1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tieng viet

3 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những dòng nào dới đây nêu đúng lí do vì sao ngời trung thực rất đáng quý.. a Ngời trung thực không vì lợi ích của riêng mình mà nói dối, làm hỏng việc chung.. b Ngời trung thực dám bảo

Trang 1

Môn Tiếng Việt: Lớp 4

Bài đọc thầm Thời gian : 40 phút

Đề bài.

A Đọc thầm bài : Những hạt thóc giống ( Sách tiếng Việt 4 tập 1 trang 46)

B Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng cho các câu dới đây.

Câu 1 Nhà vua cho chọn ngời để truyền ngôi nh thế nào?

a) Yêu cầu mọi ngời phải thi ứng xử đối đáp

b) Yêu cầu mọi ngời phải trổ tài của mình

c) Phát thóc cho mọi ngời gieo trồng và hứa truyền ngôi cho ai thu hoạch đợc nhiều thóc nhất

Câu 2 Hành động nào của chú bé Chôm khác với mọi ngời?

a) Gieo trồng, dốc công chăm sóc

b) Nói sự thật: Tâu Bệ hạ! Con không làm sao cho thóc nảy mầm đợc

c) Chở thóc về kinh đô nộp cho nhà vua

Câu 3 Hành động của Chôm chứng tỏ cậu là ngời nh thế nào?

a) Thông minh nhanh trí

b) Trung thực, dũng cảm

c) Khôn ngoan, chín chắn

Câu 4 Những dòng nào dới đây nêu đúng lí do vì sao ngời trung thực rất đáng quý.

a) Ngời trung thực không vì lợi ích của riêng mình mà nói dối, làm hỏng việc chung b) Ngời trung thực dám bảo vệ sự thật, không thích nghe lời nịnh nọt giả dối

c) Ngời trung thực biết biến hoá, ứng xử mềm dẻo phù hợp với hoàn cảnh

Câu 5 Xếp từ ghép sau đây thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung.

Trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm

Trung có nghĩa là: "ở giữa" Trung có nghĩa là: "Một lòng một dạ"

Câu 6 Đặt câu với một từ ở câu 5.

Trang 2

Câu 7 Cho các từ phức sau:

Ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, nô nức, tởng nhớ, nhũn nhặn, mộc mạc, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao

Hãy xếp các từ trên thành hai loại : Từ ghép và từ láy vào bảng sau:

Đáp án môn đọc thầm lớp 4

Câu 1 0.5 điểm c) Phát thóc cho mọi ngời gieo trồng và hứa truyền ngôi cho ai thu hoạch đợc nhiều thóc nhất Câu 2 0.5 điểm b) Nói sự thật: Tâu Bệ hạ! Con không làm sao cho thóc nảy mầm đợc Câu 3 0.5 điểm b) Trung thực, dũng cảm Câu 4 0.5 điểm a) Ngời trung thực không vì lợi ích của riêng mình mà nói dối, làm hỏng việc chung b) Ngời trung thực dám bảo vệ sự thật, không thích nghe lời nịnh nọt giả dối Câu 5 1 điểm Trung có nghĩa là ở giữa Trung có nghĩa là: Một lòng một dạ Trung bình, trung thu, trung thu t Trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên Câu 6 Đặt câu 1 điểm Tết trung thu năm nay thật vui Bạn Kiên rất trung thực trong học tập

Câu 7 1 điểm

Ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tởng nhớ, vững

chắc, thanh cao, dẻo dai nhũn nhặn, mộc mạc, cứng cáp, nô nức

Trang 3

Kiểm tra chất lợng giữa kì I

Môn Tiếng Việt Lớp 4 Bài Viết Thời gian : 60 phút

Phần I Chính tả: ( 5 điểm)

Bài viết: Trung thu độc lập ( Sách Tiếng Việt 4 tập I Trang 66 )

Viết đầu bài và đoạn: Ngày mai đến nông trờng to lớn vui tơi

Phần II Tập làm văn ( 5 điểm )

Đề bài:

Nhân dịp sinh nhật của một ngời thân đang ở xa, hãy viết th thăm hỏi và chúc mừng ngời thân đó

Đáp án Bài viết lớp 4

Phần I Chính tả: 5 điểm

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng

Trình bày đúng bài viết

Mỗi lỗi sai ( Không viết hoa, sai phụ âm đầu vần, thanh ) trừ 0,25 điểm

Chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn.trừ 1 điểm toàn bài

Phần II Tập làm văn: 5 điểm

Bài viết đủ ba phần đúng yêu cầu Câu văn đúng ngữ pháp

Dùng từ thân mật , tình cảm

Không mắc lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp

Nêu đợc phần đầu th 1 điểm

Phần chính th : Có đầy đủ nội dung thăm hỏi và chúc mừng 3 điểm

Có phần cuối th 1 điểm

Ngày đăng: 11/09/2015, 02:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w