1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Học giao tiếp tiếng Anh

25 3,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tiếng anh một cách đơn giản theo phương pháp Crazy Địa chỉ tại TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên web: Etcrazy.edu.vn ..............................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

MỤC LỤC:

1 Lời mở đầu 02

2 Lesson 1: Success is up to you 04

3 Lesson 2: How to speak perfect English? 06

4 Lesson 3: It’s on me 09

5 Lesson 4: I want to change my life 12

6 Lesson 5: Be polite! 14

7 Lesson 6: Vietnamese is my mother tongue 16

8 Lesson 7: Speak, speak, speak! (Part 1) 19

9 Lesson 8: Speak, speak, speak! (Continue) 21

10 Lesson 9: Get started on English now 22

11 Lesson 10: Interest is important to your career 24

Trang 2

BẢNG MÔ PHỎNG CÁC ÂM BẰNG NGÔN NGỮ CƠ THỂ

CRAZY ENGLISH

Trang 3

ETC OATH: LỜI THỀ ETC

I can’t stand my poor English

Tôi không thể chịu đựng khả năng tiếng Anh kém của mình!

I can’t stand my shyness and laziness

Tôi không thể chịu đựng được sự lười biếng và rụt rè của bản thân!

I can’t stand my ten years of wasted time!

Tôi không thể chịu đựng được mười năm phung phí thời gian!

I can’t stand being looked down upon!

Tôi không thể chịu đựng được việc bị coi thường!

I can’t stand being laughed at!

Tôi không thể chịu đựng được việc bị cười vào mặt!

I want to improve my situation!

Tôi muốn cải thiện tình hình!

I want to change my life!

Tôi muốn thay đổi cuộc đời mình!

I want to have confidence in myself!

Tôi muốn mình thật tự tin!

I want to be successful!

Tôi muốn thành công!

I want to be international!

Tôi muốn trở nên thật nổi tiếng!

Let’s master English to make Vietnam stronger and more prosperous!

Hãy cùng học tiếng Anh đẻ làm cho đất nước Việt Nam thêm giàu đẹp và mạnh!

The more people we help, the more successful we are!

Chúng ta càng giúp được nhiều người, chúng ta càng thành công!

Trang 4

Main Story 1: Success is up to you Thành công phụ thuộc vào bạn

Ladies and gentlemen, if you want to be sure of success, you have to make sure that you study every day, that you improve yourself every day, that you progress every day, and that you work hard every day Your success depends on your commitment If you pour down your heart and your soul into

what you do, you’re sure to be successful.

Transcription and translation: Phiên âm và dịch:

Ladies and gentlemen, if you want to be sure of success,

| ˈleɪdɪz ənd ˈdʒentlmən | ɪf ju wɒnt tə bi ʃʊər əv səkˈses |

Các bạn thân mến! Nếu các bạn muốn mình chắc chắn sẽthành công,

You have to make sure that you study every day

| ju həv tə ˈmeɪk ʃʊə ðət ju ˈstʌdi ˈevri deɪ |

Bạn phải đảm bảo rằng mỗi ngày mình đều học tiếng Anh

That you improve yourself every day,

| ðət ju ɪmˈpruːv jɔːˈself ˈevri deɪ |

Rằng mỗi ngày bạn đều tựmình cải thiện hơn,

That you progress every day,

| ðət ju prəˈɡres ˈevri deɪ |

Rằng mỗi ngày bạn đều tựmình tiến bộhơn,

And that you work hard every day

| ənd ðət ju ˈwɜːk hɑːd ˈevri deɪ |

Và mỗi ngày bạn đều học tập thật chăm chỉ

Lesson 1:

Trang 5

Your success depends on your commitment

| jə səkˈses dɪˈpendz ɒn jə kəˈmɪtmənt |

Bạn có thành công hay không phụ thuộc vào cam kết của bạn với chính mình!

If you pour your heart and your soul into what you do,

| ɪf ju pɔː jə hɑːt ənd jə səʊl ˈɪntə ˈwɒt ju duː |

Nếu bạn dốc hết tâm sức và trái tim mình vào việc mình làm,

You’re sure to be successful

Answer the questions:

1 What do you have to do if you want to be successful?

2 What should you do every day to be successful?

3 What does your success depend on?

4 Can you be successful?

Hướng dẫn miêu tả âm /ɒ/

Bàn tay khum lại tạo thành

hình chữ C và kéo từ trong

ra ngoài

Trang 6

B Main Story 2: How to speak perfect English?

