1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Các tác động môi trường.pdf

18 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác động môi trường và nguyên tắc quản lý bền vững
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tác động môi trường

Trang 1

Chương 4: Tác động môi trường và

nguyên tắc quản lý bền vững

1 Các ảnh hưởng tích cực

2 Các tác động xấu đến môi trường

3 Các biện pháp quản lý giảm thiểu tác

động xấu đến môi trường

1-Các ảnh hưởng tích cực

o Kinh tế-Xã hội (thực phẩm, việc làm và thu nhập,xuất khẩu

thu ngoại tệ, phát triển kt quốc dân, v.v)

o Bù đắp cho khai thác tự nhiên; thả giống vào tự nhiên để

tăng nguồn lợi khai thác

o Khi nuôi một số loài, có khả năng cải thiện môi trường nước

(nhuyễn thể, rong biển)

o Đưa vào sử dụng hiệu quả những vùng bị hoang hóa ở nhiều

khu vực nông thôn.

Trang 2

2- Tác động xấu tới môi trường

a) Biến đổi hệ sinh thái ven biển:

 Chuyển RNM thành ao nuôi  được gì? và mất gì?

 Thay đổi dòng chảy do cấu trúc hệ thống  thay đổi

tính chất thủy lý hóa, gia tăng trầm tích, v.v.

(tiếp theo)

Ảnh hưởng của các mô hình nuôi cá:

- Các hình thức nuôi cá quảng canh như cá

măng, đối (các đối tượng ăn thực vật hay

mùn bả) tàn phá một diện tích RNM rộng

lớn

- Các hình thức nuôi BTC và TC (chủ yếu các đối

tượng ăn thịt) gây hại nghiêm trọng hơn về

mặt gây ô nhiễm

Trang 3

(tiếp theo)

Ảnh hưởng xấu về mặt kinh tế xã hội:

- Do sự chuyển đổi từ RNM sang ao nuôi 

ảnh hưởng đến người dân địa phương vốn

dựa vào nguồn tài nguyên rừng

- Mất đất canh tác nông nghiệp do khả năng tài

chánh và nhiễm mặn

Phá RNM: được hay mất?

Ta ở

rừng ta

Trang 4

Đổi rừng

Lấy ao

ha ha!

ta được nhiều quá

Trang 5

Vai trò của RNM

Nước thải từ hệ thống ao

(Queensland, Australia)

Ô nhiễm hữu cơ

Trang 6

Nước thải từ hệ thống ao

(Queensland, Australia)

Ô nhiễm hữu cơ

2- Tác động xấu tới môi trường (tt)

b) Ô nhiễm hữu cơ

 Do nước thải từ ao nuôi (wastewater), có

chứa:

• Hóa chất sử dụng trong quá trình nuôi

• Chất phụ gia trong thức ăn

• Chất hữu cơ: thức ăn thừa và sản phẩm bài tiết

 Do chất thải rắn lắng đọng trên đáy ao (sediment)

 Nguồn chất ô nhiễm do sinh hoạt nhân công

Trang 7

2- Tác động xấu tới môi trường (tt)

Cụ thể:

Chất hữu cơ môi trường yếm khí  độc

chất Ammonia, H2S,CH3

Hiện tượng nước trồi (upwelling) nước

thiếu oxy lên mặt ảnh hưởng trực tiếp cá

nuôi

Dưỡng chất (N, P)  tăng khả năng tảo nở

hoa

2- Tác động xấu tới môi trường (tt)

Bè cá và nhuyễn thể mật độ cao 

cản trở dòng chảy và sự trao đổi nước

 tăng thêm khả năng ô nhiễm cục bộ

Trang 8

Tăng trầm tích,

thay đổi dòng chảy

Trang 9

2- Tác động xấu tới môi trường (tt)

c) Ô nhiễm sinh học:

Ô nhiễm gen từ những loài nhập nội

Lây truyền bệnh

 Lan truyền bệnh

 Phá hũy cảnh quan vùng ven biển

2- Tác động xấu tới môi trường (tt)

d) Phá hũy cảnh quan ven biển

e) Cản trở lưu thông thủy

Trang 10

Phá hũy cảnh quan

Các nguyên tắc quản lý phát triển bền vững (5)

