1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề bài tập 2014 - 03 môn vật Lý

6 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc ban đầu của chất điểm là: Câu 5: Một con lắc lò xo khối lượng m, lò xo độ cứng k thực hiện dao động điều hòa.. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm

Trang 1

Trang 1/6

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T = 1,2 (s), biên độ A Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ Thời điểm ban đầu chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời điểm đầu tiên chất điểm cách vị trí cân bằng 3cm là 0,1 (s) Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T = 1,2 (s), biên độ A = 6cm Thời điểm t1 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời điểm t2 = t1 – 2,6(s) chất điểm có li độ và chiều chuyển động:

A x = 3 cm, chuyển động theo chiều dương B x = 3 3 cm, chuyển động theo chiều dương

C x = 3 2 cm, chuyển động theo chiều âm D x = 3 3 cm, chuyển động theo chiều âm

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O là vị trí cân bằng Chất điểm dao động với chu kỳ 1,8s, biên độ 8cm Nếu lần đầu tiên chất điểm có li độ x = 4cm là thời điểm t1 = 0,3 (s) thì lần thứ hai chất điểm có li độ x = 4 cm là thời điểm:

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O Thời điểm ban đầu chất điểm qua vị trí cân bằng

theo chiều dương, đến thời điểm t1= 1/3(s) chất điểm chưa đổi chiều chuyển động và có vận tốc bằng 3

2 lần vận tốc ban đầu Đến thời điểm t2= 5/3(s), chất điểm đã đi được quãng đường 6cm Vận tốc ban đầu của chất điểm là:

Câu 5: Một con lắc lò xo khối lượng m, lò xo độ cứng k thực hiện dao động điều hòa Trong thời gian Δt, con lắc thực hiện được 18 dao động toàn phần Nếu treo thêm vào lò xo vật nặng m’ = 220g thì cũng trong thời gian Δt con lắc thực hiện được

15 dao động toàn phần Khối lượng của vật m là:

Câu 6: Một bộ con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và ba vật nặng có khối lượng lần lượt là m1, m2, m3 Nếu treo đồng thời hai vật m1 và m2 vào lò xo rồi thực hiện dao động điều hòa thì chu kì dao động của con lắc là 0,6s Nếu treo đồng thời hai vật m2 và m3 vào lò xo thì chu kì dao động của con lắc là 0,8s Nếu treo đồng thời hai vật m1 và m3 vào lò xo thì chu kì dao động của con lắc là 0,5s Nếu chỉ treo vật m2 vào lò xo thì chu kỳ dao động của con lắc là

A 3s

6 s

3 s

1 s

30 Câu 7: Cho con lắc của đồng hồ quả lắc có  = 2.10-5K-1 Khi ở mặt đất có nhiệt độ 300C, đưa con lắc lên độ cao h = 640m

so với mặt đất, ở đó nhiệt độ là 50C Trong một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?

A nhanh 3.10-4s B chậm 3.10-4s C nhanh 12,96s D chậm 12,96s

Câu 8: Con lắc đơn gồm sợi dây dài 100cm, vật nặng khối lượng 900g dao động với biên độ góc αo Ban đầu α0 = 5o tại nơi

có g = 10m/s2, nhưng do có lực cản nhỏ nên sau 10 dao động thì biên độ góc còn lại αo = 4o Lấy π2 = 10 Hỏi để duy trì dao động với biên độ αo = 5o ta cần cung cấp cho nó năng lượng với công suất là

A 1,37.10–3 W B 2,51.10–4 W C 0,86.10–3 W D 6,25.10–4 W

Trang 2

Trang 2/6

Câu 9: Ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(t - /2) (cm), x2 = 6cos(t +

/2) (cm) và x3 = 2cos(t) (cm) Dao động tổng hợp của chúng có biên độ và pha ban đầu là

