1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử THPT QG năm 2015 đề số 172

7 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 244,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 .Gọi M là trung điểm của BC.. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SB.. Trong mặt phẳng với hệ tọ

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

ĐỀ THI THỬ LẦN 3 KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề).

Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2  2 

3

yxmxmx (1) , với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m 1

b) Tìm giá trị của tham số m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = - 1

Câu 2(1,0 điểm)

4sin xcosxsin 3xsin  x b) Tìm số phức z sao cho z2  z và z1 zi là số thực

Câu 3(0,5 điểm) Giải phương trình log5x2 xlog254 log 5x1  x 

Câu 4(1,0 điểm).Giải bất phương trình 2 19 1 1

x    x   x  

Câu 5(1,0 điểm) Tính tích phân  

2

0

Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a , AD = a 2 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 Gọi M là trung điểm của BC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SB

Câu 7(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi

D, E lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và AH Đường thẳng vuông góc với AB tại D cắt đường

thẳng CE tại F(-1; 3) Đường thẳng BC có phương trình là x – 2y + 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết điểm D thuộc đường thẳng 3x + 5y = 0 và hoành độ của điểm D là số nguyên

Câu 8(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y + z – 3 = 0 và hai

điểmA( 1; 2;0), B(1; 1;3) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và cách điểm A một khoảng bằng 2

Câu 9(0,5 điểm) Cho n là số tự nhiên thỏa mãn

3

1

2

2

n

A

C  C  Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong

khai triển Nhị thức Niutơn 2 2  

n

x

Câu 10(1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b,c thỏa mãn (bc1)2a2 2(1a)bc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

2

P

 

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM - ĐỀ THI THỬ LẦN 3 KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: TOÁN

(Đáp án - thang điểm gồm 06 trang)

Câu 1.a

(1,0đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 3 2  2 

3

yxmxmx với m 1

Với m 1, ta có hàm số 1 3 2

3

yxxx

* Tập xác định: DR

* Sự biến thiên: y'x2 2x ; 3 y'  0 x 3 hoặc x  1

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 3;+   Hàm số nghịch biến trên 

khoảng 1;3

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -1; yCĐ = 20

3 , đạt cực tiểu tại x3,y CT  4

- Giới hạn: lim ; lim

     

0,25

- Bảng biến thiên

0,25

Đồ thị : Đồ thị cắt trục Oy tại điểm

4

2

-2

-4

-6

y

x

-1

0,25

Câu1.b

(1,0đ)

Tìm giá trị của tham số m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = - 1

y  xmxm  Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1

3

m

m

0,25 Với m = 1 theo câu a hàm số đạt cực đại tại x = -1(loại)

3

5

x

x

 

0,25

'

y

y

1



20

4

3

Trang 3

2

Dấu của y’

-1

_

+

0,25 Tại x = -1 hàm số đạt cực tiểu Vậy m = - 3 ( thỏa mãn)

Kết luận m  3 là giá trị cần tìm

0,25

Câu 2.a

4sin xcosxsin 3xsin  x

PT 4sin2xcosxsin 3xsinx 0

2sin 2 sin 2sin 2 os 0

x x c x

0,25

,

4

k x x

k l

x c x



Kết luận nghiệm……

0,25

Câu2.b

(0,5đ) Tìm số phức z sao cho z2  z và z1 zi là số thực

Giả sửza bi a b,   

z1 ziz z zi z i    a2b2ai bi 2 a bi i a2b2 b aa b 1i

Để z1 zi là số thực thì a + b + 1 = 0

Với a = 1b  2 z 1 2i

Vậy z 1 2i

0,25

Câu 3

(0,5đ) Giải phương trình log5x2xlog254 log 5x1  x 

Điều kiện

2

0

1

x x

 

Khi đó ta có PT:

log xx log 2 log x1  log xx log 2 x1

0,25

2

x x

 

Thử ĐK ta có x = 2 là nghiệm của phương trình

0,25

Câu 4

Điều kiện

6

x x

x x

0,25

Với ĐK trên ta có bpt: 4x238x 1 2 6x 1 x1

2

0,25

Trang 4

3

6

x  , chia hai vế cho x 12 0 ta được:

3

1 1

x x

1

x

t t x

 , ta có bất phương trình:

1

t

t

0,25

1

x

x

1 6

x  )

2

1

x

x

1 6

x  )

x

x

  



Kết hợp ĐK 1

6

x  bất phương trình có nghiệm là

1

6

x

x

  

   



0,25

Câu 5

2

0

2 1

0

cos

 Đặt

xdx dv v

2 1

0

2

0,25

2

2

x

Câu 6

(1,0đ)

30

a

H

O M

B

A

C S

I

Trang 5

4

30

SAABCDSCA

Trong tam giác vuông ACD có ACAD2CD2 a 3

AC

0,25

2

ABCD

3 2

.

a

0,25

Gọi N là trung điểm của AD  DM / /BNDM / /SBN

Vì N là trung điểm của ADdD,SBN dA,SBN 

Giả sử AC giao với BN tại H H là trọng tâm của ABD

Có AB = a  AH2BH2  AB2

Theo định lý Pitago đảo  0

90

AHB

0,25

Kẻ AISH, ta lại có BNAC; BNSABN SACBNAI

VậyAISH; BNAIAI SBN AId A SBN ,  

Trong tam giác vuông SAH có 2 2 2

2

AI

Vậy DM,SM

2

a

0,25

Câu 7

(1,0đ)

E D

H B

A

C M F

Giả sử DE cắt AC tại M

0,25

Đường thẳng FB đi q F(-1; 3) và vuông góc với BC nên nó nhận VTCP của đường

thẳng BC là u 2;1

là VTPT Phương trình đường thẳng BF: 2(x + 1) + 1(y – 3) = 0  2xy 1 0

Giải hệ pt :

1

;

5

x

x y

B

x y

y

0,25

Trang 6

5

Vì D thuộc đường thẳng 3x + 5y =0

0 0

3

x ; 5

x

D  

0

3

5

x

FDx    



0

3

;

x

BDx    



2

BDFD  FD BD  xx  

x t m

0

20 17

x

Vậy 1;3

5

D 

0,25

Vì D là trung điểm của AB nên 11 3;

A 

Đường thẳng AC đi qua điểm 11 3;

A 

và có VTPT 120

5

AB  



Lập được PT dường thẳng AC là: 12 11 0 3 0 11

C là giao điểm của đường thẳng AC và BC 11; 3

C  

Vậy 11 3;

A 

, 1 3;

5 5

B 

, 11; 3

C  

0,25

Đường thẳng (AB) đi qua điểm A ( 1;2;0) có VTCP AB( 2; 3;3)

1 2

3

z t

  

 

thuộcường thẳng (AB)

0,25

M là giao điểm của AB và (P) nên

t t t t M  

0,25

Vì mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) nên mặt phẳng (Q) có dạng 2x – 2y + z + m = 0

Mặt phẳng (Q) cách điểm A một khoảng bằng 2 nên ta có:

 2 2

12

2 4

0

m m

m

m

0,25

Câu 8

(1,0đ)

Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là:

2x2y z 120 hoặc 2x2yz 0

0,25

3

1

n

n

n n

n

0,25 Câu 9

(0,5đ)

11

Vậy hệ số của x10 là 16.C 114 5280

0,25

Câu 10

(1,0đ)

Cho các số thực dương a, b,c thỏa mãn (bc1)2a2 2(1a)bc

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

2

P

 

Trang 7

6

Ta có (bc1) a 2(1a)bcb cbc 1 2aa

b

Ta có

1 1

P

bc

Theo Bất đẳng thức Cauchy, ta có

c

b

Do đó

P

0,25

Đặt t 1 t 0

a

  Pt4t26t2 f t( )

Xét f t( )t4t26t2 trên 0; 

Bảng biến thiên

t 0 1 

f’(t) _ 0 +

f(t)

-2

0,25

Vậy GTNN của P bằng -

1

1

t

c

 

0,25

Ghi chú: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 31/07/2015, 12:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : Đồ thị cắt trục Oy tại điểm - đề toán thi thử THPT QG năm 2015 đề số 172
th ị : Đồ thị cắt trục Oy tại điểm (Trang 2)
Bảng biến thiên - đề toán thi thử THPT QG năm 2015 đề số 172
Bảng bi ến thiên (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN