1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI HS GIỎI TIẾNG VIỆT LỚP 5 ĐỀ SỐ 7

4 350 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bản a/ Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu 1: Trong các dòng dới đây, dòng nào gồm các từ đồng nghĩa: A.. Câu 2: Từ nào không cùng chủ đ

Trang 1

áo viên chủ nhiệm: Đề kiểm tra chất lợng hs giỏi- vòng 1

Nguyễn Trung Triệu Môn tiếng việt- lớp 5 Năm học 2009-2010( đề 7)

Họ và tên Lớp 5 Điểm Phần 1 Kiến thức cơ bản

a/ Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các dòng dới đây, dòng nào gồm các từ đồng nghĩa:

A Đánh cờ, đánh giặc, đánh trống

B Trong veo, trong vắt, trong xanh

C Thi đậu, xôi đậu, chim đậu

D Nhà rộng, nhà nghèo, nhà Lê

Câu 2: Từ nào không cùng chủ điểm với các từ còn lại.

Câu 3: Câu nào dới đây có từ đánh“đánh” ” đợc dùng với nghĩa “đánh”xoa” hoặc “đánh”xát” lên bề mặt một vật để vật

sạch đẹp:

A Chị đánh vào tay em

B Các bác nông dân đánh trâu ra đồng

C Sau bữa tối, ông và bố tôi thờng ngồi đánh cờ

D Hàng tuần, vào ngày nghỉ bố tôi thờng đánh giầy

Câu 4: Từ ngữ nào dới đây có nghĩa không giống với nghĩa của các từ còn lại.

Câu 5: Từ ngữ nào dới đây chỉ những công dân u tú ?

Câu 6: Câu ghép nào dới đây dùng sai quan hệ từ để nối các vế ?

A Tuy bạn Hà rất thông minh nhng bạn ấy không chủ quan khi làm bài kiểm tra

B Mặc dù hoàn cảnh nhà Hoà rất khó khăn nên Hoà vẫn luôn làm bài và học bài đầy đủ

C Hoa hồng thơm dịu dàng còn hoa lan thơm ngào ngạt

D Lâm có bài tập về nhà hôm nào, bạn làm ngay hôm ấy

Câu 7: Viết tiếp một vế câu để mỗi dòng sau thành câu ghép.

a,Hơng có bao nhiêu sách, truyện cũ………

b,Sách viết thế nào,………

Câu 8: Dùng các từ ngữ chỉ đặc điểm của con ngời điền vào chỗ trống cho thích hợp nhằm diễn tả sự

vật bằng cách nhân hoá

Chiếc Bảng Đen là ngời bạn thân thiết của cả lớp Bảng Đen…… khi chúng em học giỏi Bảng

Đen……… khi chúng em đến lớp cha thuộc bài Hôm nay bạn Nam trực nhật lau vội khăn ớt, Bảng

Đen ……… trông thơng quá !

Câu 9: Từ nào dới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại :

Câu 10 : Câu thơ nào dới đây chứa tiếng gồm đủ các bộ phận âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối?

b: Tự luận

Câu 11 Cho các từ sau: “đánh” nhân dân, nhân ái, nhân từ, nhân đức” Thuộc từ nào dới đây?

A Từ đồng nghĩa C Từ đồng âm

B Từ nhiều nghĩa D Từ trái nghĩa

Câu 12 Câu tục ngữ: “đánh” đói cho sạch, rách cho thơm” có ý khuyên ta điều gì?

A Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ vệ sinh

B Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp

C Dù nghèo đói cũng không đợc làm điều gì xấu

D Tuy nghèo đói nhng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm tho

Trang 2

Câu 13 Câu nào sau đây không phải là câu ghép/

A Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ

B Mây đen kéo kín bầu trời, cơn ma ập tới

C Bố đi xa về, cả nhà vui mừng

D Bầu trời đầy sao nhng gió rất to

Câu 14:

Hãy viết một đoạn văn tả cảnh đẹp ngôi nhà em đang ở khi tết đến xuan về (Khoảng 8-10 câu)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phần ii Kiến thức nâng cao Câu 1: Hãy thay quan hệ từ trong câu bằng quan hệ từ khác để có câu đúng: a Cây bị đổ nên gió thổi mạnh ………

b Trời ma và đờng trơn ………

c Bố em sẽ thởng cho em hộp màu vì em học giỏi ………

Câu 2 Tìm từ có thể thay thế từ ăn“đánh” ” trong các câu sau: a Cả nhà ăn tối cha? ………

b Loại ô tô này ăn xăng lắm ………

c Hai màu này rất ăn nhau ………

Trang 3

d Ông ấy ăn lơng rất cao.

………

Câu 3: Điền cho hoàn chỉnh các thành ngữ và tục ngữ sau: a Uống ………… nhớ …………

b Đói cho ……… rách cho ………

c Có công ……… có ngày ………

d Một con ……… cả tàu ………

Hãy nêu ý nghĩa của câu tục ngữ c, d

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Kết thúc bài thơ “đánh”Mẹ vắng nhà ngày bão”, nhà thơ Đặng HIển viết: “đánh”Thế rồi cơn bão qua Bầu trời xanh trở lại Mẹ về nh nắng mới Sáng ấm cả gian nhà” Theo em hình ảnh nào đã làm nên vẻ đẹp của đoạn thơ trên? Vì sao?

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5: đặt câu theo yêu cầu sau nói về việc học tập: có cặp từ chỉ quan hệ: Vì nên

Tuy nhng

………

………

Câu 6 : Tìm các bộ phận Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau. A ánh trăng sáng chảy khắp cành cây kẽ lá, tràn ngập con đờng trắng xoá B Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ………

………

………

………

Câu 7: Thêm vào chỗ trống một vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép chỉ điều kiện - kết quả hoặc giả thiết - kết quả: a) Hễ em đợc điểm tốt

b) Nếu chúng ta chủ quan

Trang 4

Câu 8: Khôi phục dấu chấm ở vị trí thích hợp trong đoạn văn sau rồi chép lại đoạn văn cho đúng.

“đánh” Biển rất đẹp buổi sáng, nắng sớm tràn lên mặt biển mặt biển sáng trong nh tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch những cánh buồm trắng trên biển đợc nắng sớm chiếu vào rực lên, nh đàn bớm trắng lợn giữa trời xanh.”

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/09/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w