+100% các lớp đều tổ chức tốt các buổi tuyên truyền và có KH bổ sung tuyên tryuền theo thời điểm.. +100% các lớp thực hiện theo chương trình đổi mới +100% GV trực tiếp giảng dạy biết ứn
Trang 1CĐGD Gò Công Đông CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CĐCS:Trường Mầm Non Vàm Láng Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
***************************** ************************
BẢNG ĐĂNG KÝ THI ĐUA CÔNG ĐOÀN
NĂM HỌC: 2007 – 2008
Đơn vị: Trường Mầm Non Vàm Láng
Tổng số CĐV: 17 Nữ: 17 I.DANH HIỆU TẬP THỂ:
1.Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc: 01
2.Tổ công đoàn vững mạnh xuất sắc: 02 tổ
II.DANH HIỆU CÁ NHÂN:
1.Chủ tịch công đoàn giỏi: 01 –CBCĐ xuất sắc: 05
2.Công đoàn viên hoàn thành nhiệm vụ: 17
3.Giỏi việc trường – Đảm việc nhà: 17
4.Gia đình văn hóa: 26 ( kể cả GV hợp đồng và NV )
S
T
T
-ĐVN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Võ Thị Lệ
Lê Thị Minh Hà
Võ Thị Bình
Đặng Thị Loan
Nguyễn thị Thu
Hồ Thị Kim Loan
Đỗ Minh Nguyệt
Võ Thị Kim Lan
Trần Thị Mai Lan
Nguyễn Thị Thùy lan
Hồng Mỹ Dung.
Nguyễn Thị Ngọc Mai
Nguyễn thị Diệp
Võ Thị Ánh ngọc
Trần Thị Thu trúc
Phan Thị long Tuyền
Nguyễn Thị Mùi.
CTCĐ GIỎI CBCĐ - XS CBCĐ - XS CBCĐ - XS CBCĐ - XS CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV
X X X X X X X X X X X X X X X
X X X X X X X X X X X X X X X
CTCĐ
UV – BCH
UY – BCH
Tổ T- Tổ CĐ
Tổ T- Tổ CĐ BAN TTND HT
GV – CĐV
GV – CĐV
GV - CĐV
GV – CĐV
GV – CĐV
GV – CĐV
GV – CĐV
GV – CĐV
Kế toán Cấp dưỡng
Vàm láng, ngày tháng năm 2007 TM.BCHCĐ
Chủ Tịch
Trang 2CĐGD Gò Công Đông CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS:Trường Mầm Non Vàm Láng Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
***************************** ************************
BẢNG ĐĂNG KÝ THI ĐUA CÔNG ĐOÀN
NĂM HỌC: 2008 – 2009
Đơn vị: Trường Mầm Non Vàm Láng
Tổng số CĐV: 27 Nữ: 26 I.DANH HIỆU TẬP THỂ:
1.Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc: 01
2.Tổ công đoàn vững mạnh xuất sắc: 03 tổ
II.DANH HIỆU CÁ NHÂN:
1.Chủ tịch công đoàn giỏi: 01 –CBCĐ xuất sắc: 05
2.Công đoàn viên hoàn thành nhiệm vụ: 27
3.Giỏi việc trường – Đảm việc nhà: 26 4.Gia đình văn hóa: 27
Vàm láng, ngày 04 tháng 10 năm 2008.
TM.BCHCĐ
Chủ Tịch
CS
GVT-ĐVN
GĐVH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Võ Thị Lệ
Nguyễn Thị Diệp
Võ Thị Kim Thoa
Trần Thị Mai Lan
Nguyễn Thị Thùy lan
Nguyễn T Ngọc Mai
Võ Thị Bình
Nguyễn Thị Hồ Na
Đỗ Minh Nguyệt
Phạm Thanh Cường
Đặng Thị Loan
Lê Thị Minh Hà
Hồ Thị Kim Loan
Hồng Mỹ Dung
Huỳnh Thị Ngọc Lê
Võ Thị Ánh ngọc
Hoàng T Như Huyền
Trần Thị Thu trúc
Đoàn Hồng Xuân
Lại Thị Mỹ Hạnh
Nguyễn Thị Thu
Võ Thị Kim Lan
Phan T Thanh Thúy
Nguyễn Hà UyênTrang
Nguyễn Thị mùi
Đào Thị Xương
Đỗ Thái Hương Giang
K.Trưởng K.Phó GV GV GV GV GV GV H.T Bảo vệ K.Trưởng K.phó GV GV GV GV GV GV GV GV K.Trưởng GV GV GV C.Dưỡng //
//
CTCĐ T.T.CĐ.k 5t CĐV CĐV UY.BTTND CĐV UV.BCHCĐ CĐV CĐV CĐV T.T.CĐ k.4t UV.BCHCĐ T.BTTND CĐV CĐV CĐV CĐV CĐV CĐV CĐV T.T.CĐ.k.NT UV.BTTND CĐV CĐV CĐV CĐV CĐV
X
X X
X
X X
X X X X X
X X X X X X X X X X X
X X X
X X
CTCĐgiỏi CBCĐ – XS CĐV-HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CBCĐ-XS CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CBCĐ-XS CBCĐ-XS CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CBCĐ-XS CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV CĐV – HV
X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X x
X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X
Trang 3CĐGD GỊ CƠNG ĐƠNG CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS: MN Vàm Láng Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc
DANHSÁCH GV ĐĂNG KÝ THI ĐUA ĐẦU NĂM
Năm học:2008-2009
STT Họ và tên Năm sinh Phong trào “Hai giỏi” GĐVH hiệu TĐ Danh Ghi chú
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Võ Thị Lệ
Võ Thị Bình
Lê Thị Minh Hà
Đặng Thị Loan
Nguyễn Thị Diệp
Nguyễn Thị Thu
Đỗ Minh Nguyệt
Hồ Thị Kim Loan
Võ Thị Kim Lan
Trần Thị Mai Lan
Nguyễn TThùy Lan
Võ Thị Ánh Ngọc
Hồng Mỹ Dung
Nguyễn T Ngọc Mai
Trần Thị Thu Trúc
Nguyễn Thị Bùi
Nguyễn Thị Hồ Na
Hồng T Như Huyền
Nguyễn Hà UyênTrang
Lại Thị Mỹ Hạnh
Đồn Hồng Xuân
Phan T Thanh Thúy
Võ Thị Kim Thoa
Huỳnh Thị Ngọc Lê
Đào Thị Xương
Đỗ Thái Hương Giang.
Phạm Thanh Cường
1965 1967 1968 1972 1964 1969 1964 1960 1970 1969 1982 1968 1969 1971 1985 1985 1969 1984 1968 1988 1985 1984 1988 1988 1970 1991 1978
X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X
X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X
CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ CSTĐ
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
2 LĐTT
Danh sách này cĩ 26 nữ CBGV-LĐ đăng ký thực hiện phong trào
“Giỏi việc trường-Đảm việc nhà”
Vàm Láng, ngày 27 tháng 09 năm 2008 TM.BCHCĐCS
Chủ tịch
Trang 4CĐGD GỊ CƠNG ĐƠNG CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
C
Đ CS: MN Vàm Láng Độ c L ậ p – T ự Do - H ạ nh Phúc
DANHSÁCH GV ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN PHONG TRÀO “HAI GIỎI”
Năm học: 2008-2009
Danh sách này cĩ 26 nữ CBGV-LĐ đăng ký thực hiện phong trào “Giỏi việc trường-Đảm việc nhà”
Vàm Láng, ngày 26 tháng 09 năm 2009.
TM.BCHCĐCS
Chủ tịch
Võ thị Lệ
STT Họ và tên Năm sinh Phong trào “Hai giỏi” Chữ ký
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Võ Thị Lệ
Võ Thị Bình
Lê Thị Minh Hà Đặng Thị Loan Nguyễn Thị Diệp Nguyễn Thị Thu
Đỗ Minh Nguyệt
Hồ Thị Kim Loan
Võ Thị Kim Lan Trần Thị Mai Lan Nguyễn Thị Thùy Lan
Võ Thị Ánh Ngọc
Hồng Mỹ Dung Nguyễn Thị Ngọc Mai
Nguyễn Thị Bùi Trần Thị Thu Trúc
Nguyễn Thị Hồ Na
Hồng Thị Nhu Huyền
Nguyễn Hà Uyên Trang
Lại Thị Mỹ Hạnh Đồn Hồng Xuân Phan Thị Thanh Thúy
Võ Thị Kim Thoa Huỳnh Thị Ngọc Lê
Đào Thị Xương
Đỗ Thái Hương Giang.
1965 1967 1968 1972 1964 1969 1964 1960 1970 1969 1982 1968 1969 1971 1969 1985 1985 1984 1968 1988 1985 1984 1988 1988
1970
1991 X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5ĐGD GỊ CƠNG ĐƠNG CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS: MN Vàm Láng Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc
DANHSÁCH GV ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN GĐ VĂN HĨA
Năm học:2008-2009
STT Họ và tên Năm sinh GĐVH Chủ hộ Địa chỉ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Võ Thị Lệ
Võ Thị Bình
Lê Thị Minh Hà
Đặng Thị Loan
Nguyễn Thị Diệp
Nguyễn Thị Thu
Đỗ Minh Nguyệt
Hồ Thị Kim Loan
Võ Thị Kim Lan
Trần Thị Mai Lan
Nguyễn T.Thùy Lan
Võ Thị Ánh Ngọc
Hồng Mỹ Dung
Nguyễn T Ngọc Mai
Trần Thị Thu Trúc
Nguyễn Thị Bùi
Nguyễn Thị Hồ Na
Hồng T Như Huyền
Nguyễn Hà UyênTrang
Lại Thị Mỹ Hạnh
Đồn Hồng Xuân
Phan T Thanh Thúy
Võ Thị Kim Thoa
Huỳnh Thị Ngọc Lê
Đào Thị Xương
Đỗ Thái Hương Giang.
Phạm Thanh Cường
Nguyễn T Ngọc Duyên
1965 1967 1968 1972 1964 1969 1964 1960 1970 1969 1982 1968 1969 1971 1985 1985 1969 1984 1968 1988 1985 1984 19886 19889 1970 1991 1978 198
X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X
Võ Văn Bon Ngơ T Kim Hường
Lê Thi Minh Hà Đặng Thị Loan Nguyễn Thị Diệp Trần Văn Luận
Đỗ Minh Nguyệt Đặng Thị Thời
Phan Thị Nhỏ Trương Khắc Quang Đào Thị Tám
Đặng Văn Hĩa Trần Cơng Thanh Phạm Ngọc Tài Nguyễn T Ngọc Sáng Hồng Như Phong Huỳnh Thị Hai Nguyễn Thị Thu Đồn Văn Xinh Phan Văn Phi
Võ Văn Hưởng Huỳnh Văn Chờ Bùi Văn Ron
Đỗ Thái Bình Phạm Thanh Cường
Ấp Lăng, xã VL
Ấp Đơi Ma2, xã VL
Ấp Chợ, xã VL
Ấp Đơi Ma 2,xã VL
Ấp Đơi Ma 1,xã VL
Xã Gia thuận
Ấp Đơi Ma 1,xã VL
Ấp Lăng, xã VL
Xã Tân Trung
Xã Tân Đơng
Ấp Đơi Ma 2,xã VL
Xã Tân Tây
Ấp Đơi Ma 1,xã VL
Ấp Đơi Ma 1,xã VL
Ấp lăng, xã VL
Ấp Đơi Ma 1,xã VL Thị xã Gị Cơng Thị Trấn Tân Hịa
Ấp Lăng, xã VL
Xã Tân Phước
Xã Tân Phước
Ấp Đơi Ma 2,xã VL
Ấp Đơi Ma 2,xã VL Thị Xã Gị Cơng ẤpGịTáo,xãTĐơng
Ấp Đơi Ma 1,xã VL
Ấp Chợ, xã VL
Danh sách này cĩ 26 nữ CBGV-LĐ đăng ký thực hiện GĐVH
Vàm Láng, ngày 05 tháng 09 năm 2009.
TM.BCHCĐCS
Chủ tịch
Võ Thị Lệ
Trang 6CĐGD Gò Công Đông CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS:Trường Mầm Non Vàm Láng Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
***************************** ************************
BIÊN BẢN
ĐẠI HỘI CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC NĂM HỌC 2008-2009
-Thời gian: 13 giờ 10 phút Ngày 04 tháng 10 năm 2008
-Địa điểm: Phòng số 2, cơ sở I Trường Mầm Non Vàm Láng
-Thành phần tham dự: 24/27 CBGV-NVLĐ của Trường
(Vắng do đi học: Trần Thị Mai Lan + Đào thị Xương+ Đỗ Thái Hương Giang )
*NỘI DUNG:
1.Tuyên bố lý do: Đại hội CNVC.
2 Giới thiệu đoàn chủ tịch và thư ký:
a Đoàn chủ tỉch:
-Đỗ Minh Nguyệt H.T
-Võ Thị Lệ CTCĐCS
- Lê Thị Ming Hà Đại diện GV
b Thư ký đoàn: Đặng Thị Loan + Võ Thị Ánh Ngọc
3.Hiệu trưởng thông qua báo cáo tổng kết năm học: 2007-2008.
-Thông qua dự thảo kế hoạch năm học: 2008-2009
*Các chỉ tiêu:
+85% GV-CNV hiểu và nắm được các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm
+100% trẻ được khám sức khỏe đúng định kỳ
+100% trẻ được thực hiện theo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng
+100% trẻ được tẩy giun đúng định kỳ
+100% trẻ được tiêm chủng, uống vacxin đúng định kỳ
+Giảm tỉ lệ trẻ mắc bệnh thông thuờng còn dưới 15%
+Giảm tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng còn dưới 9%
+Thực hiện tuần lễ dinh dưỡng 5 lần/tuần (100% trẻ tham gia tuần lễ dinh dưỡng )
+Đảm bảo lượng Kaclo theo yêu cầu lứa tuổi
(Nhà trẻ; 2 bửa chính+ 1 bửa phụ; MG 1 bửa chính+ 1 bửa phụ)
+100% các lớp đều có góc tuyên truyền
+100% các lớp đều tổ chức tốt các buổi tuyên truyền và có KH bổ sung tuyên tryuền theo thời điểm
+95% phụ huynh tham gia các buổi tuyên truyền của lớp
+85% phụ huynh hiểu nội dung bài sau các buổi tuyên truyền
+100% các lớp thực hiện theo chương trình đổi mới
+100% GV trực tiếp giảng dạy biết ứng dụng Kidsmart vào giảng dạy
+40% GV biết biết vận dụng hình thức giảng dạy theo hướng chương trình khung
+80% GV soạn bài trên máy vi tính
+Duy trì sĩ số đến cuối năm trên: 98 %
+Tỉ lệ chuyên cần trên 96%
+Bé ngoan tuần đến cuối năm trên 85%
+Bé ngoan tháng đến cuối năm: 50% trở lên
+100% CBGV-NV thực hiện tốt luật giao thông
+100% GV có nhiều ình thức trao đổi trò chuyện với phụ huynh về luật giao thông
+Tổ chức tốt hội thi “Bé tìm hiểu an toàn giao thông”
Trang 7+100% GV biết tích hợp lồng ghép GDMT vào soạn giảng và trong các tổ chức hoạt động +100% trẻ đều hiểu và có ý thức bảo vệ môi trường
