1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giup em voi

2 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết hoàn toàn Câu 6: Lai ruồi giấm cái mắt đỏ tươi thuần chủng với ruồi đực mắt trắng thuần chủng người ta thu được ở F1 100% ♀ m

Trang 1

MONG CAC THAY, CO GIAI CHI TIET GIUP EM

Câu 2: Đột biến nào dưới đây làm thay đổi nhóm gen liên kết:

Câu 5: Cho cây hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, người ta thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình phân li:

510 cây hoa đỏ, quả tròn: 240 cây hoa đỏ, quả dài: 242 cây hoa trắng, quả tròn: 10 cây hoa trắng, quả

dài Từ kết quả của phép lai này, kết luận nào được rút ra là đúng:A Alen qui định màu hoa đỏ và

alen qui định quả tròn cùng thuộc 1 NST

B Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả dài cùng thuộc 1 NST

C Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết không hoàn toàn

D Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết hoàn toàn

Câu 6: Lai ruồi giấm cái mắt đỏ tươi thuần chủng với ruồi đực mắt trắng thuần chủng người ta thu

được ở F1 100% ♀ mắt đỏ tía; 100% ♂ mắt đỏ tươi Cho ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên ở đời F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới như sau: 3/8 mắt đỏ tía: 3/8 mắt đỏ tươi: 2/8 mắt trắng Kết luận nào sau đây là đúng:

A Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X qui định

B Màu mắt của ruồi giấm do 2 gen trên NST giới tính X qui định

C Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X và 1 gen trên NST thường qui định

D Màu mắt của ruồi giấm do 1 gen trên NST giới tính X và 1 gen trên NST thường tương tác theo

kiểu bổ sung

Câu 7: Người ta có thể dễ dàng phát hiện ra 1 gen đột biến lặn nào đó nằm trên NST giới tính X hơn

là phát hiện một gen đột biến lặn nằm trên NST thường của người là vì: A tất cả các alen lặn trên X

đều có thể biểu hiện ra kiểu hình

B phần lớn các gen trên X không có alen tương ứng trên Y

C NST X hoàn toàn không có vùng tương đồng trên Y

D Tất cả các alen lặn trên NST thường cần tới 2 alen mới biểu hiện ra KH, còn alen lặn trên X chỉ

cần 1 alen đã biểu hiện ra KH

Câu 13: Từ một quần thể của 1 loài cây được tách ra thành 2 quần thể riêng biệt Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào: A giữa chúng có sự sai khác về thành phần

kiểu gen

B giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái

C giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen D giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời

gian ra hoa

Câu 14: Sự sống đầu tiên trên trái đất chỉ được hình thành khi có sự xuất hiện của:

A một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và tự nhân đôi

B một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa AND và protein

C một tập hợp các đại phân tử gồm AND, protein, lipit

D một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất và sinh trưởng

Câu 24: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

A Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp

tử

B Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng

biệt

C Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm

D Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi

cho con người

Câu 29: Phép lai nào sau đây thuộc dạng dị đa bội: A AABB x aabb  AAaaBBbb

B AABB x DDEE  AABBDDEE C AABB x DDEE  ABDE D AABB x aabb

 AaBb

Trang 2

Câu 35: Nhận xét nào sau đây đúng: 1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai

đọan phát triển phôi thai

2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

3 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học

4 Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng

tổ tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học

5 Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung

của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử Chọn: A 1,2,3,4 B.1,2,4,5.

D 1,3,4,5 C.2,3,4,5.

Câu 45 Hiện nay, phương pháp chủ yếu tạo động vật chuyển gen là: A cấy gen cần chuyển vào hợp

tử đã được thụ tinh trong ống nghiệm để hợp tử phát triển thành phôi, rồi đưa phôi vào tử cung của con cái

B cấy gen cần chuyển vào giao tö, rồi cho thụ tinh trong ống ngiệm, sau đó cấy hợp tử vào tử cung

con cái

C cấy gen cần chuyển vào hợp tử mới được hình thành trong tử cung của con cái

D lấy trứng của con cái ra, cấy gen vào trứng rồi mới cho thụ tinh dùng hoocmôn kích thích cho hợp

tử phân chia tạo thành phôi, sau đó đưa phôi vào tử cung của con cái

Câu 49 Những QT có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm A cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít B cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn C cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều D cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

Câu 50 Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất: A HST vùng nước khơi đại dương

B HST đồng cỏ nhiệt đới C HST hệ cửa sông D HST rừng lá kim phương bắc

Câu 57 Quá trình hình thành QT thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào:

A kiểu phân bố cá thể trong QT B quá trình phát sinh và tích luỹ các đột biến ở mỗi loài

C tốc độ sinh sản ở mỗi loài D áp lực của chọn lọc tự nhiên

Câu 61: cá cơ quan thoiá hóa mặc dù không giữ chức năng gi hoặc chức năng bi6 tiêu giảm vẫn dc duy

trì qua các thế hệ không bị CLTN đào thải vì:

A co quan thoái hóa chỉ còn lại một phần nhỏ bé

B co quan thoái hóa vẩn còn giư một vai trò nhất định trong cơ thể

C cơ quan thoái hóa thường không gây hại gì cho cơ thể

D cơ quan thoái hóa là một biểu hiện thích nghi của quần thể sinh vật

câu 62: khi một enzim giói hạn cắt một đoạn Adn, các lần cắt dc thực hiện sao cho các đoạn ADN có

đầu mạch đơn Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp:

A cho phép tế bào nhận biết các đoạn giói han

B các đoạn cắt sẽ nối các đoạn cắt khác có đầu mạch bổ sung

C các đàu mạch đơn là điểm đầu tái bản ADN

D chỉ các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho Protein

Ngày đăng: 10/09/2015, 06:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w