Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa trắng.. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni.Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối : C=12; H=1; O=16; Ag=108; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; Fe=56; Al=27; Na=23; Ca=40; S=32; Cu=64; Mg=24; Zn=65; K=39; P=31;
Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH [40 câu]
Câu 1: Hỗn hợp X gồm vinyl clorua; propyl clorua; anlyl clorua; phenyl clorua, các chất có số mol
bằng nhau Cho 16,5 gam X vào dung dịch NaOH loãng, dư, đun sôi một thời gian rồi trung hòa NaOH dư bằng axit HNO3 được dung dịch Y Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa trắng Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 2: Để trung hoà 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p-crezol cần 150 ml dd
NaOH 2M Mặt khác hoà tan hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp trên trong hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Số mol p-crezol trong 28,8 gam hỗn hợp bằng
Câu 3: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni.Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các α -aminoaxit có một nhóm –NH2
và một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là:
Câu 5: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được khí C2H4 lẫn CO2 và SO2 Muốn thu được khí C2H4 tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí trên lội từ từ qua một dung dịch sau: KMnO4, Ca(OH)2, Br2, NaOH Số dung dịch có thể dùng để loại bỏ cả CO2 và SO2 là :
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5 thu được 4,256 lít
CO2(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH , thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là:
A 2,35 gam B 2,484 gam C 2,62 gam D 2,42 gam
Câu 7: Trong số các chất: axit phenic, ancol benzylic, ancol anlylic và axit acrylic.Có x chất tác
dụng với Kali, có y chất tác dụng với dung dịch NaOH, có z chất tác dụng với dung dịch nước brom
và có t chất tác dụng được với dung dịch NaHCO3 Nhận định nào sau đây không dúng?
Câu 8: Trong một cốc nước có chứa:
0,01 mol Na+; 0,01 mol Ca2+ ; 0,02 mol Mg2+ ; 0,02 mol Cl-; 0,05 mol HCO3-
Nước trong cốc thuộc loại nào sau đây?
Câu 9: Cho các dung dịch : Na2SiO3, K2SO4, NaOH, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2 , BaCl2 Có bao nhiêu dung dịch ở trên tác dụng được với dung dịch KHSO4 ?
Trang 2Câu 10: Thực hiện hai Thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được
a gamAg
- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau đó cho sản phẩm hữu cơ sinh ra phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 cũng thu được a gam Ag Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:
Câu 11: Cho các chất :Al, Fe và các dung dịch :Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là:
Câu 12: Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, Cl−, HCO3−; trong đó nồng độ của Cl− là 0,006M và HCO3− là 0,01M Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm ?(coi như các chất kết tủa hoàn toàn)
Câu 13: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là :
A 0,020 và 0,120 B 0,012 và 0,096 C 0,120 và 0,020 D 0,020 và 0,012.
Câu 14: Cho các phản ứng :
(1) CaC2+H2O→ (2) CH3–C≡CAg+HCl→
(3) CH3COOH+ NaOH→ (4) CH3COONH3CH3+KOH→
(5) C6H5ONa+HCl→ (6) CH3NH2+HNO2→
(7) NH3+ Cl2→ (8) C6H5–NH2+HNO2 + HCl 0
0 5 C −
→
Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?
Câu 15: Chọn nhận định sai:
A Các hợp chất Ca(HCO3)2, NaHSO4, KHS, K2HPO4 đều là muối axit
B Các dung dịch : ancoletylic, glixerol, saccarozơ đều không dẫn được điện.
C các chất và ion sau đều lưỡng tính: -OCO-CH2-NH3+, Ba(HCO3)2, HS-, Cu(OH)2, HCOONH4.
