1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì II môn vật lý 9 đề 3

7 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một c

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II:

Thời gian làm bài: 45 phút

Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 70%, chương 4 chiếm 10%

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra

Ch.4: SỰ BẢO

CHUYỂN HÓA

NĂNG LƯỢNG

2 ĐỀ SỐ 1:

Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (50%TNKQ, 50% TL)

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn

g số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ

1,2

(Lí

thuyết)

Ch.2: ĐIỆN TỪ

Ch.4: SỰ BẢO

CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng)

Ch.2: ĐIỆN TỪ

Ch.4: SỰ BẢO

CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Trang 2

2.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề

Cộng

Chương 1

Điện từ

học

7 tiết

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng

3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều

và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

4 Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ

5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều

6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây

7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp

8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện

11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp

tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu

14.Nghiệm lại được công thức 1 1

15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến

áp và vận dụng được công thức 1 1

Trang 3

Chương 2

Quang học

20 tiết

16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới

18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ

19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu

20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời

đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng

21 Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

30 Nêu được số ghi trên kính lúp là

số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

31 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến

33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

36 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có

sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không

38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen

39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

40 Vận dụng kiến thức hình học tính được khỏang cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh

41 Biết cách tính chiều cao của ảnh trên phim trong máy ảnh

Trang 4

đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này

Số câu hỏi C16.5;C20.8 3

; C21.9;

2 C22.4 ; C27.7

2 C32.11;

C31.13

2 C35.12a;

C40.12b

9

Chương 3.

Bảo toàn

và chuyển

hóa năng

lượng

42 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác

43 Kể tên được các dạng năng lượng đã học

44 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

45 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được

hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng

Trang 5

PGD-ĐT TP PHAN THIẾT TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - Đề 1 Môn Vật Lý 9

Thời gian làm bài: 45 phút

I Trắc nghiệm: (5 điểm).

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

1 Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối 2 cực với nam châm

B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

C Cuộn dây dẫn với nam châm

D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

2 Nếu tăng hiệu điện thế giữa 2 đầu đường dây tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên dây sẽ:

3.Nối hai cực của máy phát điện với một bóng đèn Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:

A từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

B số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

C từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi

D số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn phiên tăng giảm

4 Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng hiện tượng của tia sáng khi truyền từ không khí vào nước?

Không khí Không khí Không khí Không khí

Nước Nước Nước Nước

5 Điều nào không đúng với thấu kính phân kì?

A Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa

B Chùm tia tới song song qua thấu kính cho chùm tia ló hội tụ tại một điểm

C Tia sáng qua quang tâm truyền thẳng

D Vật sáng qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo

6.Một vật đang trượt từ mặt phẳng nghiêng xuống có những dạng năng lượng nào đã học?

A.Có động năng, thế năng và nhiệt năng B.Chỉ có động năng

7 Câu nào sau đây là đúng?

A.Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh

B Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh

C Mắt tương đối giống với máy ảnh, nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

D Mắt tương đối giống với máy ảnh, nhưng tinh vi hơn máy ảnh nhiều

8 Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ được ánh sáng màu:

9 Đặt một vật màu xanh lục dưới ánh sáng đỏ, ta sẽ thấy vật đó có:

10 Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào?

C.Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động D.Nổi được trên mặt nước

Trang 6

II Tự luận: (5 điểm).

11 Nêu các tác dụng của ánh sáng, mỗi tác dụng nêu một ví dụ (1,5đ)

12 Đặt vật AB trước một thấu kính phân kỳ như hình

vẽ

Biết thấu kính có tiêu cự 20cm Vật AB đặt cách thấu

kính một khoảng 30cm

a/ Hãy dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính đã cho

Nêu đặc điểm của ảnh(1,5đ)

b/ Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính và

chiều cao của ảnh, biết AB = 6cm (1,0đ)

13.Phân tích một chùm sáng trắng bằng lăng kính ta được những màu nào? (0,5 điểm)

14 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 25000 vòng Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 5000V Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp? (0,5 điểm)

F'

O

A F B

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

Phần I: Trắc nghiệm ( 5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

Câu

Trả

lời

Phần II: Tự luận ( 5 điểm ).

Câu 11: 1,5 điểm.

+ Ánh sáng có 3 tác dụng là: Tác dụng nhiệt, tác dụng sinh học, tác dụng quang điện

Nêu đủ 3 tác dụng đạt 0,75đ

+ Ví dụ: Nêu đúng 3 ví dụ ( Mỗi ví dụ cho một tác dụng) đạt 0,75đ

Câu 12: 2,5 điểm.

a) Dựng ảnh: Tương tự như hình bên Dựng chính xác, đầy đủ (1đ)

+ Đặc điểm: Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật (0,5đ)

b) - Dùng tam giác đồng dạng hoặc định lý Talét

Tính được OA’ = 12cm (0,5đ)

- Từ đó, tính được A’B’ = 2,4cm (0,5đ)

Câu 13: 0,5điểm

Ta được 7 màu theo thứ tự từ gần đến xa: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 14: 0,5điểm

Hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp:

2

1

2

1

n

n U

U

= => U2 =

1

2 1

n

n U

( 0,25 điểm )

U2 = 250000 ( V ) ( 0,25 điểm )

Ngày đăng: 31/07/2015, 22:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng hiện tượng của tia sáng khi truyền từ không khí vào nước? - Đề kiểm tra học kì II môn vật lý 9 đề 3
4. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng hiện tượng của tia sáng khi truyền từ không khí vào nước? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w