Điền dấu hỏi, dấu ngã, dấu sắc, dấu huyền vào những tiếng in đậm: Ai cung phai cố găng cho ky thi học sinh gioi sắp tới.. - Ghép thành tiếng có nghĩa.. b Cho các tiếng: nhường, vườn, l
Trang 1TRƯỜNG TH SỐ I QUÀI TỞ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Năm học: 2010 - 2011
(Thời gian 60’)
Bài 1
a) Điền n hay l :
ăm ay lớp Một uyện tài Gắng công , ô ức để ngày mai vui
b) Điền ươu hay iêu và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm sau:
Con h ; bình r ; thời khóa b ; ch cói
Bài 2 Điền dấu hỏi, dấu ngã, dấu sắc, dấu huyền vào những tiếng in đậm:
Ai cung phai cố găng cho ky thi học sinh gioi sắp tới
Bài 3
a) Cho các âm (chữ): i ,ê , n , m , ng , em hãy:
- Ghép thành các vần thích hợp
- Ghép thành tiếng có nghĩa
- Tìm 3 tiếng có vần vừa ghép ở trên
b) Cho các tiếng: nhường, vườn, lượn, thương, lượm, sướng hãy điền vào chỗ chấm để
được các từ có nghĩa
tược nhịn tình
bay vui lúa
Bài 4 Hãy điền vần, tiếng thích hợp để hoàn chỉnh bài ca dao sau : (2 điểm)
Hoa sen
Trong đầm gì đẹp bằng…………
Lá x bông trắng lại………… nhị vàng Nhị v… … bông tr…… lá xanh Gần bùn mà ………… hôi tanh mùi bùn
Ca dao
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1 (5 điểm)
a) (1đ) Điền đúng mỗi phụ âm được 0,2 điểm
năm nay lớp Một luyện tài Gắng công, nô nức để ngày mai vui
b) (4đ) Điền đúng mỗi vần được 1 điểm
Con hươu; bình rượu; thời khóa biểu;chiếu cói
Bài 2 (2 điểm) Điền đúng mỗi tiếng được 0,4đ
Ai cũng phải cố gắng cho kỳ thi học sinh giỏi sắp tới
Bài 3 ( 6 điểm)
a) (3 điểm) Mỗi phần 1 điểm
- Ghép thành các vần thích hợp: iên, iêm, iêng, in, im, ên, êm
- Ghép thành tiếng có nghĩa: miệng
- Tìm 3 tiếng có vần vừa ghép ở trên: kiến, chim, đêm
b) (3 điểm) Đúng mỗi tiếng được 0,5đ
vườn tược nhường nhịn tình thương bay lượn vui sướng lượm lúa
Bài 4 (6 điểm)
Điền đúng mỗi tiếng, vần được 1đ
Hoa sen
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng Nhị vàng bông trắng lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
Ca dao
Trang 3TRƯỜNG TH SỐ I QUÀI TỞ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Môn: Toán lớp 1
Năm học: 2010 - 2011
(Thời gian 60’)
Bài 1: Cho các số 28; 17; 9; 8; 10; 0; 90; 55; 72; 42.
a) Tìm trong dãy số trên :
- Các số có 1 chữ số là số nào?
- Các số có 2 chữ số là số nào?
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
b) Xếp các số trên theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ chấm
40 42 7 = 89
75 12 2 = 61
88 23 4 = 69
Bài 3: Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi Hỏi ban đầu Hùng có bao nhiêu viên
bi ?
35 - 14 = + 36 = - 45 = + 12 =
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác?
Có: hình tam giác
Trang 4
ĐÁP ÁN Bài 1: (6 điểm) Cho các số 17; 9; 7; 10; 0; 55.
a) Tìm trong dãy số trên:
- Các số có 1 chữ số là số nào?: 0, 7, 9 (1đ)
- Các số có 2 chữ số là số nào?: 17, 10, 55 (1đ)
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?: 10 (1đ)
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?: 9 (1đ)
b) Xếp các số trên theo thứ tự tăng dần: 0, 7, 9, 10, 17, 55 (2đ)
Bài 2: (6 điểm)
Bài 3: (3 điểm)
Lúc đầu Hùng có số viên bi là: (0.5 điểm)
58 - 13 = 45 (viên bi) (2 điểm) Đáp số: 45 viên bi (0.5 điểm)
Bài 4: (3 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0.75 điểm
35 - 14 = 21 + 36 = 57 - 45 = 12 + 12 = 24
Bài 5: (2 điểm) Trả lời đúng được 2 điểm
Có: 6 hình tam giác