D Các dung dịch muối: NaHCO3, Na2CO3, CH3NH3NO3, C2H5ONa, K3PO4, đều có pH>7
Câu 16: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, axit fomic, axeton, phenol , stiren, naphtalen Số chất có
thể làm mất màu nước brom là
Câu 17: Ancol X có công thức C5H11OH
Biết : X →−H2O Y +Br dd2 ( ) → CH3-C(CH3)Br-CHBr-CH3;
Oxi hóa X bởi CuO đun nóng thu được sản phẩm không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Tên gọi của X là :
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol Câu 18: Cho các chất sau đây :
(1) C2H5OH; (2) C2H5Cl ; ( 3) C2H2 ; (4) CH2 = CH2 ; (5) CH3 – CH3 ; (6) CH3 - COOCH= CHCl: (7) CH2= CHCl ; (8) CH2OH-CH2OH ; (9) CH3-CHCl2 Trong điều kiện thích hợp từ những chất nào có thể điều chế trực tiếp được CH3CHO?
A (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; ( 7) ; ( 8) ; (9 ) B (1) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) ; (8)
C (1); (3) ; (4); (7) ; (8) ; ( 9) D (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6 ) ; (9)
Câu 19: Điện phân 200 ml dung dịch R(NO3)2 (R có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H2O) với cường độ I = 1A trong 32 phút 10 giây thì thấy có khí thoát ra ở catốt, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thu được 0,28 gam kim loại và khối lượng dung dịch giảm m gam, giá trị của
m là
Trang 3Câu 20: Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc
thân Điều nhận định nào sau đây đúng:
C X ở chu kì 3, nhóm VA D X ở chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Tơ visco và tơ axetat là tơ tổng hợp.
B Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
C Tơ tằm, len lông cừu, bông là polime thiên nhiên.
D Nilon- 6,6 và tơ capron là tơ poliamit.
Câu 22: X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH
dư, đun nóng Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 23: Cho các hợp chất sau : H2O2 , CH3CHO , O3 , C2H2 , HCl, HNO3 Số trường hợp phân tử có liên kết cộng hóa trị không cực là:
Câu 24: Cho khí H2S lội từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuCl2 1M và FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu đượclà:
Câu 25: A là một kim loại chuyển tiếp, có khả năng nhiễm từ, tham gia được sơ đồ chuyển hoá sau:
(A) + O2 → (B)
(B) + H2SO4 dung dịch → (C) + (D) + (E)
(C) + NaOH dung dịch → (F)↓ + (G)
(D) + NaOH dung dịch → (H)↓ + (G)
(F) + O2 + H2O → (H)
Số phản ứng oxi hoá-khử trong sơ đồ trên là:
Câu 26: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Các dung dịch chứa CuSO4, ZnCl2, AgNO3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thì không có kết tủa xuất hiện
B Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
C Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư có kết tủa trắng keo không tan xuất hiện
D Hỗn hợp bột chứa FeS2, FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
Câu 27: Khi chưng cất nhựa than đá, người ta thu được một phân đoạn chứa phenol và anilin hòa tan
trong ankylbenzen( dung dịch X) Sục khí hiđrocloua đến dư vào 100 ml dung dịch X thì thu được 1,295 gam kết tủa Nhỏ từ từ nước brom vào 100 ml dung dịch X và lắc kĩ cho đến khi ngừng tạo kết tủa trắng thì hết 300 gam nước brom 3,2% Nồng độ mol của anilin và phenol trong dung dịch X lần lượt là:
A 0,1M và 0,1M B 0,2M và 0,2M C 0,1M và 0,2M D 0,2M và 0,1M
Câu 28: Hòa tan hết 1,73 gam hỗn hợp rắn gồm lưu huỳnh và phốtpho trong dung dịch có 0,35 mol
HNO3 thu được dung dịch X và NO2( sản phẩm khử duy nhất ) Trung hòa X cần 0,19 mol NaOH Phần trăm khối lượng photpho trong hỗn hợp rắn đầu là:
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Trang 4Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Dãy các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat, tơ lapsan.
B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), etylclorua.
D nilon-6, tinh bột, poli(vinylclorua), tơ visco, anlyl clorua, poli acrilonitrin.