A 2 2cm; /4 rad B 2 3cm; - /4 rad C 12cm; + /2 rad D 8cm; - /2 rad

Câu 10: Cho phương trình sóng: u = acos(0,4πx + 7πt + π/3) (mm), x đo bằng m, t đo bằng giây Phương trình này biểu diễn

A sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 10/7(m/s)

B sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 10/7(m/s)

C sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 17,5 (m/s)

D sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 17,5 (m/s)

Câu 11: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc này ở khoảng từ 2,8m/s đến 3,4 m/s Tốc độ truyền sóng là

A 2,9m/s B 3m/s C 3,1m/s D 3,2m/s

Câu 12: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA

= uB = acos50πt (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

Câu 13: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz, cách nhau 8cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là

Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 1m được treo lơ lửng lên một cần rung Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100Hz đến 120Hz Vận tốc truyền sóng trên dây 8m/s Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây?

A 4 lần B 5 lần C 10 lần D 12 lần

Câu 15: Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất P thay đổi Khi P = P1 thì mức cường độ âm tại B là 60 dB, tại C là 20dB Khi P = P2 thì mức cường độ âm tại B là 90 dB và mức cường

độ âm tại C là

Câu 16: Cho mạch điện RL nối tiếp với R = 20Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực từ Khi rôto quay 3000 vòng/phút thì cường độ dòng điện là I1=1A Khi rôto quay 6000vòng/phút thì cường độ dòng điện là I2 = 2A Độ tự cảm của cuộn dây là

Câu 17: Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1=220V xuống U2=110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến

áp là lí tưởng Người đó định quấn cuộn sơ cấp với 176 vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với điện áp U1=220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được

là 121V Số vòng dây bị quấn ngược là:

Trang 3

Trang 3/6

Câu 18: Mắc một bóng đèn neon vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 220 2 cos100πt (V) Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn Uđ  110 2 (V) Thời gian đèn sáng trong một chu kì là

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng

điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t0 )

4

  (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

2 0

12

   (A) Điện áp hai đầu đoạn mạch là

12

6

12

6

Câu 20: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng

giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

3

, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

Câu 21: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt V Biết ZL = 2ZC Ở thời điểm t hiệu điện thế hai đầu điện trở R là

60 V, hai đầu tụ điện là 40 V Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB khi đó là:

A 220 2 V B 20 V C 72,11 V D 100 V

Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 23: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=100, C=

4

10

 F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L

thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức uAB 200 2Cos(100 t )

4

giá trị của L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị của L và ULmax nhận cặp giá trị nào sau đây:

A.1

H

1 H

1 H

2 H

 , 200 2V Câu 24: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức

u = 120 2cos120πt (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1 = 18 và R2 = 32 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất P của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây?

Trang 4

Trang 4/6

Câu 25: Đặt điện áp u = 400cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50  mắc nối tiếp với đoạn mạch X Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời điểm 1

t 400

 (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là

Câu 26: Đặt điện áp u  220 2 cos100 t  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20, cuộn cảm thuần có

độ tự cảm 0, 8

 H và tụ điện có điện dung

3

10 6

 F Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 3V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

Câu 27: Mạch điện RLC gồm cuộn dây có L 0, 6

 H, r = 30; tụ điện có C = 31,8F; R thay đổi được; điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch là u = U 2cos100t (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại

Câu 28: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1mH Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch có giá cực đại là I0 = 50mA Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 5.10-2cos(

6

1

108t +/2)(A) B i = 5.10-2cos(

6

1

108t )(A)

C i = 15.10-2cos(

6

1

108t +/2)(A) D i = 15.10-2cos(

6

1

108t )(A)

Câu 29: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30H, điện trở thuần r = 1,5 Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V Để duy trì dao động của nó, phải cung cấp cho mạch công suất bằng

Câu 30: Một mạch dao động điện từ lý tưởng có một cuộn dây thuần cảm L và hai tụ điện C1 = C, C2 = 3C mắc nối tiếp Năng lượng điện từ trong mạch là W Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/3 giá trị cường độ cực đại thì năng lượng điện trường trên tụ C1 có giá trị là

