1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 10 THPT SÀO NAM

18 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu.. Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất.. Trong khoảng thời gian t cuố

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp:

A Lý thuyết: (4 điểm)

A. Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm

B. Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu

C. Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính

D. Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn

xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:

A

2

o

R h

R

2

o

R

R h

R h

R

R

R h

A. Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo

B. Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

C. Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật

D. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

A. Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay

B. Cánh cửa quay quanh bản lề

C. Trái đất quay quanh mặt trời

D. Bánh xe quay quanh trục

quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với

gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:

o

h

g

A. Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật

B. Đơn vị của lực là N (Niutơn)

C. Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật

D. Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng

thì:

Câu 9 Chọn biểu thức đúng của định luật II Niutơn:

m

m

m

D.

.

a m F 

Mã đề: 149

Trang 2

Câu 10 Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều

có điểm nào giống nhau?

A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc.

C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc.

D Có hướng không thay đổi theo thời gian.

B Bài tập: (6 điểm)

Bài 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=20m so với mặt đất, ở nơi có gia tốc rơi tự do

g=10m/s2

a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất

b Trong khoảng thời gian t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian t đầu tiên, tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian

t

 bằng bao nhiêu?

Bài 2: Cho hệ vật như hình vẽ:

Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng

m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng

ngang có giá trị  T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật

không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển

động Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát tại ròng rọc Lấy

g=10m/s2

a Thả cho hệ chuyển động, tính gia tốc của các vật

b Tính lực căng của dây nối giữa hai vật

c Sau khoảng thời gian t, kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động, dây nối giữa hai vật bị đứt Quãng đường vật thứ nhất còn đi được trên mặt phẳng ngang sau khi dây đứt là 1m Tìm khoảng thời gian t trên

Hết

-m 1

m 2

Trang 3

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp:

A Lý thuyết: (4 điểm)

xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:

R

R h

R h

R

2

o

R

R h

2

o

R h

R

Câu 2 Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều

có điểm nào giống nhau?

A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc.

C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc.

D Có hướng không thay đổi theo thời gian.

Câu 3 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, sau thời gian t, vật đi được

quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với

Câu 4 Trong chuyển động nào sau đây, vật chuyển động được xem là chất điểm?

A Trái đất quay quanh mặt trời

B Cánh cửa quay quanh bản lề

C Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay

D Bánh xe quay quanh trục

gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:

h

g

o

Câu 6 Chọn phát biểu đúng:

A Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo.

B Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật.

C Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

D Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

Câu 7 Chọn biểu thức đúng của định luật II Niutơn:

m

m

m

D.

.

a m F 

Câu 8 Chọn phát biểu sai về khái niệm lực

A Đơn vị của lực là N (Niutơn).

B Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật.

C Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng.

D Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật Câu 9 Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v và gia tốc a Khi vật chuyển động nhanh dần

thì:

Mã đề: 183

Trang 5

Câu 10 Chọn phát biểu đúng:

A Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn.

B Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính.

C Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu.

D Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm.

B Bài tập: (6 điểm)

Bài 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=20m so với mặt đất, ở nơi có gia tốc rơi tự do

g=10m/s2

a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất

b Trong khoảng thời gian t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian t

bằng bao nhiêu?

Bài 2: Cho hệ vật như hình vẽ:

Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng

m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng

ngang có giá trị  T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật

không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển

động Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát tại ròng rọc Lấy

g=10m/s2

a Thả cho hệ chuyển động, tính gia tốc của các vật

b Tính lực căng của dây nối giữa hai vật

c Sau khoảng thời gian t, kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động, dây nối giữa hai vật bị đứt Quãng đường vật thứ nhất còn đi được trên mặt phẳng ngang sau khi dây đứt là 1m Tìm khoảng thời gian t trên

Hết

-m 1

m 2

Trang 6

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp:

A Lý thuyết: (4 điểm)

xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:

R

R h

2

o

R h

R

2

o

R

R h

R h

R

Câu 2 Chọn phát biểu sai về khái niệm lực

A Đơn vị của lực là N (Niutơn).

B Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật.

C Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng.

D Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.

gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:

A. L v o. 2h

g

o

h

Câu 4 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, sau thời gian t, vật đi được

quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với

Câu 5 Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v và gia tốc a Khi vật chuyển động nhanh dần

thì:

A. Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn

B. Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính

C. Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu

D. Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm

có điểm nào giống nhau?

A. Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc

B. Có hướng không thay đổi theo thời gian

C. Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc

D. Có độ lớn không thay đổi theo thời gian

A. Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật

B. Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo

C. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

D. Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

A. Trái đất quay quanh mặt trời B. Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay

C. Cánh cửa quay quanh bản lề D. Bánh xe quay quanh trục

Mã đề: 217

Trang 7

Câu 10 Chọn biểu thức đúng của định luật II Niutơn:

m

B.

.

m

m

B Bài tập: (6 điểm)

Bài 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=20m so với mặt đất, ở nơi có gia tốc rơi tự do

g=10m/s2

a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất

b Trong khoảng thời gian t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian t

bằng bao nhiêu?