Nguyên lý chung

• NCNL tạo sản phẩm và thu nhập KT-XH

• Có kế hoạch và quản lý phù hợp : mục tiêu kinh tế quốc gia nhưng phải hợp

luật định quốc tế; phải đánh giá những tác động của nghề nuôi về mặt XH, sinh

thái MT; phải có biện pháp qlý để các tác động ở mức chấp nhận; cần có qđịnh và

giám sát hoạt động nuôi để phát hiện các hđ có khuynh hướng tàn phá môi

trường

Chính sách

• Sdụng hợp lý tài nguyên môi trường ven biển để tạo sản

phẩm và thu nhập

• Phát triển chính sách và biện pháp quản lý để giảm thiểu các

mâu thuẫn với các ngành nghề khác

• Ngăn ngừa hay giảm thiểu tác động môi trường

• Quản lý tổng hợp hoạt động nuôi để tối thiểu các tác động

xấu lên môi trường

• Giảm nguy cơ sức khỏe cho người tiêu dùng

Trang 11

5.3 Thực hiện (nhiều hđ để qlý phát triển bền vững)

• Nhấn mạnh lợi ích KT-XH và môi trường: cập nhật và cung cấp thông tin về cơ hội

phát triển

• Nâng cao nhận thức và kiến thức về tác động môi trường: KT-XH và môi trường

• Đánh giá tác động của từng hình thức và đối tượng nuôi lên từng vùng sinh thái

khác nhau: nghiên cứu vùng

• Nhấn mạnh vấn đề tự ô nhiễm và cảnh báo

• Đánh giá các nguồn ô nhiễm khác nhau, tác động lên nghề nuôi ntn

• Tác động XH: sức khỏe cộng đồng, mâu thuẫn tài nguyên, cơ hội cho người nghèo

• Những vấn đề trong quản lý (mis-mngt, constraints, tính phù hợp của dự án về

KT-XH và MT)

• Đánh giá tiềm năng ph.t bền vững với tác động MT ít nhất

• Đánh giá khả năng áp dụng KH-KT để giảm Ô nhiễm, và thực hiện giám sát

• Kh Khích cộng đồng tham gia

• Phân vùng qui hoạch

• Khung pháp lý

• Biện pháp quản lý trại

• V.v.

Biện pháp quản lý nhà nước

1 Qui hoạch vùng nuôi (Zoning)

2 Thiết kế hệ thống cấp thoát (irrigation)

3 Qui định (Regulations)

• Thiết kế trại

• Quản lý chất thải

4 Theo dõi thực hiện và thực thi pháp luật

(monitoring and law enforcement)

Trang 12

Biện pháp quản lý trại

1 Không cho thải

2 Cho thải nhưng phải tuân thủ các tiêu chuẩn

chất lượng nước

3 Thực hiện các biện pháp quản lý kết hợp

Tiêu chuẩn chất lượng nước thải

Qui định theo từng quốc gia

BOD, COD, TSS, Ammonia

Ưu nhược điểm

Trang 13

Biện pháp quản lý trại (on-farm practices)

Qui định về thiết kế trại

• Ao lắng chất thải

• Hệ thống Lọc sinh học

• Hệ thống tái sử dụng nước

• Hiệu quả: 30% TSS, 90% ammonia, nitrite 60%

• Biện pháp nuôi kết hợp và quản lý chất thải

• Nuôi trồng phối hợp các sinh vật làm sạch môi

trường (41% TN and 52% TP removal)

• Nhóm thực vật

• Nhóm động vật

Biện pháp quản lý trại

(on-farm practices) (tt)

Trang 14

Trồng cỏ chống xói mòn bờ đê

Trang 15

Cỏ thủy sinh

Trang 16

Vẹm xanh – Green mussle (Mytilus edulis) -Ốc vòm xanh

Rock oyster

(Saccostrea commercialis)

Trang 17

Rong mơ (Gracilaria edulis)

Trang 18

Hàu Ostrea sp.

Ngày đăng: 25/09/2012, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w