1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Môn Hóa 9

2 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi đáp án vào phiếu trả lời Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu 1: Fe2O3 có thể tác dụng với: A.. Cả A, B đều đúng Câu 4: Dãy kim loại nào được xếp theo độ hoạt đ

Trang 1

SỞ GDĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC

TRUNG TÂM GDTX CHƠN THÀNH

Năm học: 2010 - 2011

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA LỚP 9

Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

Họ và tên:……….

Lớp: ……

Ghi đáp án vào phiếu trả lời

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Câu 1: Fe2O3 có thể tác dụng với:

A H2O B HCl C NaOH D Cả A, B, C

Câu 2: Thuốc thử để nhận biết CaO và CaCO3 là:

A. H2O B quỳ tím C NaOH D H2SO4

Câu 3: Điều chế SO2 trong công nghiệp bằng cách:

A. Đốt lưu huỳnh trong trong không khí

B. Đốt quặng pirit sắt

C. Nhiệt phân Na2SO3

D. Cả A, B đều đúng

Câu 4: Dãy kim loại nào được xếp theo độ hoạt động hóa học giảm dần?

A Na, Al, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag

B Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Al, Na

C Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

Câu 5: Dung dịch có tính bazo là dung dịch có:

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D không xác định pH

Câu 6: Dẫn từ từ 4,48l CO2(đktc) vào 6g NaOH thu được a(g) Na2CO3 Giá trị của a:

A 7,95g B 8,4g C 7,42g D 16,96g

Câu 7: Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra:

A tạo thành dung dịch B tạo thành chất kết tủa

C tạo thành chất bay hơi D B hoặc C

Câu 8: Cho một lượng mạt sắt dư tác dụng với 50ml dung dịch HCl thu được 3,36l khí hidro(đktc)

Khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng là:

A 8g B 8,1g C 8,2g D 8,4g

Câu 9: CuCl2 có thể tác dụng với:

A NaCl B HCl C AgNO3 D cả A, B, C

Câu 10: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48l

khí(đktc) Khối lượng muối tạo ra là:

A 13,55g B 15,5g C 14,65g D 24,2g

Câu 11: Chọn chất thích hợp cho phương trình sau: NaOH + … → NaCl + H2O

A HCl B Cl2 C BaCl2 D NaCl

Câu 12: Cho 9,4g K2O tác dụng với nước tạo thành 0,5l dung dịch bazo CM của dung dịch thu được:

A 0,4M B 0,5M C 1M D 1,5M

Trang 2

Câu 13: Sản xuất NaOH bằng cách:

A NaCl và Fe(OH)2

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

D Cả A, B, C đều dúng

Câu 14: Kim loại mềm nhất là:

A đồng B kẽm C sắt D natri

Câu 15: Cho kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng thấy xuất hiện khí X là:

A magie B đồng C bạc D cả A, B, C

Câu 16: Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối trong trường hợp nào sau đây?

A. Na + CuSO4 B Fe + Al2(CO3)3 C Cu + NaCl D Mg + FeSO4

Câu 17: Chọn chất thích hợp cho phương trình sau:

Natrihidroxit + … → natri sunfat + nước

A cacbondioxit B lưu huỳnh dioxit C lưu huỳnh trioxit D nước

Câu 18: Khí nào nhẹ hơn không khí:

A. CO2 B H2 C O2 D SO2

Câu 19: Cho chuỗi phản ứng: H2SO4→ A→ H2SO3→ B→ A A, B lần lượt là:

A. BaSO4, SO2 B SO2, Na2SO4 C Na2SO4, SO2 D SO2, Na2SO3

Câu 20: Lưu huỳnh trioxit là:

A oxit acid B oxit bazo C acid D bazo

Câu 21: Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56l H2(đktc) Vậy kim loại đó là:

A Mg B Zn C Fe D Ni

Câu 22: Cho 7,8g kim loại A hóa trị I tác dụng với khí Clo dư tạo thành 14,9g muối Xác

định kim loại A

A K B Li C Ag D Na

Câu 23: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

A Na, Al B Na, K C Al, Cu D Fe, K

Câu 24: Nhôm có tính chất hóa học nào khác?

A Tác dụng với Oxi B Tác dụng với Acid

C Tác dụng với bazo D Tác dụng với Muối

Câu 25: Nhận biết các dung dịch sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl bằng cách dùng thuốc thử:

A. quỳ tím B H2SO4 C BaSO4, quỳ tím D quỳ tím, H2SO4

HẾT

Ghi chú: Học viên được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Ngày đăng: 16/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w