1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ôn tập môn đại số sơ cấp

15 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 263,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị biểu thức sau:.

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠI SỐ SƠ CẤP Chương 1: BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT CÁC BIỂU THỨC TOÁN HỌC

Bài 1: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội năm 2013 – 2014, vòng 1)

1 Cho biểu thức

3 2

2

a b

Q

với a 0, b 0, ab Chứng minh giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a và b

2 Cho các số thực a, b, c thỏa a b c  0 Chứng minh đẳng thức

2

1 Chứng minh giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a và b

Điều kiện xác định: a 0, b 0, ab

Với điều kiện trên ta có:

3 2

2

a b

Q

3

2 3

a a b

3

3

1

Vậy: Q không phụ thuộc vào a và b

Trang 2

2 Chứng minh  2 2 22  4 4 4

2

abcabc với a b c  0

2

a b c  abcab bc ca 

Theo giả thiết thì a b c  0 nên có 2 2 2  

2

Suy ra:  2 2 22  2

4

4 a b b c c a 2ab c 2bc a 2ca b

4 a b b c c a

   (vì a b c  0) Mặt khác:  2 2 22 4 4 4  2 2 2 2 2 2

2

  2 2 22  4 4 4  2 2 2 2 2 2

2 abc 2 abc 4 a bb cc a

  2 2 22  4 4 4  2 2 22

2 abc 2 abcabc

  2 2 22  4 4 4

2

Vậy: đẳng thức được chứng minh

Bài 2: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội năm 2013 – 2014, vòng 2)

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn đồng thời hai biểu thức

Và  3 3 3 3 3 3 3 3 3

Chứng minh rằng: abc 0

Ta có: 3 3    2 2

aba b a ab b

bcb c b bc c

caca ccaa

Nhân vế theo vế ta được:

Thay các đẳng thức (1) và (2) vào (3) cho:

a b cabc aab bbbc cccaa

0

Trang 3

abc



(4) thỏa yêu cầu bài toán

Xét phương trình (5)

Ta có: a b 2 0  a2b22ab0  a2b2 2ab

Suy ra: a2ab b 2ab

Tương tự ta cũng có: b2bcc2 bcc2caa2 ca

Nhân vế theo vế ta được:  2 2 2 2 2 2 2 2 2

aab bbbc cccaaa b c

Hay:  2 2 2 2 2 2 2 2 2

0

aab bbbc cccaaa b c

Dấu đẳng thức xãy ra khi abc

Thay vào (1) ta được 8a3a3  a 0bc

Suy ra: abc 0

Vậy: abc 0

Bài 3: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên KHTN – ĐHQG Hà Nội năm 2013 – 2014, vòng 1)

Giả sử a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn đẳng thức a b b c c    a8abc Chứng minh rằng:

3 4

a b b c ca   a b b c   b c c aca a b

VT

Từ a b b c c    a8abc, suy ra

8

8

8

Trang 4

Cộng vế theo vế ta được:

1

8

abc

Ta lại có: a b b c c    a8abc

abca b2 ac2a c b c b a bc2  2  2  2abc8abc

a b2 ac2a c b c b a bc2  2  2  2 6abc

Thay vào (2) ta được:

Thay vào (1) ta được:

3 4

Vậy: đẳng thức được chứng minh

Bài 4: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái năm 2013 – 2014)

Cho biểu thức

:

P

Tìm điều kiện của a , b để P có nghĩa, sau đó rút gọn P

Điều kiện của a , b để P có nghĩa là a 0, b 0 và ab

Với điều kiện trên ta có:

:

P

:

2

1

2

2

1 1

a

Trang 5

Vậy: 1

1

P

a

Bài 5: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Bắc Giang – Bắc Giang năm 2013 – 2014)

Cho biểu thức

2

A

1 Tìm x để A có nghĩa, sau đó rút gọn A

2 Tính giá trị của biểu thức A khi 3 1

2 2

1 Điều kiện của x để A có nghĩa:

2

x x

 

  

   

   

1 1 0 0

x x x x

 

 

 1 1

0

x x

  