Làm sao để nói tiếng Anh hoàn hảo?

Good afternoon,

ladies and gentlemen Please don’t think that learning English is too difficult Everything can be mastered if you work hard and practice enough You can speak wonderful English and have perfect pronunciation If you just remember that learning a foreign language takes time Try to find a friend so that you can study and practice together Don’t bother worrying about your

mistakes Use tapes with charming voices and pronunciation Always follow along and repeat after the speaker on the tape It’s important to make English learning a part of your daily routine You should take English as your food Learn from every mistake that you make.

Làm ơn đừng nghĩ rằng việc học tiếng Anh là quá khó khăn

Everything can be mastered if you work hard and practice enough

/ˈev.ri.θɪŋ kæn biː ˈmæstəred ɪf juː wɜːk hɑːrd ænd ˈpræk.tɪs ɪˈnʌf/

Mọi thứđều có thểđược làm chủnếu bạn học tập và luyện tập đầy đủ

You can speak wonderful English and have perfect pronunciation

/ juː kæn spi:k ˈwʌn.də.fəl ˈɪŋ.glɪʃ ænd hæv ˈpɜː.fekt prəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Lesson 2:

Trang 7

Bạn có thể nói tiếng Anh tuyệt vời và có kĩ năng phát âm hoàn hảo

if you just remember that learning a foreign language takes time

/ɪf juː dʒʌst rɪˈmem.bər ðæt ˈlɜː.nɪŋ ə ˈfɒr.ən ˈlæŋ.gwɪdʒ teɪks taim/

Chỉ cần bạn nhớ rằng việc học một ngôn ngữ cần nhiều thời gian

Try to find a friend so that you can study and practice together

/ traɪ tə faɪnd ə frend səʊ ðæt juː kæn ˈstʌdi ænd ˈpræk.tɪs təˈgeðər/

Hãy tìm một người bạn để bạn học tập và luyện tập cùng nhau

Don’t bother worrying about your mistakes

/dəʊnt ˈbɑːðər ˈwʌriɪŋ əˈbaʊt jɔːr mɪˈsteɪks/

Đừng lo lắng về những lỗi lầm của mình

Use tapes with charming voices and pronunciation

/ juːs teɪps wɪθ ˈtʃɑːrmɪŋ ˈvɔɪs ɪz ænd prə nʌns i ˈeɪʃ ən/

Hãy sử dụng băng ghi âm với giọng và phát âm chuẩn

Always follow along and repeat after the speaker on the tape

/ˈɔːl weɪz ˈfɒl əʊ əˈlɔːŋ ænd riˈpiːt ˈæftər ðə ˈspiːkər ɒn ðə teɪp/

Luôn luôn cố gắng bắt chước theo người đọc trong đoạn ghi âm

It’s important to make English learning a part of your daily routine

/Its ɪmˈpɔrtnt tə meɪk ˈɪŋ.glɪʃ ˈlɜː.nɪŋ ə pɑrt əv jɔːr ˈdeɪli ruˈtin/

Việc khiến tiếng Anh trở thành một phần trong thói quen hằng ngày của bạn là rất quan trọng

You should take English as your food

/ juː ʃʊd teɪk ˈɪŋ.glɪʃ æz jɔːr fu:d/

Bạn nên coi tiếng Anh như đồ ăn của mình

Learn from every mistake that you make

/ˈlɜː.n frɒm ˈɛvri mɪˈsteɪks ðæt juː meɪk/

Học tập từ chính những lỗi mà mình mắc phải

Trang 8

Answer the questions:

1 Can everything be mastered?

2 Is learning English difficult? Is learning English easy?

3 Should you take English as your food/ money/ time?

4 What should you do to learn English well?

5 Should you bother about your mistakes?

6 Does learning a foreign language take time?

7 Can you have perfect pronunciation?

8 What should you do after listening to the tape?

9 Are you ready to work hard and practice for perfect English?

Hít một hơi thật sâu và

cố gắng đọc một đoạn

văn NHANH nhất có thể, RÕ nhất có thể và

TO nhất có thể trong

một hơi ấy! Mỗi ngày ít nhất một lần! Bạn sẽ thấy sự thay đổi kì diệu

- Tape /teɪp/: băng

- Routine / ruˈtin/: thói quen

Trang 9

B Main Story 3: It’s on me Lượt này tôi trả tiền

Thank you for inviting me to eat It’s my treat this time

Please let me pay the bill.

You can treat me next time we

eat It has been my dream to meet you I really enjoy this

meal I really enjoyed speaking with you Thank you for your time We should meet every week and have dinner together.

Transcription and translation:

Thank youfor inviting me to eat

| θæŋk ju fər ɪnˈvaɪtɪŋ miː tu iːt |

Cám ơn vì đã mời tôi ăn

It’s my treat this time

| ɪts maɪ triːt ðɪs ˈtaɪm |

Lần này tôi sẽđãi bạn

Please let me pay the bill

| pliːz let miː peɪ ðə bɪl |

Cứđể tôi trảhóa đơn

You can treat me next time we eat

| ju kən triːt miː nekst ˈtaɪm wi iːt |

Lần sau chúng ta ăn bạn có thểtrảtiền

It has been my dream to meet you

| ɪt həz biːn maɪ driːm tə miːt ju |

Tôi đã mơ được gặp bạn nhiều lần lắm

Lesson 3:

Trang 10

USEFUL VOCABULARY:

- Treat (v) / triːt/: thiết đãi, đối xử

- Thank you for + N/ V-ing: cám ơn vì điều gì

- Invite (v) /ɪnˈvaɪt/: mời

- Pay/ check the bill: trả hóa đơn

I really enjoy this meal

| ˈaɪ ˈrɪəli ɪnˈdʒoɪ ðɪs miːl |

Tôi thực sự rất thích bữa ăn này

I really enjoyed speaking with you

| ˈaɪ ˈrɪəli ɪnˈdʒɔɪd ˈspiːkɪŋ wɪð ju |

Tôi rất vui vì được nói chuyện với bạn

Thank you for your time We should meet every week and have dinner together

| θæŋk ju fə jə ˈtaɪm | wi ʃəd miːt ˈevri wiːk ənd həv ˈdɪnə təˈɡeðə |

Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi Chúng ta nên gặp nhau hàng tuần và ăn tối cùng nhau

chạm vào nhau kèo từ

phải sang trái

Trang 11

When you speak, try to take the motivation from different things A motivational speech can be a very inspiring thing for you to practice speaking harder

Khi nói tiếng Anh, hãy cố gắng tìm kiếm động lực từ những điều khác nhau Một bài nói đầy nhiệt huyết có thể là một nguồn truyền cảm hứng rất tốt để bạn luyện nói tiếng Anh

chăm chỉ hơn Hãy cùng luyện tập với bài ca thành công này nhé! Hãy nhớ rằng mỗi ngày đều là một ngày tuyệt vời!

Success Chant: Bài ca thành công Today is great day!

English is super eazy!

I can master english!

Nothing can stop me!

I am a very positive thinker!

Tôi yêu bản thân mình!

Tôi yêu mọi người!

Tôi yêu tiếng Anh!

Tiếng Anh thật là dễ dàng ! Tôi có thể chinh phục tiếng Anh! Không gì có thể ngăn cản tôi! Tôi là người luôn suy nghĩ tích cực! Tôi được tạo nên để thành công! Tôi là người nói tiếng Anh tuyệt vời! Tôi là người lãnh đạo xuất chúng! Tôi là người chiến thắng ! Tôi là người chiến thắng ! Tôi là người chiến thắng !

Trang 12

B Main Story 4 : I want to change my life

Tôi muốn thay đổi cuộc sống của mình

I work extremely hard every day, but I’m very tired I need to

work smarter,

not harder I must find a better way to do my job I must find more time to enjoy life I know hard work is a part of every body’s life, but I work too hard My hard work goes too far My hard work is ruining my health My hard work

is killing me Other people have time for fun: going to bars and going to parties All I do is getting in my car and going to my work every day. This life is too hard I need to make a refreshment quickly.

Transcription and translation:

I work extremely hard every day, but I’m very tired

| ˈaɪ ˈwɜːk ɪkˈstriːmli hɑːd ˈevri deɪ | bət aɪm ˈveri ˈtaɪəd |

Tôi làm việc vô cùng vất vảmỗi ngày, nhưng tôi cảm thấy rất mệt mỏi

I need to work smarter, not harder

| ˈaɪ niːd tə ˈwɜːk ˈsmɑːtə | nɒt ˈhɑːdə |

Tôi cần phải làm việc thông minh hơn, không phải làm việc chăm chỉhơn

I must find a better way to do my job

|ˈaɪ məst faɪnd ə ˈbetə ˈweɪ tə də maɪ dʒɒb |

Tôi phải tìm cho mình một cách tốt hơn đểlàm công việc của mình

I must find more time to enjoy life I know hard work is a part of very body’s life

|ˈaɪ məst faɪnd mɔː ˈtaɪm tu ɪnˈdʒɔɪ laɪf | ˈaɪ nəʊ hɑːd ˈwɜːk s ə pɑːt əv ˈevri ˈbɑːdiz laɪf |

Tôi phải tìm cho mình thêm thời gian đểtận hưởng cuộc sống Tôi biết làm việc chăm chỉlà một phần trong cuộc sống của tất cảmọi người

But I work too hard My hard work goes too far

| bət ˈaɪ ˈwɜːk tuː hɑːd | maɪ hɑːd ˈwɜːk ɡəʊz tuː ˈfɑː |

Nhưng tôi đang phải làm việc quá vất vả Công việc của tôi đã đi quá xa

Lesson 4:

Trang 13

| maɪ hɑːd ˈwɜːk s ˈruːɪnɪŋ maɪ helθ | maɪ hɑːd ˈwɜːk s ˈkɪlɪŋ miː |

Công việc của tôi đang hủy hoại sức khỏe của tôi và giếtchết tôi

Other people have tim for fun: going to bars and going to parties

|ˈʌðə ˈpiːpl həv ˈtaɪm fə fʌn | ˈɡəʊɪŋ tə bɑːz ənd ˈɡəʊɪŋ tə ˈpɑːtɪz |

Người khác có thời gian đểtận hưởng cuộc sống: đi tới các quán rượu và tham gia các bữa tiệc

All I dois getting in my car and going to my work every day

| ɔːl ˈaɪ də z ˈɡetɪŋ ɪn maɪ kɑːr ənd ˈɡəʊɪŋ tə maɪ ˈwɜːk ˈevri deɪ |

Tất cảnhững gì tôi làm là lên xe vàđi tới chỗlàm mỗi ngày

This life is too hard I need to make a refreshment quickly

| ðɪs laɪf s tuː hɑːd | ˈaɪ niːd tə ˈmeɪk ə rɪˈfreʃmənt ˈkwɪkli |

Cuộc sống này quá ngột ngạt Tôi cần phải làm mới ngay bây giờ

USEFUL STRUCTRUES AND VOCABULARY:

- Extreme / ɪkˈstriːm/: Vô cùng

- Ruin /ˈruːɪn/ (v): hủy hoại

- Health /helθ/ (n): sức khỏe

- Refreshment /rɪˈfreʃmənt/ (n): sự làm mới

Hướng dẫn cách sử dụng tay:

Tay đưa lên má cao bằng miệng đẩy từ ngoài vào trong để biểu thị khẩu hình miệng giống như đang cười khi phát âm

My hard work is ruining my health I hard work is killing me

Trang 14

Main Story 5: Welcome to my town.

Chào mừng đến với thị trấn của tôi.

Welcome to my town It is a great place to relax The biggest

park is next to the police station There is a terrific store on Garden Street It is across the street from the park You can buy all kinds of local food here If you like to eat Vietnamese food, you can eat at the Vietnamese restaurant on the street It’s next to the shopping mall If you feel like dancing, there is

a disco It’s across from the Vietnamese restaurant It is called the Cotti disco , and it is opened very late I hope you have fun here

Transcription and translation:

Welcome to my town It is a great place to relax

|ˈwelkəm tə maɪ taʊn | ɪt s ə ˈɡreɪt ˈpleɪs tə rɪˈlæks|

Chào mừng bạn đến với quê hương tôi Đây là một nơi tuyệt vời đểthư giãn

The biggest park is next to the police station

| ðə ˈbɪɡɪst pɑːk s nekst tə ðə pəˈliːs ˈsteɪʃn |

Công viênlớn nhất nằm gần trạm cảnh sát

There is a terrific store on Garden Street

| ðə z ə təˈrɪfɪk stɔːr ɒn ˈɡɑːdn striːt |

Trên đường Garden có một cửa hàng vô cùng tuyệt vời

It is across the street from the park

| ɪt s əˈkrɒs ðə striːt frəm ðə pɑːk |

Nó đi qua con đường từcông viên

Lesson 5:

Trang 15

| ju kən baɪ ɔːl kaɪndz əv ˈləʊkl fuːd ðeə |

Bạn có thểmua đủloại đồăn của khu vực này tại đây

If you like to eat Vietnamese food, you can eat at the Vietnamese restaurant on the street

| ɪf ju ˈlaɪk tu iːt ˌvɪetnəˈmiːz fuːd | ju kən iːt ət ðə ˌvɪetnəˈmiːz ˈrestrɒnt ɒn ðə striːt |

Nếu bạn thích đồăn Việt Nam, bạn có thểăn tại cửa hàng đồViệt Nam ngay trên đường phố

It’s next to the shopping mall

| ɪts nekst tə ðə ˈʃɒpɪŋ mɔːl |

Nó nằm ở cạnh trung tâm mua sắm

If you feel like dancing, there is a disco

| ɪf ju fiːl ˈlaɪk ˈdɑːnsɪŋ | ðə z ə ˈdɪskəʊ |

Nếu bạn cảm thấy thích nhảy, thì tại đây cũng có một sàn nhảy

It’s across from the Vietnamese restaurant

| ɪts əˈkrɒs frəm ðə ˌvɪetnəˈmiːz ˈrestrɒnt |

Nó nằm đối diện với cửa hàng đồ ăn Việt

It is called the Cotti disco, and it is opened very late

| ɪt s kɔːld ðə <cotti> ˈdɪskəʊ | ənd ɪt s ˈəʊpənd ˈveri leɪt |

Nó được mang tên là sàn nhảy Cotti và thưởng mở cửa rất muộn

I hope you have fun here

| ˈaɪ həʊp ju həv fʌn hɪə |

Tôi hi vọng bạn sẽ cảm thấy vui vẻ ở nơi đây!

Người thành công thường cố gắng để thành công, còn những người bình thường hoặc nghèo lại cố gắng để không thất bại Người bình thường họ không có can đảm phiêu lưu, thử sức trong các lĩnh vực mới, họ hay chọn cuộc sống an phận

Successful people always try to be successful, while normal people only try to not fail Normal people and losers dare not to take risk They choose to be safe!

You can buy all kinds of local food there

Trang 16

Main Story 6: Be polite!

Polite people show good

manners They are popular On the contrary, bad manners are sign of poor education So, why not be polite? A simple “please”, “thank you,” or “you are welcome”, can make a big different.

Transcription and translation:

My grandpa helps me a lot in my life

| maɪ ˈɡrænpɑː helps miː ə lɒt ɪn maɪ laɪf |

Ông của tôi thường giúp đỡtôi rất nhiều trong cuộc sống

He teaches me to be polite to others

| hi ˈtiːtʃɪz miː tə bi pəˈlaɪt tu ˈʌðəz |

Ông dạy tôi cách đểcư xửlịch sựvới mọi người

He often says, Everyone should be polite

| hi ˈɒfn ˈsez | ˈevrɪwʌn ʃəd bi pəˈlaɪt |

Ông vẫn thường nói rằng: mọi người nên cư xửlịch sựvới người khác

Is he right? Of course, yes

| ɪz hi raɪt | əv kɔːs | jes |

Ông có đúng không nhỉ? Tất nhiên là có rồi !

Lesson 6:

Ngày đăng: 20/08/2015, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ PHỎNG CÁC ÂM BẰNG NGÔN NGỮ CƠ THỂ - Học giao tiếp tiếng Anh
BẢNG MÔ PHỎNG CÁC ÂM BẰNG NGÔN NGỮ CƠ THỂ (Trang 2)
Hình chữ C và kéo từ trong - Học giao tiếp tiếng Anh
Hình ch ữ C và kéo từ trong (Trang 5)
Hình chữ ‘C” kéo từ phải - Học giao tiếp tiếng Anh
Hình ch ữ ‘C” kéo từ phải (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w