1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài kiểm tra số 1 môn tiếng anh lớp 6

3 643 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác các từ còn lại: 1điểm 4.. Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại: 1điểm 1.. Tìm một lỗi sai trong câu gạch chân và sửa lại

Trang 1

Họ và tên:

Lớp :

BÀI KIỂM TRA SỐ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6

Thời gian: 45 phút

I Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác các từ còn lại: (1điểm)

4 A night B evening C greeting D morning

II Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại: (1điểm)

1 A mother B father C brother D family

4 A television B armchair C bookshelf D living-room

III Chọn một đáp án đúng: (2 điểm)

1 What’s his name ? _ name’s Nam

2 Seventy-five

3 Twenty-nine

4 There two books on the table

5 She _ a teacher

6 My father is forty _ is an engineer

7 It is _ eraser

Trang 2

a) the b) a c) an d) this

8 How many _ are there in your house?

IV Tìm một lỗi sai trong câu gạch chân và sửa lại cho đúng: (2 điểm)

1 This is my sister She is 9 year old ………

2 What is that ? It is an school bag ………

3 Mai and Lan are student ………

4 My brother is 15 years old She is a student ………

V Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: (2 điểm) This is my family There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me My father is forty years old He is a doctor My mother is thirty-five years old She is a doctor, too My brother is 10 years old He is a student Questions: 1 How many people are there in her family?

2 How old is her father?

3 How old is her mother?

4 What do they do?

VI Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh: (2 điểm) 1 This/my/book/is ………

2 She/a/is/student ………

3 She/at/32/lives/street/Tran Hung Dao ………

4 How/students/many/there/are/class/in/your? ………

***** The end *****

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6

I Khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác các từ còn lại: (1điểm)

1 C 2 D 3 A 4 A

II Khoanh tròn một từ khác loại với các từ còn lại: (1điểm)

1 D 2 A 3 B 4.D

III Chọn một đáp án đúng: (2 điểm)

1 C 2 D 3 A 4 C 5 B 6 A 7 C 8 B

IV Tìm một lỗi sai trong câu gạch chân và sửa lại cho đúng: (2 điểm)

3 student students

V Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: (2 điểm)

1 There are four people in her family

2 He is forty years old

3 She is thirty-five years old

4 They are doctors

VI Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh: (2 điểm)

1 This is my book

2 She is a student

3 She lives at 32 Tran Hung Dao street

4 How many students are there in your class?

>>>>>The end<<<<<

Ngày đăng: 04/09/2015, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w