Câu 32: Hoà tan hết 6,96 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử khác)Y có tỉ khối so với hiđro bằng 17,625 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch X cho tới dư NH3 Kết thúc các phản ứng, thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 33: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:
Câu 34: Khi nhiệt phân 8,8 g C3H8 thu được hỗn hợp khí A theo 2 phương trình sau;
(Hiệu xuất phản ứng bằng 60%)
(1) C3H8 CH4 + C2H4
(2) C3H8 C3H6 + H2
Khối lượng mol trung bình MA và V lít oxi (đktc) cần đốt cháy hỗn hợp A là
A 27,5 và 11,2 lít B 24 và 33,6lít C 22 và 22,4 lít D 27,5 và 22,4 lít
Câu 35: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi) Hằng số cân bằng của hệ là:
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: X→Y→ X
Trong số các chất CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH, C2H5Cl số chất thỏa mãn với điều kiện của
X là
Câu 37: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau:
Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 38: Cho 672 ml khí Clo (đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có pH = 13 Thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng, lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là
Câu 39: Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là
Câu 40: Từ các hóa chất: Cu(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Để điều chế được các kim loại tương ứng cần tối thiểu bao nhiêu phản ứng( các điều kiện phản ứng coi như có đủ)?
II PHÀN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( Phần A boặc phần B)
Trang 5A.Theo chương trinh chuẩn( 10 câu , từ câu 41 đến câu 50)
C2H5OH ( tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác
H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
Câu 42: Từ xelulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ:
3 xt t, trunghop
H O+ X men Y Z
Để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối) Nung muối này tới khối lượng không đổi Hỏi khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu?
Câu 44: Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn
X và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí tới khối lượng không đổi thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch Y chứa các cation:
A Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ B Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+
C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Fe3+, Ag+
Câu 45: Phản ứng hóa học nào không xảy ra ở những cặp chất sau:
Câu 46: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
A KMnO4 và Ca(OH)2 B Nước brom và CuSO4
Câu 47: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24.
Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là
Câu 48: Khi các vật dụng bằng gang để trong không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa Tại
cực (+), quá trình nào sau đây xảy ra?
+ H2
C 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 D Fe → Fe2+ + 2e
Câu 49: Chất béo X có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg X, người ta đun nóng nó với dung
dịch chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là
Câu 50: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic,
metyl axetat, sacarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3 Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+ là
B.Theo chương trình nâng cao( 10 câu , từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam
CO2 , 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2(đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 , trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí Công thức phân tử của X là:
Câu 52: Chia hỗn hợp X gồm Cu và Fe thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: cho vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc)
- Phần 2: cho vào cốc chứa 500 ml dung dịch FeCl3 1M , thấy có 3,2gam chất rắn không tan Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số gam Cu có trong hỗn hợp X là:
A 12,8 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 3,2 gam
Trang 6Câu 53: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng của 2 điện cực thay đổi là:
A điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm B cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
C điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 54: Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dùng Vml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của V là
A 700 ml B 900 ml C 669,6 ml D 350 ml
Câu 55: Cho các phản ứng sau:
(a) ZnS + 2HCl ¾¾® ZnCl2 + H2S
(b) K2S + 2HCl ¾¾®2KCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O ¾¾® 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS ¾¾®K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) ¾¾®BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+
¾¾® H2S là
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ A và một este B (B hơn A một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 0,2 mol CO2 Vậy khi cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì khối lượng bạc thu được là
Câu 57: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X
là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại Fe, Cu và Ag từ 14,16 gam X?
Câu 58: Ứng với công thức C3H8On có bao nhiêu đồng phân chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử
có thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
Câu 59: Cho sơ đồ sau: propen +HBr→ X1 →+NaOH t, 0 X2 +CuO t, 0→ X3 Với X1 là sản phẩm chính của phản ứng (1) Vậy X3 là:
Câu 60: Cho sơ đồ :
Các chất X, Y, Z, T, M, N đều là các hợp chất chứa crom Vậy chất Y và N lần lượt là:
- HẾT