Với điều kiện trên ta có:

2

A

 1 1  2 1 1 2

 1 1   1 1   1 1   1 1 

2

x

2 1 2 1  2 1 2

2

Vậy:

2

2 1 x

A

x

2 Tính giá trị của biểu thức A khi 3 1

2 2

Ta có:

2

8

2 2

Trang 6

Suy ra: 2 4 2 3 4 2 3  3 12

x

Nên: 2  3 12 3 1

1

x

   (vì 3 1 0  )

 

2

3 1

2

2 2

x A

x

Vậy: A  3 1 2

Bài 6: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Cao Bằng – Cao Bằng năm 2013 – 2014)

2

2

2 1

x

 

1 Tìm điều kiện của a để x có nghĩa?

2 Tính giá trị của biểu thức Ax4x28?

1 Tìm điều kiện của a để x có nghĩa:

2

0

a a a a

  

 

 

 

1 1 0

a a a

 

 

 1 1

0

a a

  

Với điều kiện trên ta có:

2

2

2 1

x

 

2

2

2 2 1

2

2 1

a

 

2

2

2 2 1

 

2 2

2 2 1

 

Trang 7

 1 1  2 1 1 

2

a

 1 1  1 1 

2

a

2

  

2 1 2 1  2 1 2

2

Vậy: x  2

2 Tính giá trị của biểu thức Ax4x28

Thay x  2 vào biểu thức ta được:

   4 2

Axx         Vậy: A 10

Bài 7: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Lào Cai – Lào Cai năm 2013 – 2014)

1 Tìm điều kiện của x , y để

3

3 2

3

P

đó rút gọn P?

2 Tính x biết 3 3 3

1 3 4 3 2

1 Tìm điều kiện của x , y để P có nghĩa:

0 0

0 0 0

x y

 

  

0 0 0 0

x y x y

 

 

0 0

x y

 

Với điều kiện trên ta có:

3

3 2

3

P

3

2

3

Trang 8

  

3

2

3

 3

3

3 x 3x y 3y x 3 y

3 3

3

3

y x

Vậy: P 3

2 Tính x biết 3 3 3

1 3 4 3 2

2 1  2 3 43 2 1 1 3 4   3 2

Do đó: 3 3 3 3 3

1 3 4 3 2 2 1

Suy ra: x  3 2 1

Vậy: 3

2 1

Bài 8: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam năm 2013 – 2014)

Cho biểu thức: 2  2 3  3 2 3  2 2

M

1 Tìm điều kiện của a , b để M có nghĩa? Sau đó rút gọn M ?

2 Tính giá trị của biểu thức M khi biết a  1 3 2 và 10 11 8

3

1 Tìm điều kiện của a , b để M có nghĩa:

0 0

a b

 

0 0 0 0

a b a b

 

 

 0

0

a b

Trang 9

Với điều kiện trên ta có:

M

2 3

2

a a

Vậy: M 2 3b

a

2 Tính giá trị của biểu thức M khi biết a  1 3 2 và 10 11 8

3

Ta có: 3b 30 11 8 30 22 2

 2

30 22 2 3 2 1

6 4 2 2 2

1 3 2

b a

Suy ra: 3b 2 22 2 2

Thay vào M ta được: M 2 3b 2 2 2 2

a

Vậy: M  2

Bài 9: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị năm 2013 – 2014)

Hãy tính: A2x32x21 với 1 3 23 513 3 23 513

1

x

Đặt: 3 23 513

4

4

Thì: 1 1

3

xy Hay y3x1

Mặt khác: 3  3 3 3  

3

ya b abab a b

3

23 3

Trang 10

Thay y3x1 vào ta được:

3 13 23 3 3 1

2

 27 3 27 2 9 1 23 9 3

2

 2x32x2 1 2

Vậy: A2x32x2 1 2

Bài 10: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận năm 2013 – 2014)

Trục căn ở mẫu ta được:

1

2

Vậy: A 6 14 1

Bài 11: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Tìm điều kiện xác đinh và rút gọn biểu thức:

2

2

n n

M

 

Điều kiện xác định của M

1 2 2

0

n n

a

 

 

2

3 0

1 0

n

a

a a

 

 

1

a

  

 

   

0 1 3

a a a

 

 

 Với điều kiện trên ta có:

2

2

n n

M

 

n

Trang 11

  

n

1

n n

Vậy: M a n 12

a

Bài 12: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Tìm điều kiện xác đinh và rút gọn biểu thức:

2 2

2 1 1

1

N

Điều kiện xác định của N

4

0

x x

 0

1

x x

Đặt: 4

ax

2 4 2 4

 

 Thay vào biểu thức ta được:

2 2

1

1

a a

N

 

 2 2

2

0

              

Vậy: N 0

Bài 12: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Tìm điều kiện xác đinh và rút gọn biểu thức:

2

1

3 3 3

n

P x x x x x x

Điều kiện xác định của P

0 0

x x

  x 0

Trang 12

Với điều kiện trên ta có:

2

3 3 3

3

n

n

  

  

Áp dụng công thức tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn ta được:

n

n n

2

n

 Thay vào biểu thức ta được:

2 1

3 1 2.3

n

n

n n

x

x

 

Vậy:

1 1 1

2 2.3n 2n

Px  

Bài 13: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Tìm điều kiện xác đinh và rút gọn biểu thức:

2

1 1

A

x

Với x 1 ta có: x 4x1  x 1 2 x  1 1  x 1 12

 Và: x 4x1 x 1 2 x  1 1  x 1 12

x 4x1   x 1 12  x  1 1

Mặt khác: 2   2  2

Do đó, điều kiện xác định của A là:

2

1 0

x

x

 

1 2 1

x x x

 

 1

2

x x

Trang 13

   

2

1 1

A

x

2

2

x

x

x

 

 2

1 2

1

x x

x x

 

 

Vậy:

2

1 2

1

x x

A

x x

 

 

Bài 15: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Rút gọn biểu thức:    

1

2 2 1

1

4

với a 0, b 0

Điều kiện xác định của Ba 0, b 0 hoặc a 0, b 0

Với điều kiện trên ta có:

2

                 

2

2

           

1

              

Thay vào biểu thức ta được:

1

2 2 1

1

Vậy: B 1

Trang 14

PHẦN BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 16: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

1 Chứng minh:

2 Chứng minh: nếu ax3 by3 cz3 và 1 1 1 1

xyz  thì:

3axbyczabc

Bài 17: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Cho logab a  Tính 3

5

logab a a

b

ĐS: log 8

5

ab a  

Bài 18: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Chứng minh các hệ thức sau:

1 Cho a2 b2c2, 0a b 1, 0  c b 1 Chứng minh rằng:

logc balogc ba2 logc balogc ba

2 Cho 8

1

1 log

8 a

1

1 log

8 b

c  , 0a b c, , 8 Chứng minh rằng:

8

1

1 log

8 c

Bài 19: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

1 Cho a log 156 , b log 1812 Tính log 24 25

2 Cho a log 32 , b log 52 Tính log 1030

ĐS:

25

5 log 24

b

log 30 a b 

Trang 15

Bài 20: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Chứng minh các đẳng thức sau:

1 Cho a 0, b 0 thỏa a24b2 23ab và 0N 1 Chứng minh rằng:

2 Cho a 0, b 0 thỏa a24b2 12ab và 0N 1 Chứng minh rằng:

2

N abN aN aN b

Bài 21: (Trích “Toán khó 11 Đại Số - Giải Tích, Trần Bá Hà – Giáo viên THPT Chuyên Lê Quý

Đôn, Quảng Nam – Đà Nẵng, NXBHN 1997”)

Rút gọn các biểu thức sau:

1

log log

log

b b b

a a

Aa

2

1 log 3

a

b B

a

b

ĐS: Alogb a

loga

Bài 22: (Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên tỉnh Ninh Thuận năm 2012 – 2013)

Cho x , y thỏa mãn x3 yy2 1 3 yy21 Tính giá trị biểu thức sau:

Ngày đăng: 15/08/2015, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w