Câu 31: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm hai tụ mắc song song nhau và một cuộn cảm thuần Điện dung của hai tụ điện tương ứng là C1 và C2 với C2 = 2C1, Độ tự cảm L = 5 mH Mạch đang dao động điện từ tự do Lúc cường độ dòng điện chạy qua tụ

C1 là 0,04 A thì năng lượng của tụ C2 là 13,5.10-6J Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm bằng

Câu 32: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 600 Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54 Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng:

Trang 5

Trang 5/6

Câu 33: Một cái bể sâu 1,2m chứa đầy nước Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8 Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343 Bề rộng dải quang phổ dưới đáy bể là

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa Young sử dụng ánh sáng trắng (0,4μm - 0,75μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở

đó là

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến

760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2 B 5 vân sáng 1 và 4 vân sáng 2

C 4 vân sáng 1 và 5 vân sáng 2 D 3 vân sáng 1 và 4 vân sáng 2

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là

Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6

mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của λ bằng

Câu 39: Cho một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λo = 0,35µm Chiếu vào catod ánh sáng tử ngoại có bước sóng λ = 0,30µm Tính vận tốc của electron quang điện khi đến anod, biết hiệu điện thế UAK = 100V

Câu 40: Một tế bào quang điện có hiệu điện thế hãm là 2V Đặt vào hai đầu tế bào quang điện một điện áp xoay chiều

u  4cos(100 t)  (V) Hỏi trong một giây, thời gian mà tế bào có dòng quang điện là

Câu 41: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 µmvới công suất 0,8W Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60 µm với công suất 0,6 W Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

3 4

Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử Hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo

N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

Trang 6

Trang 6/6

Câu 43: Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 44: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14, 00670u và gồm hai đồng vị chính là 147N có khối lượng nguyên tử

m1 = 14,00307u và 157N có khối lượng nguyên tử m2 = 15,00011u Tỉ lệ phần trăm của hai đồng vị đó trong nitơ tự nhiên lần lượt là

A 0,36% 14N

7 và 99,64%15N

7 và 0,36%15N

7

C 99,36% 147N và 0,64%157N D 99,30% 147N và 0,70%157N

Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân sau 2

1D + 2

1D  3

2He+ 1

0n + 3,25 MeV Biết độ hụt khối của đơteri (2

1D) là 0,0024u Năng lượng liên kết của hạt nhân 3

2He là

Câu 46: Cho phản ứng tổng hợp Heli 73Li11H2 He42 Cho mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe = 4,0015u; nhiệt dung riêng của nước là c = 4186J/kg.K Nếu có 1g Liti tham gia phản ứng nói trên thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 00C xấp xỉ là

A 4,5.106 kg B 4,02.106 kg C 7,3.106 kg D 5,7.105 kg

Câu 47: Năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân 23592U là 200MeV Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani trên có công suất 500 MW, hiệu suất 20% Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm của nhà máy trên là

Câu 48: Độ phóng xạ 146C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của 146C trong một mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kì bán rã của 146C là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ gần đúng là bao nhiêu năm?

Câu 49: Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ α tạo thành hạt nhân Pb Chu kì bán rã của 21084Po là 140 ngày Sau thời gian 420 ngày người ta thu được 10,3 g chì Khối lượng Po ban đầu là

Câu 50: Một con lắc đơn dao động trong một thang máy đang chuyển động với gia tốc a 

theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ khi thang máy đứng yên bằng 2lần chu kì dao động của con lắc khi thang máy chuyển động với gia tốc a 

Hỏi vectơ gia tốc a 

có chiều thế nào và độ lớn bằng bao nhiêu?

A hướng lên; a = 2g B hướng xuống; a = 2g C hướng xuống; a = g D hướng lên; a = g

HẾT

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN