1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì II năm học 2010 2011

4 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm học 2010 - 2011Đề kiểm tra học kì II Môn Toán Lớp 8 Thời gian làm bài : 90’ Ma trận ra đề kiểm tra Cấp độ Tờn Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương

Trang 1

Năm học 2010 - 2011

Đề kiểm tra học kì II Môn Toán Lớp 8

Thời gian làm bài : 90’

Ma trận ra đề kiểm tra

Cấp độ

Tờn

Chủ

đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Phương trỡnh

bậc nhất một

ẩn

- Vận dụng cỏc quy tắc biến đổi đưa phương trỡnh

về dạng ax +

b = 0 -Giải phương trỡnh tớch đơn giản -Giải được phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3

1

3 điểm = 30%

Giải bài toỏn

bằng cỏch lập

phương trỡnh

Vận dụng cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

1

2 điểm=20 %

Bất phương

trỡnh bậc nhất

một ẩn

Hiểu và biết cỏch chuyển

vế hoặc nhõn hai vế của bất phương trỡnh với một số

để được bất phương trỡnh tương đương

Trang 2

Số điểm

Cỏc trường

hợp đồng

dạng của tam

giỏc

Nắm vững nội dung chứng minh và vận dụng giải cỏc bài tập về cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3

1

3 điểm = 30 %

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

2 điểm = 20 %

3

8 điểm = 80 %

4 10

Đề và điểm số

Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phơng trình sau:

a/ 3x+ = −1 7x 11

b/ (2x− 4) (x+ = 5) 0

c/ 1 3 4

− + = +

Câu 2: ( 2 điểm) Giải các bất phơng trình sau:

a/ x – 4 > 2

b/ 3 2x− ≤ +x 4

Câu 3: (2 điểm)Trong một buổi lao động, lớp 8A gồm 40 học sinh chia thành

hai tốp: tốp thứ nhất trồng cây và tốp thứ hai làm vệ sinh Tốp trồng cây đông hơn tốp làm vệ sinh là 8 ngời Hỏi tốp trồng cây có bao nhiêu học sinh?

Câu 4: (3 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai

đờng chéo AC và BD

a/ CMR: OA.OD=OB.OC

b/ Đờng thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự tại H và K

CMR: OH AB

OK =CD

Đáp án và thang điểm chi tiết

1 Mỗi phần đúng đợc 1 điểm

a/ 3x+ = 1 7x− 11 (1)

⇔ 3x− 7x= − − 11 1

⇔ − = − 4x 12

⇔ =x 3

Vậy phơng trình (1) có nghiệm x = 3

b/ (2x− 4) (x+ = 5) 0 (2)

0.5 0.5

Trang 3

5 0

x

⇔  + =

2

5

x x

=

⇔  = −

Vậy phơng trình (2) có nghiệm x = 2 hoặc x = -5

c/ 1 3 4

− + = + + + (3) ĐKXĐ: x≠ − 1

(3) ⇔ − + 1 x 3 x+ = + 1 x 4

⇔ − + 1 x 3x+ = + 3 x 4

⇔ =x 0

Vây phơng trình (3) có nghiệm x = 0

0.5

0.25 0.5 0.25

2

Mỗi phần đúng đợc 1 điểm

a/ x – 4 > 2

⇔ x > 2 +4

⇔ x > 6

Vậy bất phơng trình có tập nghiệm là{x x/ > 6}

b/ 3 2x− ≤ +x 4

⇔ 3x x− ≤ + 4 2

⇔ 2x≤ 6

⇔ ≤x 3

Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: {x x/ ≤ 3}

0.5 0.5

0.5 0.5

3

Gọi số học sinh trong tốp trồng cây là a ( 8 < <a 40)

thì số học sinh trong tốp làm vệ sinh là: a – 8

Theo đề bài, ta có phơng trình:

a a – 8 40

2 40 8

2 48 24

a a a

+ =

⇔ = +

⇔ =

⇔ = Vậy số học sinh trong tốp trồng cây là 24 học sinh

0.5 1

0.5

4 Giải

GT: Hình thang ABCD, AB//CD, AC x BD tại O

Đờng thẳng O, vuông góc AB tại H, vuông góc CD

tại K

KL: a/ CMR: OA.OD=OB.OC

b/ CMR: OH AB

OK =CD

A H B

O

D C

K

Chứng minh:

a/ Xét OAB và OCD có:

ãAOB COD= ã ( Hai góc đối đỉnh)

ãABO CDO= ã ( So le)

⇒OAB OCD ( g.g)

0.25

0.25

0.5

Trang 4

OC =ODOA OD OB OC = ⇔OA OD OB OC =

b/ Xét AOH và COK có:

ãAOH COK= ã

ãAHO CKO= ã (Cùng bằng 0

90 )

⇒AOH COK

OH AH OH KC. AH OK.

Xét BOH và DOK có:

ãBOH =DOKã

BHO DKOã = ã

⇒BOH DOK

OH HB OH DK. HB OK.

Từ (1) và (2) ta có:

OH.KC + OH.DK = AH.OK + HB.OK

⇔OH.(KC + DK) = OK.(AH + HB)

⇔OH.CD = OK.AB

OH AB

OK =CD (đpcm)

0.5

0.5

0.25 0.25

Duyệt của BGH Tổ chuyên môn Ngời ra đề

Đinh Thái Hà

Ngày đăng: 16/09/2015, 10:03

w