1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI BÀI TẬP BÌNH SAI GIÁN TIẾP - VÍ DỤ 2153

10 565 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIẢI BÀI TẬP BÌNH SAI GIÁN TIẾP

-VÍ DỤ 2/153

h1 = +0,023m; SAB = S1 = 5km

h2 = +1,114m; SBC = S2 = 5km

h3 = +1,142m; SAC = S3 = 5km

h4 = +0,078m; SAD = S4 = 2km

h5 = +0,099m; SBD = S5 = 2km

h6 = +1,216m; SDC = S6 = 2km

Hãy lập hệ phương trình số hiệu chỉnh và kiểm tra kết quả các

hệ số trong hệ phương trình số hiệu chỉnh?

A

C

B

D

h3

y

h5

Trang 2

- Trong lưới độ cao đã cho chưa có điểm nào biết trước độ cao nên số lượng ẩn t được xác định theo công thức:

t = p – 1 = 4 – 1 = 3

p = 4 – Số lượng điểm chưa biết độ cao (A, B, C, D)

- Chọn hiệu độ cao xác suất nhất giữa các điểm D – A, D – B, D – C làm ẩn số và lần lượt biểu diễn bằng x, y, z Nghĩa là ta có:

HA – HD = x; HB – HD = y; HC – HD

= z

- Theo sơ đồ trên hình đã cho ta viết được các phương trình giá trị đo:

h1 + v1 = HB – HA = (HB – HD) – (HA – HD) = y – x

h2 + v2 = HC – HB = (HC – HD) – (HB – HD) = z – y

h3 + v3 = HC – HA = (HC – HD) – (HA – HD) = z – x

h4 + v4 = HA – HD = x

h5 + v5 = HB – HD = y

h6 + v6 = HC – HD = z

- Chuyển thành phương trình số hiệu chỉnh ta có:

v1 = -x + y – h1

Trang 3

v2 = -y + z – h2

v3 = -x + z – h3

v4 = x – h4

v5 = y – h5

v6 = z – h6

- Ta có: x = xo + x

y = yo + y

z = zo + z

- Chọn giá trị gần đúng của ẩn số là:

xo = h4 = 0,078 m

yo = h5 = 0,099 m

zo = h6 = 1,216 m

- Thay xo, yo, zo vừa chọn vào các phương trình số hiệu chỉnh ta có:

v1 = -xo - x + yo + y – h1 = -0,078 - x + 0,099 + y – 0,023

=

= - x + y – 0,002(m) = - x + y – 2(mm)

v2 = -yo - y + zo + z – h2 = -0,099 - y + 1,216 + z – 1,114

=

= - y + z + 0,003(m) = - y + z + 3(mm)

Trang 4

v3 = -xo - x + zo + z – h3 = -0,078 - x + 1,216 + z – 1,142

=

= - x + z – 0,004(m) = - x + z – 4(mm)

v4 = x – h4 = xo + x – h4 = x

v5 = y – h5 = yo + y – h5 = y

v6 = z – h6 = zo + z – h6 = z

- Vậy ta có hệ phương trình số hiệu chỉnh như sau :

v1 = - x + y – 2

v2 = - y + z + 3

v3 = - x + z – 4

v4 = x

v5 = y

v6 = z

- Viết lại hệ trên như sau :

v1 = -1.x + 1.y + 0.z – 2 (1)

v2 = 0.x – 1.y + 1.z + 3 (2)

v3 = -1.x + 0.y + 1.z – 4 (3)

v4 = 1.x + 0.y + 0.z (4)

v5 = 0.x + 1.y + 0.z (5)

v6 = 0.x + 0.y + 1.z (6)

Trang 5

(v i = a i  x + b i  y + … + t i  u + L i )

- Ta có: Pt (1) a1 = -1 b1 = 1 c1

= 0 L1 = -2

Pt (2) a2 = 0 b2 = -1 c2

= 1 L2 = 3

Pt (3) a3 = -1 b3 = 0 c3

= 1 L3 = -4

Pt (4) a4 = 1 b4 = 0 c4

= 0 L4 = 0

Pt (5) a5 = 0 b5 = 1 c5

= 0 L5 = 0

Pt (6) a6 = 0 b6= 0 c6 = 1

L6 = 0

- Tính trọng số của các hiệu độ cao đo:

Pi = C/Si (chọn C = 10)

P1 = P2 = P3 = 2 (vì S1 = S2 = S3 = 5)

P4 = P5 = P6 = 5 (vì S4 = S5 = S6 = 2)

- Thành lập hệ phương trình chuẩn :

[Paa].x + [Pab].y + [Pac].z + [Pal] = 0 [Pab].x + [Pbb].y + [Pbc].z + [Pbl] = 0

Trang 6

[Pac].x + [Pbc].y + [Pcc].z + [Pcl] = 0

- Tính các hệ số của các phương trình trong hệ phương trình trên, kết quả như bảng dưới đây:

i P i a i b i c i L i P i a i a i P i b i b i P i c i c i P i a i b i P i a i c i P i b i c i P i a i L i P i b i L i P i c i L

