C: Ôn về từ chỉ sự vật So

sánh

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT1)

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)

- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó (BT3) Không.

TV: Ôn chữ hoa A

Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V, D (1 dòng); viết đúng tên riêng Vừ A Dính (1 dòng) và câu ứng dụng: Anh em … đỡ đần (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

Ở tất cả các bài TV, HS khá, giỏi viết đúng

và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang

vở tập viết 3

CT Nghe - viết: Chơi chuyền - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài thơ

- Điền đúng các vần ao/oao vào chỗ trống (BT2)

Không

Trang 39

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

- Làm đúng BT(3) a/b, hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

TLV: Nói về Đội TNTP Điền

vào giấy tờ in sẵn - Trình bày được một số thông tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh (BT1).- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2) Không.

2 KC: Ai có lỗi? Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ Không

CT Nghe - viết: Ai có lỗi?

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn Không.

TĐ: Cô giáo tí hon

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quí cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

Không

LT&C: Từ ngữ về thiếu nhi Ôn

tập câu Ai là gì?

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1

- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)? Là gì? (BT2)

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT3)

Không

TV: Ôn chữ hoa Ă, Â Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng), Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng: Ăn quả … mà trồng (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. Không

CT Nghe - viết: Cô giáo tí hon - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.- Làm đúng BT(2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn. Không

TLV: Viết đơn Bước đầu viết được đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh dựa theo mẫu đơn của bài Đơn xin vào Đội (SGK tr9). GV yêu cầu tất cả HS đọc kĩ bài Đơn xin vào Đội trước khi học bài TLV.

3

TĐ: Chiếc áo len

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện

- Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

Không

KC: Chiếc áo len Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo các gợi ý HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan.

CT Nghe-viết: Chiếc áo len

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3) Không.

TĐ: Quạt cho bà ngủ - Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.- Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối

với bà (trả lời được các CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)

Trang 40

TUẦN TÊN BÀI DẠY Yêu cầu cần đạt Ghi chú

TV: Ôn chữ hoa B Viết đúng chữ hoa B (1 dòng), H, T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng) và câu ứng dụng: Bầu ơi … chung một giàn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. Không

CT Tập chép: Chị em - Chép và trình bày đúng bài CT.- Làm đúng bài tập về các từ chứa tiếng có vần ăc/oăc (BT2), BT (3) a/b hoặc

TĐ: Người mẹ - Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.- Hiểu ND: Người mẹ rất yêun con Vì con, người mẹ có thể làm tất cả (trả lời

được các CH trong SGK) Không.

KC: Người mẹ Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai Không

CT Nghe-viết: Người mẹ - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.- Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn. Không

CT Nghe-viết: Ông ngoại

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết đúng 2-3 tiếng có vần oay (BT2)

- Làm đúng BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn Không.

TLV: Nghe-kể: Dại gì mà đổi

Điền vào giấy tờ in sẵn - Nghe-kể lại được câu chuyện Dại gì mà đổi (BT1).- Điền đúng nội dung vào mẫu Điện báo (BT2) Không.

5

TĐ: Người lính dũng cảm

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được các CH trong SGK) Không.

KC: Người lính dũng cảm Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

CT Nghe-viết: Người lính dũng

cảm

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3) Không.

TĐ: Cuộc họp của chữ viết - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết

đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời

Không

Ngày đăng: 16/09/2015, 16:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa cái (BT3). Không. - Chuan KTKN LOP 1
Bảng ch ữa cái (BT3). Không (Trang 23)
w