Dao động điện từ, mạch LC 4 câu Câu 17: Trong một mạch dao động LC điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng 9 lần còn các thông số khác của mạch giữ không đổi thì tần số dao động riêng của
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Đề gốc
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s2, số Avogadro NA = 6,02.1023 hạt/mol
Phần 1: Dao động cơ (10 câu)
Câu 1 Con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 36N/m, treo vật có khối lượng 100g Động năng của
con lắc biến thiên với tần số
Câu 2 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt + π) cm, tốc độ của vật khi nó có li độ x = 3cm
là:
Câu 3 Cho một con lắc dao động điều hòa, biết rằng cứ mỗi phút nó thực hiện được 360 dao động toàn phần.
Tần số dao động của con lắc là
Câu 4 Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa:
A Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng chiều chuyển động.
B Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn không đổi và vuông pha với nhau
C Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng
Câu 5 Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng tĩnh.
B Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng tĩnh của nó.
C Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng
tĩnh
D Lực căng của dây treo, động năng và thế năng của con lắc đơn biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
bằng hai lần tần số dao động của con lắc
Câu 6 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s Biết trong mỗi chu kì dao
động, thời gian lò xo bị dãn bằng hai lần thời gian lò xo bị nén Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
Câu 7 Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m = 500g, chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 10m/s2 với góc lệch cực đại là α =0 60 Giá trị lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng là:
Câu 8 Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều Phương trình dao động của hai vật
tương ứng là x1 = Acos(3πt + φ1) và x2 = Acos(4πt + φ2) Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều có li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa độ, vật thứ hai đi theo chiều âm trục tọa độ Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của hai vật lặp lại như ban đầu là:
Câu 9 Con lắc lò xo gắn vật m = 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, chọn gốc thế năng tại vị trí
cân bằng Từ lúc t = 0 đến t’ = π/48 giây thì động năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về giá trị 0,064J Ở thời điểm t’ thế năng của con lắc bằng 0,064J Biên độ dao động con lắc bằng:
Câu 10 Một lò xo nhẹ độ cứng k = 20N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn với 1 cái đĩa nhỏ
khối lượng M = 600g, một vật nhỏ khối lượng m = 200g được thả rơi từ độ cao h = 20cm so với đĩa, khi vật nhỏ chạm đĩa thì chúng bắt đầu dao động điều hòa, coi va chạm hoàn toàn không đàn hồi Chọn t = 0 ngay lúc va
Trang 2chạm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ vật M + m, chiều dương hướng xuống Phương trình dao động của hệ vật là
A x 20 2cos(5t 3 )cm
4
π
4
π
4
π
4
π
Phần 2 Sóng cơ học (6 câu)
Câu 11: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu
dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là:
A 0,6m B 1,2m C 2,4m D 0,3m
Câu 12 Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x
tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
Câu 13 Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông
góc với phương truyền âm gọi là :
Câu 14 Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B Lần thứ nhất vận tốc truyền
sóng là v1=330m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2 = 340m/s Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng Khoảng cách AB là
Câu 15 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng
tần số, cách nhau AB = 8cm, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ =2cm Đường thẳng Δ song song với AB
và cách AB một khoảng 2cm cắt đường trung trực của AB tại C, cắt vân giao thoa cực tiểu gần C nhất tại M Khoảng cách CM là:
Câu 16 Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, tạo ra
sóng trên mặt nước có bước sóng là 1,2cm Cho M là một điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm và N là điểm đối xứng với M qua đoạn thẳng AB Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là :
Phần 3 Dao động điện từ, mạch LC (4 câu)
Câu 17: Trong một mạch dao động LC điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng 9 lần còn các thông số khác của
mạch giữ không đổi thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A tăng 3 lần B giảm 3 lần C tăng 9 lần D giảm 9 lần
Câu 18: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) (A) Độ tự cảm của
cuộn cảm là 50 mH Tụ điện trong mạch có điện dung là?
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 9.10-6 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên Để thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 20 m thì điện dung của tụ điện là
Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và cuộn cảm Khi thu được sóng điện từ có bước
sóng λ, người ta nhận thấy khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5.10-9s Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s Bước sóng λ là
Phần 4 Điện xoay chiều (11 câu)
Câu 21: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz Chọn câu sai.
A Đổi chiều 2 lần trong một chu kì B Đổi chiều 100 lần trong 1s
C Có cường độ biến thiên điều hòa D Có tần số góc là 100 rad/s
Câu 22: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì:
A.Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B.Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C.Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D.Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu điện trở
Trang 3Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 200cos100πt (V) thì dòng điện qua mạch là i = sin(100πt +
2
π ) (A) Điện trở thuần của đoạn mạch là
A R = 50Ω B R = 100Ω C R = 150Ω D R = 200Ω
Câu 24: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau Đoạn mạch AM gồm
điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = F Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức: u = 80cos(100πt )V; điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức:
u = 200cos (100πt + )V Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:
A r = 125Ω; L = 0,69H B r = 176,8Ω; L = 0,976H.
C r = 75Ω; L = 0,69H D r = 125Ω; L = 1,38H.
Câu 25: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có
điện dung C Biết trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
B Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
Câu 26: Một bóng đèn dây tóc trên đó có ghi 200V-100W mắc nối tiếp với một cuộn dây vào một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 300V-50Hz thấy đèn sáng bình thường Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo điện
áp ở hai đầu cuộn dây thì vôn kế chỉ 200V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A 225 W B 112,5 W C 120W D 220W
Câu 27: Mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C mắc nối
tiếp vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Ban đầu, điện áp hiệu dụng trên các phần
tử R,L,C lần lượt là 60V, 120V, 40V Thay đổi L để điện áp hiệu dụng trên nó là 80V, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
A.61,5V B.80V C.99V D 92,3V
Câu 28: Trong giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180V - 120W hoạt động bình thường dưới
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 80Ω thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,7A và công suất của quạt điện đạt 90% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?
A Tăng thêm 12Ω B Giảm đi 12Ω C.Tăng thêm 21Ω D.Giảm đi 21Ω
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và
cuộn cảm thuần L (L thay đổi được) Khi L=L 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng
U Lmax Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng U L Biết rằng UL/ULmax = k Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là n.k Hệ số công suất của mạch AB khi
L = L 0 có giá trị bằng ?
Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể Mạch ngoài là một tụ điện nối tiếp với
ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ Khi rôto quay với tốc độ góc 10π rad/s thì ampe kế chỉ 0,2A Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ:
Câu 31: Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2
.Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có X vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5 Để xác định x người ta cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,5.Số vòng dây bị nối tắt là :
A.x = 20 vòng B.x = 30 vòng C.x = 50 vòng D.x = 60 vòng
Phần 5 Tính chất sóng ánh sáng (6 câu)
Câu 32: Khi ánh sáng truyền từ môi trường nước ra ngoài không khí Nhận xét nào dưới đây là Đúng?
A.Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng tăng và tần số giảm
C Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D Bước sóng giảm và tần số tăng
Câu 33: Chọn câu trả lời sai Tia Rơnghen
A Bị lệch hướng trong điện trường
Trang 4B Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại
C có khả năng đâm xuyên mạnh
D Trong y học dùng để chụp hình, chẩn đoán
Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa Khoảng cách từ vân sáng
bậc 2 bên này đến vân tối thứ 7 bên kia vân trung tâm là:
A x = 6,5i B x = 7,5i C x = 8,5i D x = 9,5i
Câu 35: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Iâng, biết a = 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng
gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4µmđến 0,76µm Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn
E cách vân trung tâm 0,72 cm?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36: Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu cùng bán kính R = 10 (cm), chiết suất của thấu kính đối với tia tím
và tia đỏ lần lượt là 1,69 và 1,6 Đặt một màn ảnh M vuông góc với thấu kính tại Ft Biết thấu kính có rìa là đường tròn đường kính d = 5 (cm) Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp, song song với trục chính của thấu kính thì kết luận nào sau đây là đúng về vệt sáng trên màn
A Là một vệt sáng trắng, có độ rộng 0,67(cm)
B Là một giải màu biến thiên liên lục từ đỏ đến tím có độ rộng 0.67(cm)
C Vệt sáng trên màn có tâm màu tím, mép màu đỏ, có độ rộng 0,65(cm)
D Vệt sáng trên màn có tâm màu đỏ, mép màu tím, có độ rộng 0,76(cm)
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 5mm Xác định λ1
A 0,4 μm B 0,6 μm C 0,5 μm D 0,3 μm
Phân 6 Lượng tử ánh sáng (5 câu)
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng
thích hợp
B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một
điện trường mạnh
D Hiện tượng quang điện là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung
dịch
Câu 39: Dãy Banme trong quang phổ vạch của Hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo
dừng có năng lượng cao về quỹ đạo:
A K B L C M D N
Câu 40: Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là 0,5 A Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống
Rơnghen là 3.1018(Hz) Biết electron khi bật ra khỏi catốt có vận tốc ban đầu không đáng kể Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là:
A 6211(V) B 12421(V) C 12142(V) D 11424(V)
Câu 41 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại
của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Biết rằng năng lượng của một photon chiếu tới bề mặt kim loại thì năng lượng đó cung cấp cho electron ở bề mặt một công thoát A và động năng ban đầu cực đại Xác định giá trị k
Câu 42: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra ánh có bước
sóng λ’ = 0,64μm Biết hiệu suất của sự phát quang này là 92% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2015.1010 hạt Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là
A 2,6827.1012 B 2, 4717.1013 C 2,4144.1013 D 2,9807.1011
Phần hạt nhân (6 câu)
Câu 43 Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân hêli dễ xảy ra ở
Trang 5A nhiệt độ thấp và áp suất thấp B nhiệt độ cao và áp suất cao.
Câu 44: Hạt nhân nào sau đây có 146 nơtron
A Na23
84
Câu 45: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?
A Bảo toàn năng lượng toàn phần B Bảo toàn điện tích
Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân sau: 37Cl
17 + X → n + 37Ar
18 Hạt nhân X là
A 1H
2
mỗi phân hạch tỏa ra 200 MeV Nhiên liệu dùng trong lò là U làm giàu đến 12,5% (tính theo khối lượng) Hiệu suất của lò là 30% Hỏi nếu tàu làm việc liên tục trong 3 tháng thì cần bao nhiêu kg nhiên liệu (coi mỗi ngày làm việc 24 giờ, 1 tháng tính 30 ngày)
Câu 48: Dùng hạt α làm đạn bắn phá hạt nhân 14 N
7 đang đứng yên gây ra phản ứng 14 N X p
7 → + +
lượng tối thiểu cần dùng cho phản ứng này là 1 , 21 MeV Cho rằng khối lượng của các hạt nhân (tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử) bằng số khối của chúng Biết rằng, hai hạt sinh ra trong phản ứng này có cùng véc tơ vận tốc Động năng của hạt α xấp xỉ bằng
A 1,6 MeV B 4 MeV C 2,4 MeV D 3,1 MeV.
Phần tổng hợp (2 câu)
Câu 49. Một học sinh bị cận thị, không đeo kính cận, có điểm cực cận cách mắt là 12,5cm tiến hành làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm Bạn đó đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của một kính lúp có tiêu cự f = 5cm và quan sát hệ vân giao thoa ở thái điều tiết tối đa thì thấy góc trông ảnh của khoảng vân là 30’ Biết kính lúp được đặt cách mặt phẳng chứa hai khe là L = 153cm Bạn ấy đo được bước sóng λ của ánh sáng làm thí nghiệm là:
Câu 50: Poloni 210Po là chất phóng xạ α với chu kì bán rã 138 ngày (1 nguyên tử Po phóng xạ phát ra 1 hạt α
và trở thành đồng vị bền) Một mẫu 210Po nguyên chất có khối lượng ban đầu là 0,01 g Các hạt α phát ra đều được hứng lên một bản của tụ điện phẳng có điện dung 2µF, bản còn lại nối đất Biết rằng tất cả các hạt α sau khi đập vào bản tụ tạo thành nguyên tử He Cho NA= 6,02.1023 mol-1 Sau 5 phút hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là: