So So với với cọc cọc nhồi nhồi có có nh nhữ ững ng ư ưu u điểm điểm sau sau :: Công Công việc việc chế chế tạo tạo vμ vμ hạ hạ cọc cọc không không ở ở cùng cùng một một dung sai g sai
Trang 1BTCT So So với với cọc cọc nhồi nhồi có có nh nhữ ững ng ư ưu u điểm điểm sau sau ::
Công Công việc việc chế chế tạo tạo vμ vμ hạ hạ cọc cọc không không ở ở cùng cùng một một
dung sai g sai của của cọc cọc trước trước khi khi hạ hạ
Về Về nguyên nguyên tắc, tắc, cọc cọc có có thể thể đóng đóng rất rất sâu sâu trong trong các các
Trang 2xung quanh quanh
Cọc Cọc có có thể thể bị bị nứt, nứt, gãy, gãy, mất mất ổn ổn định định khi khi vận vận
Trang 3quyết định định hμm hμm l−ợng l−ợng thép thép trong trong tiết tiết diện, diện, nhất nhất
Trang 4nhau (hàn, (hàn, tán, tán, bulông bulông ))
Vận Vận chuyển, chuyển, cẩu cẩu trục, trục, xếp xếp dỡ dỡ ,, ít ít bị bị h− h− hỏng, hỏng, kể kể
sửa ch chữ ữa a
Đ Đóng óng cọc cọc không không cần cần giá giá búa búa cao, cao, do do đó đó có có thể thể
lực dội dội của của búa búa
Không Không có có hiện hiện t−ợng t−ợng vỡ vỡ đầu đầu cọc, cọc, nứt nứt thân, thân, g∙y g∙y
dàng cắt cắt bỏ bỏ và và khôi khôi phục phục lại lại để để tiếp tiếp tục tục đóng đóng
Khi Khi đ∙ đ∙ hạ hạ cọc cọc tới tới độ độ sâu sâu thiết thiết kế, kế, giải giải quyết quyết đoạn đoạn
cọc
cọc thừa thừa không không khó khó kh khă ăn n vẫn vẫn có có thể thể tận tận dụng dụng
Về Về cấu cấu tạo, tạo, cọc cọc thép thép có có ba ba loại loại thông thông dụng dụng là là::
cọc
cọc ống, ống, cọc cọc ch chữ ữ H H và và cọc cọc ghép ghép h hìình nh hộp hộp
Trang 5Installation shear connector Top slab reinforcement
Reinforcement welded on top slab
⑬
Reinforcement, scaffolding
300t barge
Trang 6Chế tạo cọc BTCT đúc sẵn
Là Là loại loại cọc cọc được được sử sử dụng dụng nhiều nhiều nhất nhất trong trong xây xây
dựng
dựng móng móng sâu sâu và và chịu chịu lực lực ngang ngang lớn lớn
Về Về h hìình nh thức thức cấu cấu tạo, tạo, cọc cọc đúc đúc sẵn sẵn có có hai hai loại loại::
cọc
cọc đặc đặc và và cọc cọc ống ống
Cọc Cọc đặc đặc thường thường có có tiết tiết diện diện vuông, vuông,
Khi Khi cọc cọc dài dài:: tiết tiết diện diện tròn tròn và và nhiều nhiều cạnh cạnh cũng cũng
Chiều Chiều dài dài đoạn đoạn cọc cọc đúc đúc sẵn sẵn phụ phụ thuộc thuộc chủ chủ yếu yếu::
Đ Điều iều kiện ều kiện thi ệ thi công tt công cô g ((thiết ((t ết thiết bị t ết bị bị chế bị c ế chế tạo, c ế tạo, tạo, vận tạo, vận ậ
chuyển,
chuyển, cẩu cẩu lắp, lắp, hạ hạ cọc cọc… …))
Tiết Tiết diện diện chịu chịu lực lực:: đối đối với với cọc cọc đặc đặc thường thường hạn hạn
chế
chế chiều chiều dài dài như như trong trong bảng bảng sau sau
Trang 8theo kiểu kiểu xen xen kẽ, kẽ, chồng chồng nhiều nhiều tầng tầng
Do Do đó, đó, khi khi sản sản xuất xuất nhiều nhiều thường thường phải phải san san lấp lấp
nhanh với với cự cự ly ly đầy đầy đặc đặc
Đ Đầu ầu cọc cọc phải phải đúc đúc phẳng phẳng mặt mặt và và thẳng thẳng góc góc với với
Trang 9 Búa Búa đóng úa úa đó g đóng cọc đó g cọc cọc cọc
Búa Búa trọng trọng lực lực hay hay búa búa rơi rơi tự tự do do
Búa Búa hơi hơi:: đơn đơn động, động, song song động động
Búa Búa điezen điezen
Búa Búa chấn chấn động động (rung) (rung)
Kết Kết hợp hợp xói xói đất đất để để hạ hạ cọc cọc
Trang 10 P0 P0 Sức chịu tải theo đất nền; k Sức chịu tải theo đất nền; k hệ số đồng hệ số đồng
chất của đất (0,7
chất của đất (0,7 0,8); m 0,8); m –– hệ số điều kiện làm hệ số điều kiện làm
việc, phụ thuộc vào số lượng cọc, cấu tạo bệ,
thường =1
Chọn búa đóng cọc
Kiểm tra hệ số hiệu dụng của búa
Trong đó:
E E NNăăng lượng của búa đã chọn (lấy theo thông ng lượng của búa đã chọn (lấy theo thông
số kỹ thuật của búa) Nm
Trang 12Chọn búa đóng cọc
Kinh nghiệm để đóng cọc BTCT bằng búa đơn
và búa điêzen, tỷ lệ gi
và búa điêzen, tỷ lệ giữ, ỷ ệ gữa trọng l−ợng bộ phận a trọng l−ợng bộ phận ọ gọ g ợ g ộ p ậợ g ộ p ậ
động của búa (b) và cọc (c) phải lớn hơn các trị
số sau :
ĐĐối với cọc dài hơn 12m : n = b/c ối với cọc dài hơn 12m : n = b/c ≥≥11ữữ0.750.75
ĐĐối với cọc ngắn hơn 12m : n = b/c ối với cọc ngắn hơn 12m : n = b/c ≥≥1,25 1,25 ữữ 1,51,5
23
Chọn búa đóng cọc
Đ Độ ộ chối chối là là:: Đ Độ ộ lún lún của của cọc cọc do do 1 1 nhát nhát búa búa
Yêu Yêu cầu cầu độ độ chối chối theo theo 22 22TCN TCN 266 266 200 200
Yêu Yêu cầu cầu độ độ chối chối theo theo 22 22TCN TCN 266 266 200 200
Tính Tính toán toán độ độ chối chối
Chối Chối giả giả:: ặ ặ thời thời gian gian "cọc "cọc nghỉ nghỉ " ":: Cát Cát:: 2 2 3 3 ngày ngày
sét
sét 15 15 20 20 ngày ngày
Công Công thức thức xác xác định định độ độ chối chối
Trang 14 Đ Đóng óng từ từ trong trong ra ra ngoài ngoài
Đ Đóng óng cọc cọc đứng đứng trước, trước, cọc cọc xiên xiên sau sau (trừ (trừ trường trường
hợp
hợp dùng dùng khung khung dẫn dẫn hướng) hướng)
27
Nguyên tắc đóng cọc
Trang 16Đóng cọc ở nơi không có nước mặt óng cọc ở nơi không có nước mặt
HốHố móngmóng hẹp,hẹp, muốnmuốn đóngđóng cọccọc sausau khikhi đàođào hốhố
móng
móng ặg ặ búabúa trêntrên dàndàn giáogiáog hoặchoặc trênặ trên sànsàn didi
động,hoặchoặc dùngdùng cẩucẩu
Trang 17Đóng cọc ở nơi có nước mặt óng cọc ở nơi có nước mặt
33
búa chấn động (rung)
LựcLực chấnchấn độngđộng chuyềnchuyền vàovào cọccọc làmlàm giảmgiảm mama
vào đấtđất
GồmGồm khốikhối lệchlệch tâmtâm quayquay đồngđồng bộbộ theotheo haihai
hướng
hướng kháckhác nhaunhau nhờnhờ mộtmột mômô tơtơ điệnđiện
KhiKhi làmKhiKhi làmlàm việclàm việcviệc cácviệc cáccác khốicác khốikhối lệchkhối lệchlệch tâmlệch tâmtâm sinhtâm sinhsinh rasinh rara lựcra lựclực lylực lyly tâmly tâmtâmtâm
theo
theo phươngphương bánbán kínhkính vàvà điđi quaqua tâmtâm quayquay::
LựcLực nằmnằm ngangngang tựtự chiệtchiệt tiêutiêu lẫnlẫn nhaunhau dodo cáccác bánhbánh xexe
Trang 18Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 1 K 1
T
M
P0 = cω2 ≥ α
PP00 lựclực kíchkích thícthíc củacủa búabúa chấnchấn độngđộng (kN)(kN)
McMc mômô menmen tĩnhtĩnh củacủa búabúa (kNm)(kNm)
ωω vậnvận tốctốc gócgóc (tần(tần số)số) củacủa búa,búa, ((11/s)/s)
g
0
35
gg giagia tốctốc trọngtrọng trườngtrường
TT lựclực cảncản củacủa đấtđất khikhi đóngđóng cọccọc tớitới độđộ sâusâu thiếtthiết
kế
kế (kN)(kN)
Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 1 K 1
búa chấnchấn độngđộng tầntần sốsố thấpthấp ωω==3030 6060 11/s/s
αα==11 khikhi đóngđóng cọccọc gỗgỗ cọccọc vánván thépthép bằngbằng búabúa cócó tầntần
Trang 19Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 1 K 1
thép
Cọc bêtông cốt thép
Cọc ống
bê tông cốt thép
có lấy
đất ra
Cọc ván loại nhẹ
Cọc ván loại nặng
Trang 20Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 2 K 2
A Q
Mc 2 ≥ 81
9
ω ξ
ĐĐảmảm báobáo đóngđóng cọccọc vàovào đấtđất cócó hiệuhiệu quảquả
ξ
39
QQ00 trọngtrọng l−ợngl−ợng cọc,cọc, búabúa chấnchấn độngđộng vàvà bệbệ búabúa
(kg)
BiênBiên độđộ daodao độngđộng (cho(cho trongtrong bảngbảng 33 1010))
Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 3 K 3
0 0
81 9
81 ,
Q
F p Q
QQ00 trọngtrọng l−ợngl−ợng cọc,cọc, búabúa chấnchấn độngđộng vàvà bệbệ búabúa
(kg)
FF diệndiện tíchtích tiếttiết diệndiện cọccọc
2 0
0 1
81 ,
γ < <
p Q
FF diệndiện tíchtích tiếttiết diệndiện cọccọc
PP00 ápáp lựclực cầncần thiếtthiết táctác dụngdụng lênlên cọccọc (B(B 33 1111))
γγ11,, γγ22 hệhệ sốsố phụphụ thuộcthuộc vàovào loạiloại cọccọc ((γγ11==00,,1515,,
γγ22==00,,55 cọccọc vánván thépthép;; γγ11==00,,33,, γγ22==00,,66 cọccọc nhẹnhẹ
(gỗ,
(gỗ, ốngống thép)thép);; γγ11==00,,44,, γγ22==00,,11 cọccọc nặngnặng (BTCT)(BTCT)
Trang 21Chọn búa chấn động (rung)
Chọn búa chấn động (rung) Đ ĐK 3 K 3
ĐĐểể hạhạ cọccọc tốttốt cầncần cócó::
( ) p F
Q 0 1 , 2 1 , 5 0 81
α
81,9
0F p
γ
Trang 22Thi công cọc khoan nhồi
Thiết Thiết bị bị thi thi công công::
Máy Máy khoan y khoan có có gi giữ g ữ vách vách bằng bằng ống g ống thép g thép (Leffer (Leffer Bauer) (( Bauer) ))
Máy Máy khoan khoan TRC TRC 15 15
Máy Máy khoan khoan QJ QJ 250 250;; GPS, GPS, máy máy khoan khoan thùng thùng ED ED (ED (ED
4000
4000,, 5500 5500… …))
Gi Giữ ữ vách vách:: ống ống vách vách thép thép (hạ (hạ bằng bằng búa búa rung) rung)
hoặc
hoặc bentonite bentonite
Đ Định ịnh vị vị cọc cọc khoan khoan:: từ từ tim tim cọc cọc ặ ặ lập lập hệ hệ 4 4 cọc cọc
(casing) và và mốc mốc để để kiểm kiểm tra tra cao cao độ độ
ống ống vách vách dài dài 6 6 8 8m m ((12 12m) m) chịu chịu áp áp lực lực ngang ngang của của
máy
máy móc móc khi khi thi thi công công
Thi công cọc khoan nhồi
Đ Định ịnh vị vị máy máy khoan khoan:: đảm đảm bảo bảo ổn ổn định định trong trong quá quá
tr
trìình nh khoan, khoan, vị vị trí trí đổ đổ mùn mùn (phoi (phoi khoan), khoan), đường đường
ấ
cấp
cấp đường đường hồi hồi v vữ ữa a sét sét
Khoan Khoan tạo tạo lỗ lỗ để để hạ hạ ống ống vách vách::
Dùng Dùng gầu gầu khoan khoan sâu sâu hơn hơn chiều chiều dài dài ống ống vách vách 0 0,,5 5m m
Dùng Dùng búa búa rung rung hạ hạ ống ống vách vách
Khi Khi hạ hạ ống ống cần cần kiểm kiểm tra tra độ độ chính chính xác xác của của tim tim ống ống
không bị bị lún lún trong trong suốt suốt quá quá tr trìình nh khoan khoan
Lắp Lắp đặt đặt hệ hệ thống thống đường đường ống ống cung cung cấp, cấp, thu thu hồi hồi
v
vữ ữa a sét sét
Trang 23Thi công cọc khoan nhồi
Dung Dung dịch dịch khoan khoan:: gồm gồm nước nước sạch sạch và và các các hóa hóa
xung quanh, quanh, đồng đồng thời thời gi giữ ữ thành thành hố hố khoan khoan
Trước Trước khi khi bắt bắt đầu đầu khoan khoan cọc cọc 24 24h h phải phải trộn trộn dung dung
dịch
dịch v vữ ữa a khoan khoan… …
Tỷ Tỷ trọng trọng:: 1 1,,02 02 1 1,,15 15 (g/cm (g/cm3 3)) đo đo bằng bằng tỷ tỷ trọng trọng kế kế;;
Đ Độ ộ nhớt nhớt:: 22 22 24 24sec sec (dùng (dùng phễu phễu 500 500 700 700cc) cc);;
Hàm Hàm lượng lượng cát cát < <3 3 4 4% % (dùng (dùng phễu phễu đo đo sự sự lắng lắng đọng đọng của của
45
Hàm Hàm lượng lượng cát cát < <3 3 4 4% % (dùng (dùng phễu phễu đo đo sự sự lắng lắng đọng đọng của của
100
100cc cc dung dung dịch dịch khoan) khoan);;
Lực Lực cắt cắt tĩnh tĩnh:: 1 1,,44 44 10 10… … chú chú ý ý khi khi đo đo chịu chịu ảnh ảnh hưởng hưởng
của
của môi môi trường trường xung xung quanh quanh
2 2h h kiểm kiểm tra tra v vữa một một lần lần ặ ặ nếu nếu dung dung dịch dịch khoan khoan có có
hàm
hàm lượng lượng cát cát lớn lớn hơn hơn quy quy định định ((3 3 4 4% %)) ặ ặ lọc lọc cát, cát, bổ bổ
sung
sung dung dung dịch dịch khoan khoan (đ∙ (đ∙ trộn trộn trước trước đó đó ít ít nhất nhất 12 12h) h)
Thi công cọc khoan nhồi
Khoan Khoan tạo tạo lỗ lỗ:: lấy lấy đất đất từ từ hố hố khoan khoan ra ra ngoài ngoài
Thường Thường xuyên xuyên kiểm kiểm tra tra độ độ thẳng thẳng đứng đứng của của cần cần
Thường Thường xuyên xuyên kiểm kiểm tra tra độ độ thẳng thẳng đứng đứng của của cần cần
Kelly
Kelly thông thông qua qua điều điều chỉnh chỉnh độ độ th thă ăng ng bằng bằng của của
máy
máy khoan khoan
Cung Cung cấp cấp v vữ ữa a sét sét để để tránh tránh sập sập hố hố khoan, khoan, cao cao độ độ
TVGS ặ ặ kiểm kiểm tra tra khả khả n nă ăng ng chịu chịu lực lực
Gầu Gầu khoan khoan bắt bắt đầu đầu chạm chạm vào vào tầng tầng cuội cuội sỏi sỏi (tầng (tầng
ặ báo
Trang 24Thi công cọc khoan nhồi
Sau Sau khi khi khoan khoan 30 30 phút phút ặ ặ đo đo đạc đạc độ độ lắng lắng đọng đọng
của
của đáy đáy hố y hố khoan, khoan, nếu ,, nếu chiều chiều dày dày lắng y lắng đọng g g ọ g đọng v−ợt ọ g v−ợt ợ
quá
quá tiêu tiêu chuẩn chuẩn (< (<8 8 10 10cm) cm) ặ ặ dùng dùng gầu gầu vét vét
Kiểm Kiểm tra tra dung dung dịch dịch khoan khoan
Tuần Tuần hoàn hoàn để để làm làm giảm giảm l−ợng l−ợng cát cát trong trong dung dung