1 2

2 2 0 -1 1 3 0 2 2 0 0 -2 0 -6 6

3 2

4 5 1 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 0 0

5 5 0 1 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0 0

6 5 0 0 1 0 0 0 5 0 0 0 0 0 0

[Paa] [Pbb] [Pcc] [Pab] [Pac] [Pbc] [PaL] [PbL] [PcL]

Tổng cộng 9 9 9 -2 -2 -2 12 -10 -2

- Thay số ta có hệ phương trình số hiệu chỉnh như sau:

9.x - 2.y - 2.z + 12 = 0 -2.x + 9.y -2.z - 10 = 0 -2.x - 2.y + 9.z - 2 = 0

- Kiểm tra các hệ số của hệ phương trình chuẩn theo 3 phương trình sau:

[Paa] + [Pab] + [Pac] + [PaL] = [PaS] (1) [Pab] + [Pbb] + [Pbc] + [PbL] = [PbS] (2) [Pac] + [Pbc] + [Pcc] + [PcL] = [PcS] (3) Trong đó :

Trang 7

a1 + b1 + c1 + L1 = S1

a2 + b2 + c2 + L2 = S2

a3 + b3 + c3 + L3 = S3

- Lập các bảng kiểm tra các phương trình :

Bảng kiểm tra phương

trình (1)

i P i a i b i c i L i S i P i a i a i P i a i b i P i a i c i P i a i L i P i a i S i

1 2

-1 -1 0 -2

2 2 0

3 2

-1 0 -1 -4

4 5 1 0 0 0 1 5 0 0 0 5

5 5 0 1 0 0 1 0 0 0 0 0

6 5 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0

[Paa] [Pab] [Pac] [PaL] [PaS]

Tổng cộng: 9 -2 -2 12 17

[Paa] + [Pab] + [Pac] +

[PaL] [PaS]

Bảng kiểm tra phương

trình (2)

i P i a i b i c i L i S i P i a i b i P i b i b i P i b i c i P i b i L i P i b i S i

Trang 8

1 2

-1 -1 0 -2

2 2 0

3 2

-1 0 -1 -4

4 5 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0

5 5 0 1 0 0 1 0 5 0 0 5

6 5 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0

[Pab] [Pbb] [Pbc] [PbL] [PbS]

Tổng cộng: -2 9 -2 -10 -5

[Pab] + [Pbb] + [Pbc] +

[PbL] [PbS]

Bảng kiểm tra phương

trình (3)

i P i a i b i c i L i S i P i a i c i P i b i c i P i c i c i P i c i L i P i c i S i

1 2

-1 -1 0 -2

2 2 0

3 2

-1 0 -1 -4

4 5 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0

5 5 0 1 0 0 1 0 0 0 0 0

6 5 0 0 1 0 1 0 0 5 0 5

[Pac] [Pbc] [Pcc] [PcL] [PcS]

Tổng cộng: -2 -2 9 -2 3

Trang 9

[Pac] + [Pbc] + [Pcc] +

[PcL] [PcS]

- Giải hệ phương trình số hiệu chỉnh theo phương pháp khử Gauss :

9.x - 2.y - 2.z = -12 -2.x + 9.y -2.z = 10 -2.x - 2.y + 9.z = 2

-2 9 -2 10 2L1 + 9L2 

L2

-2 -2 9 2 2L1 + 9L3 

L3

Trang 10

0 -22 77 -6 2L2 + 7L3 

L3

- Vậy hệ đã cho tương đương với hệ dưới đây:

9.x - 2.y - 2.z = -12 77.y -22.z = 66 495.z = 90

- Giải ra ta có kết quả:x = -1,091 (mm)

y = 0,909 (mm)

z = 0,182 (mm)

- Từ đó suy ra giá trị xác suất nhất của x, y, z là:

x = xo + x = 0,078 - 1,091.10-3 = 0,0769  0,77 (m)

y = yo + y = 0,099 + 0,909.10-3 = 0,0999  0,100 (m)

z = zo + z = 1,216 + 0,182.10-3 = 1,21618  1,216 (m)

Ngày đăng: 13/08/2015, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kiểm tra phương - GIẢI BÀI TẬP BÌNH SAI GIÁN TIẾP - VÍ DỤ 2153
Bảng ki ểm tra phương (Trang 7)
Bảng kiểm tra phương - GIẢI BÀI TẬP BÌNH SAI GIÁN TIẾP - VÍ DỤ 2153
Bảng ki ểm tra phương (Trang 8)
Bảng kiểm tra phương - GIẢI BÀI TẬP BÌNH SAI GIÁN TIẾP - VÍ DỤ 2153
Bảng ki ểm tra phương (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w