Bài 2: Cho hệ vật như hình vẽ:

Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng

m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng

ngang có giá trị  T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật

không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển

động Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát tại ròng rọc Lấy

g=10m/s2

a Thả cho hệ chuyển động, tính gia tốc của các vật

b Tính lực căng của dây nối giữa hai vật

c Sau khoảng thời gian t, kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động, dây nối giữa hai vật bị đứt Quãng đường vật thứ nhất còn đi được trên mặt phẳng ngang sau khi dây đứt là 1m Tìm khoảng thời gian t trên

Hết

-m 1

m 2

Trang 8

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp:

A Lý thuyết: (4 điểm)

Câu 1 Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v và gia tốc a Khi vật chuyển động nhanh dần

thì:

m

m

m

D

.

a m F 

A. Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu

B. Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm

C. Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính

D. Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn

A. Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật

B. Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng

C. Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật

D. Đơn vị của lực là N (Niutơn)

có điểm nào giống nhau?

A. Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc

B. Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc

C. Có độ lớn không thay đổi theo thời gian

D. Có hướng không thay đổi theo thời gian

gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:

A L v o. 2g

h

o

g

xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:

A

2

o

R

R h

R

R h

R h

R

2

o

R h

R

quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với

A. Cánh cửa quay quanh bản lề

B. Trái đất quay quanh mặt trời

C. Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay

Mã đề: 251

Trang 9

D Bánh xe quay quanh trục

Câu 10 Chọn phát biểu đúng:

A Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

B Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo.

C Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật.

D Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

B Bài tập: (6 điểm)

Bài 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=20m so với mặt đất, ở nơi có gia tốc rơi tự do

g=10m/s2

a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất

b Trong khoảng thời gian t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian t

bằng bao nhiêu?

Bài 2: Cho hệ vật như hình vẽ:

Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng

m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng

ngang có giá trị  T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật

không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển

động Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát tại ròng rọc Lấy

g=10m/s2

a Thả cho hệ chuyển động, tính gia tốc của các vật

b Tính lực căng của dây nối giữa hai vật

c Sau khoảng thời gian t, kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động, dây nối giữa hai vật bị đứt Quãng đường vật thứ nhất còn đi được trên mặt phẳng ngang sau khi dây đứt là 1m Tìm khoảng thời gian t trên

Hết

-m 1

m 2

Trang 10

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Họ tên học sinh: Lớp: Mã đề: 149

Số báo danh: Phòng thi: Điểm

A Lý thuyết: (4 điểm)

Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng

B Bài tập: (6 điểm)

Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới

Trang 12

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Họ tên học sinh: Lớp: Mã đề: 183

Số báo danh: Phòng thi: Điểm

A Lý thuyết: (4 điểm)

Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng

B Bài tập: (6 điểm)

Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới

Trang 13

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Họ tên học sinh: Lớp: Mã đề: 217

Số báo danh: Phòng thi: Điểm

A Lý thuyết: (4 điểm)

Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng

B Bài tập: (6 điểm)

Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới

Trang 15

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011

Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

Họ tên học sinh: Lớp: Mã đề: 251

Số báo danh: Phòng thi: Điểm

A Lý thuyết: (4 điểm)

Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng

B Bài tập: (6 điểm)

Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới

Trang 18

Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011 Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)

A Lý thuyết: (4 điểm)

◙ Mã đề 149: 1B, 2B, 3D, 4C, 5A, 6C, 7C, 8B, 9A, 10A

◙ Mã đề 183: 1C, 2A, 3A, 4A, 5B, 6D, 7B, 8B, 9A, 10C

◙ Mã đề 217: 1C, 2B, 3A, 4A, 5A, 6C, 7D, 8C, 9A, 10C

◙ Mã đề 251: 1C, 2B, 3A, 4A, 5C, 6D, 7A, 8A, 9B, 10A

B Bài tập: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a t 2h 2s

g

  -0,750 điểm v=g.t=20m/s -0,750 điểm

b Quãng đường trong thời gian t đầu tiên: s1   5. t2

Quãng đường trong thời gian t cuối: s2  20 5(2   t)2

Viết được:

2 2

2 1

7 5.

TB TB

 -0,25 điểm Tính được:  t 0,5s -0,25 điểm

Bài 2: (4 điểm)

a Chọn chiều dương, phân tích lực -0,25 điểm Viết được: P Q T1   1 Fmsm a1 1 -0,25 điểm

P T2  2 m a2 2 -0,25 điểm Viết được: P T2  m a2 -0,50 điểm

T T .m g m a1  1 -0,50 điểm

.

2 /

T

 -0,25 điểm

b Tính được: T=1,6N -1,00 điểm

c Gia tốc của m1 sau khi dây đứt: a’= T.g=-2m/s2 -0,25 điểm Vận tốc m1 ngay sau khi dây đứt: v1=  2 '.a s -0,25 điểm Khoảng thời gian t cần tìm: v1 v o 1

a

   -0,50 điểm

(Học sinh giải theo cách khác cho kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w