+80% GV có bằng A vi tính và sử dụng vi tính thành thạo
+Tổ chức thảo luận khối 2 lần/ năm
+95% trẻ MG 5 tuổi biết 1 số thực phẩm giúp ích cho cơ thể
+80% trẻ MG biết được 4 nhóm thức ăn cần thiết cho cơ thể
+100% trẻ có thói quen vệ sinh trong ăn uống
+100% trẻ đến trường có nước uống hợp vệ sinh
+90% trẻ MG 5 tuổi biết thực hiện 1 số thao tác đơm giản “Bé tập làm nội trợ”
+80% trẻ MG 3- 4 tuổi có ý thức tham gia trò chơi “bé tập làm nội trợ”
+75% trẻ MG 4 tuổi biết thực hiện 1 số thao tác đơm giản chế biến thức ăn bằng dụng cụ thật +90% trẻ nắm được kiến thức cơ bản về GDDD và VSAT thực phẩm
+100% GV thực hiện tốt việc đưa con rối vào tiết dạy
+100% GV biết hình thức chuyển thể kịch bản (Mỗi GV có 3 kịch bản được chuyển thể)
+100% GV tham gia phong trào sáng tác kịch bản thơ truyện (Mỗi GV có 3 bài thơ hoặc truyện)
+100% GV biết ứng dụng Kidsmart hỗ trợ các góc chơi
+100% lớp MG 4 - 5 tuổi đều hướng dẫn trẻ thực hiện sử dụng rối tay
+85% trẻ MG 5 tuổi biết sắp xếp các hình ảnh và kể chuyện
+90% trẻ MG 5 tuổi biết chỉ - đọc và hướng mắt từ trái sang pohải, từ trên xuống dưới đúng qui trình
+80% trẻ MG 4 tuổi biết kể theo hình ảnh trê nội dung tranh, từ trái sang phải
+60% trẻ MG 3 tuổi liệt kê được hình ảnh trên tranh
+80% trẻ nhà trẻ biết đặt sách và mở sách đúng hướng
+100% trẻ MG 5 tuổi biết`sao chép đúng qui trình (vào cuối học kỳ I)
+100% trẻ MG 5 tuổi nhận biết 29 chữ cái theo 3 kiểu chữ (cuối năm học)
+100% trẻ MG 5 tuổi biết ráp và sao chép các chữ cái thành câu tên, bản thân và tên đồ vật gần gũi
+Thi GV dạy giỏi + cấp dưỡng giỏi, cấp trường: 18 Chỉ tiêu đạt: 14/18 Tỉ lệ: 77,7%
+Thi GV chăm sóc trẻ giỏi: dự thi 6; đạt 3 khá; 3 trung bình
+thi GV dạy giỏi cấp huyện: 4 GV ; dự kiến đạt loại giỏi 2/4 Tỉ lệ 50%
+Dự thi ĐDDh cấp trường: 4 loại ; Dự kiến: 1 loại A; 2 loại B; 1 loại C
+Dự thi ĐDDH cấp huyện: dự thi 2 loại Dự kiến đạt ½ Tỉ lệ 50%
+Thi liên hoan gia đình DD trẻ thơ: dự thi 14 đội Dự kiến đạt giải A: 4; giải B: 5; giải C: 5 +Thi Bé tìm hiểu ATGT: 2 đội (14 bé) Dư kiến đạt: 1 giải A; 1 giải B
+Thi Bé khỏe bé ngoan : dự thi 48 bé Dự kiến đạt 78,9%
+Thi kể chuyện sáng tạo: Dự thi: 14 bé Dự kiến đạt; 77,7%
+Thi Bé thông minh nhanh trí cấp trường: Dự thi: 16 bé Dự kiến đạt Giải A 3; giải B 4; giải C 5; giải khuyến khích 4
+Dự thi Bé thông minh cấp huyện: theo chỉ tiêu giao Dự kiến đạt 50% trên số trẻ dự thi
4/ Thảo luận các chỉ tiêu kế hoạch đề ra và bàn biện pháp thực hiện.
*Ý kiến giáo viên:
-Đề nghị hạ tỉ lệ duy trì sĩ số đến cuối năm còn: 98%; bé ngoan tuần 85%; bé ngoan tháng 50% -Đề nghị hạ chỉ tiêu sáng tác thơ truyện mỗi GV 1 bài
-Đề nghị chỉ tiêu 100% trẻ 5 tuổi nhận biết và phát âm đúng 29 chữ cái, 80% trẻ nhận biết và phát âm đúng cả 3 kiểu chữ cái (Chữ in hoa)
-Đề nghị GV nghỉ bệnh không trừ điểm thi đua; GV nghỉ lý do khác trừ 0,25 điểm ; nghỉ con ốm dưới 3 tuổi trừ 0,25 điểm; nghỉ con ốm trên 3 tuổi trừ 0,5 điểm
-Hiệu trưởng: GV đi họp trễ: 10-> 15 phút trừ 0, 5 điểm
-Nghỉ họp có lý do trừ 1 điểm, không lý do trừ 2 điểm
-Đề nghị dời hố rác
Trang 8-Đề nghị dán simili phòng 3 cơ sở II.
-Đề nghị trợ cấp khó khăn cho GV đi học
-Đề nghị lãnh đạo nhà trường quan tâm nhiều hơn nữa đến GV ngày 20/11 và Tết Ngyên Đán
*Hiệu trưởng giải trình ý kiến của GV
*Tập thể GV cùng thống nhất những chỉ tiêu và biện pháp đã bàn bạc để thực hiện kế hoạch năm học: 2008-2009
- Giáo viên đăng ký danh hiệu thi đua
6/ Chủ tịch công đoàn:
-Báo cáo kết quả thi đua nă,m học 2007-2008
-Phát động phong trào thi đua năm học 2008-2009
7/ Thông qua dự thảo nghị quyết đại hội CNVC.
Biên bản được thông qua và kết thúc vào lúc 15 giờ cùng ngày
Vàm Láng, ngày 04 tháng 10 năm 2008 Hiệu Trưởng Chủ tịch CĐCS Thư ký
Đỗ Minh Nguyệt Võ Thị Lệ Đặng Thị Loan + Võ Thị Ánh Ngọc
CĐGD Gò Công Đông CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS:Trường Mầm Non Vàm Láng Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
***************************** ************************
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC NĂM HỌC 2008-2009
-Thời gian: 13 giờ 10 phút Ngày 04 tháng 10 năm 2008.
-Địa điểm: Phòng số 2, cơ sở I Trường Mầm Non Vàm Láng
-Thành phần tham dự: 24/27 CBGV-NVLĐ của Trường.
*NỘI DUNG ĐẠI HỘI:
Hiệu Trưởng đại diện chính quyền và chuyên môn Chủ tịch công đoàn đại diện cho
BCHCĐCS và CBGV-NVLĐ nhất trí thực hiện tốt nhiệm vụ năm học theo kế hoạch, chỉ tiêu, biện pháp thực hiện được Đại hội thống nhất với các nội dung sau:
A/ Phương hướng nhiệm vụ và chỉ tiêu được Đại hội thống nhất:
I Nhiệm vụ trọng tâm:
1.Tiếp tục thực hiện tốt 2 cuộc vận động:
-Cuộc vận động “Hai không ” với 4 nội dung
-Cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”
2.Tích cực hưởng ứng cuộc vận động “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”
Trang 93.Phấn đấu đạt chỉ tiêu phát triển số lượng, đảm bảo tốt việc vận động trẻ mẫu giáo 5 tuổi ra
lớp.
4.Tiếp tục thực hiện nâng cao chất lượng chuyện đề LQVH-LQCV (sau chuyên đề)
5.Tiếp tục thực hiện nâng cao chất lượng chuyện đề DGDD-VSATTP-BVMT
6.Thực hiện tốt công tác xã hội hóa giáo dục, vận động phụ huynh tham gia xây dựng Trường học “xanh-sạch-Đẹp” và cùng thực hiện chuyên đề “Bảo vệ môi trường”
7 Thực hiện tốt việc thu các nguồn thu theo chỉ đạo(Thu quỹ xây dựng, quỹ học phí theo công văn 41/UB)
8.Nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục và thực hiện soạn giảng theo hướng đổi mới với tất
cả các khối lớp
9.Phấn đấu đạt 3 chuẩn (Chuẩn 1, 4, 5 ) trong các tiêu chí trường chuẩn quốc gia
II/ Nhiệm vụ cụ thể:
1.Thực hiện các cuộc vận động:
-100% CBGV thực hiện tốt cuộc vận động “Hai không” và cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”
2.Công tác phát triển số lượng:
-Tổng số nhóm-lớp: 14 lớp + 2 nhóm Trong đó 2 nhóm + 4 lớp bán trú
+Chia ra: 2 nhóm trẻ; 1 lớp 3 tuổi; 5 lớp 4 tuổi; 7 lớp 5 tuổi
-Chỉ tiêu:
+85% GV-CNV hiểu và nắm được các yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm
+100% trẻ được khám sức khỏe đúng định kỳ
+100% trẻ được thực hiện theo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng
+100% trẻ được tẩy giun đúng định kỳ
+100% trẻ được tiêm chủng, uống vacxin đúng định kỳ
+Giảm tỉ lệ trẻ mắc bệnh thông thuờng còn dưới 15%
+Giảm tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng còn dưới 9%
3.Công tác chăm sóc nuôi dưỡng:
+Thực hiện 3 lớp MG bán trú nuôi dạy tại trường(MG 3tuổi; Mg 4 tuổi; Mg 5 tuổi)
+100% trẻ tham gia tuần lễ dinh dưỡng
+Trẻ bán trú đảm bảo đủ lượng Kaclo nuôi tại trường (theo yêu cầu lứa tuổi)
+Vận động 50% trẻ khuyết tật trong số liệu điều tra có khả năng đến lớp
+90% trẻ khuyết tật được gia đình+Trạm y tế Ban dân số bà mẹ trẻ em+Nhà trường quan tâmthực hiện việc can thiệp sớm
+100% trẻ khuyết tật có khả năng đến lớp đều được hòa nhập cộng đồng
+100% trẻ khuyết tật đến lớp đều được hướng dẫn giảng dạy theo từng loại tật
+100% các lớp đều có góc tuyên truyền
+100% các lớp đều tổ chức tốt các buổi tuyên truyền và có KH bổ sung tuyên tryuền theo thời điểm
+90 % phụ huynh tham gia các buổi tuyên truyền của lớp
+85% phụ huynh hiểu nội dung bài sau các buổi tuyên truyền
4.Công tác giảng dạy giáo dục:
+100% các lớp thực hiện theo chương trình đổi mới
+100% GV trực tiếp giảng dạy biết ứng dụng Kidsmart vào giảng dạy
+40% GV biết biết vận dụng hình thức giảng dạy theo hướng chương trình khung
+80% GV soạn bài trên máy vi tính
+Duy trì sĩ số đến cuối năm trên: 98 %
+Tỉ lệ chuyên cần 96%
+Bé ngoan tuần đến cuối năm 85%
+Bé ngoan tháng đến cuối năm: 50%
-Giáo dục ATGT;
+100% CBGV-NV thực hiện tốt luật giao thông
Trang 10+100% GV có nhiều ình thức trao đổi trò chuyện với phụ huynh về luật giao thông.
+Tổ chức tốt hội thi “Bé tìm hiểu an toàn giao thông”
-Giáo dục bảo vệ MT:
+100% GV biết tích hợp lồng ghép GDMT vào soạn giảng và trong các tổ chức hoạt động
+100% trẻ đều hiểu và có ý thức bảo vệ môi trường
-Ứng dụng Công nghệ thông tin:
+80% GV có bằng A vi tính và sử dụng vi tính thành thạo
+100% GV biết và thực hiện tốt các trò chơi trong Kidsmart
+100% các lớp biết ứng dụng Kisdmart vào trong giảng dạy
+Phân công 2 lớp thực hiện điểm việc ứng dụng Kidsmart:
(Lớp cô: Đặng Thị Loan + lớp cô: Nguyễn Thị Thùy lan.)
-Thực hiện chuyên đề GDDD-VSATTP:
+Tổ chức thảo luận khối 2 lần/ năm
+95% trẻ MG 5 tuổi biết 1 số thực phẩm giúp ích cho cơ thể
+80% trẻ MG biết được 4 nhóm thức ăn cần thiết cho cơ thể
+100% trẻ có thói quen vệ sinh trong ăn uống
+100% trẻ đến trường có nước uống hợp vệ sinh
+90% trẻ MG 5 tuổi biết thực hiện 1 số thao tác đơm giản “Bé tập làm nội trợ”
+80% trẻ MG 3- 4 tuổi có ý thức tham gia trò chơi “bé tập làm nội trợ”
+75% trẻ MG 4 tuổi biết thực hiện 1 số thao tác đơm giản chế biến thức ăn bằng dụng cụ thật
+90% trẻ nắm được kiến thức cơ bản về GDDD và VSAT thực phẩm
-Thực hiện nâng cao chuyên đề LQVH-LQCV (Sau chuyên đề)
+100% GV thực hiện tốt việc đưa con rối vào tiết dạy
+100% GV biết hình thức chuyển thể kịch bản (Mỗi GV có 3 kịch bản được chuyển thể) +100% GV tham gia phong trào sáng tác kịch bản thơ truyện (Mỗi GV sáng tác 1 bài thơ hoặc truyện)
+100% GV biết ứng dụng Kidsmart hỗ trợ các góc chơi
+100% lớp MG 4 - 5 tuổi đều hướng dẫn trẻ thực hiện sử dụng rối tay
+85% trẻ MG 5 tuổi biết sắp xếp các hình ảnh và kể chuyện
+90% trẻ MG 5 tuổi biết chỉ - đọc và hướng mắt từ trái sang pohải, từ trên xuống dưới đúng qui trình
+80% trẻ MG 4 tuổi biết kể theo hình ảnh trê nội dung tranh, từ trái sang phải
+60% trẻ MG 3 tuổi liệt kê được hình ảnh trên tranh
+80% trẻ nhà trẻ biết đặt sách và mở sách đúng hướng
+100% trẻ MG 5 tuổi biết`sao chép đúng qui trình (vào cuối học kỳ I)
+100% trẻ MG 5 tuổi nhận biết 29 chữ cái theo 3 kiểu chữ (cuối năm học)
+100% trẻ MG 5 tuổi biết ráp và sao chép các chữ cái thành tên trẻ và tên đồ vật gần gũi
5.Phong trào thi đua:
+Thi GV dạy giỏi + cấp dưỡng giỏi, cấp trường: 18 Chỉ tiêu đạt: 14/18 Tỉ lệ: 77,7%
+Thi GV chăm sóc trẻ giỏi: dự thi 6; đạt 3 khá; 3 trung bình
+Thi GV dạy giỏi cấp huyện: 4 GV ; dự kiến đạt loại giỏi 2/4 Tỉ lệ 50%
+Dự thi ĐDDh cấp trường: 4 loại ; Dự kiến: 1 loại A; 2 loại B; 1 loại C
+Dự thi ĐDDH cấp huyện: dự thi 2 loại Dự kiến đạt ½ Tỉ lệ 50%
+Thi liên hoan gia đình DD trẻ thơ: dự thi 14 đội Dự kiến đạt giải A: 4; giải B: 5; giải C: 5 +Thi Bé tìm hiểu ATGT: 2 đội (14 bé) Dư kiến đạt: 1 giải A; 1 giải B
+Thi Bé khỏe bé ngoan : dự thi 48 bé Dự kiến đạt 78,9%
+Thi kể chuyện sáng tạo: Dự thi: 14 bé Dự kiến đạt; 77,7%
+Thi Bé thông minh nhanh trí cấp trường: Dự thi: 16 bé Dự kiến đạt Giải A 3; giải B 4; giải
C 5; giải khuyến khích 4