1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 môn vật lý

4 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 313,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gồ iện trở thuần và cu n thuần cả C.. gồ iện trở thuần và tụ iện D.. Quang phổ ặt trời chiếu ến trái ất à quang phổ hấp thụ C... Biết hiệu suất c a sự phát quang này à 90% hiệu suất củ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 Năm học 2014 - 2015

CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ (Gồm 10 câu) Câu 1: Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng

20

1

s th ng n ng c a t v t dao ng i u h a i bằng n a

c n ng c a n S dao ng toàn phần thực hiện trong ỗi giây à

Câu 2: Treo v t vào xo treo thẳng ứng, khi cân bằng xo giãn o n a Chu kỳ dao ng riêng c a con ắc ược tính

theo công thức:

A

a

g

g

a

a

g T

 2

1

g

a T

 2

1

Câu 3: Chu kỳ dao ng riêng c a con ắc xo à To Nếu ta cho iể treo con ắc dao ng i u hoà với chu kỳ T th con

ắc sẽ dao ng

A i u hoà với chu kỳ T B cưỡng bức với chu kỳ To C tự do với chu kỳ T D i u hoà với chu kỳ To

Câu 4: M t v t tha gia ồng thời vào hai dao ng i u h a cùng phư ng, cùng tần s : x1 = 3cos(2πt +

6

) cm,

x2 = cos(2πt +

3

2

) T phư ng tr nh dao ng tổng hợp dao ng:

A x = 3cos 2πt +

3

) cm B x = 2cos 2πt +

6

) cm C x = cos 2πt -

3

) cm D x = 2cos 2πt +

3

) cm

Câu 5: Hai v t dao ng i u h a theo hai trục tọa song song cùng chi u Phư ng tr nh dao ng c a hai v t tư ng ứng à

x1 = Acos 3πt + φ1 và x2 = Acos 4πt + φ2 T i thời iể ban ầu, hai v t u c i bằng A/2 nhưng v t thứ nhất i theo chi u dư ng trục tọa , v t thứ hai i theo chi u â trục tọa Khoảng thời gian ngắn nhất ể tr ng thái c a hai v t ặp i như ban ầu à:

Câu 6: V t dao ng i u h a với phư ng tr nh x = 4cos 10πt + π/3 c Vào úc t = 0,5s th v t c i và v n t c à

A x = - 2cm ; v = 20π 3cm/s B x = - 2cm ; v = ± 20π 3cm/s

C x = - 2cm ; v = -20π 3cm/s D x = 2cm ; v = -20π 3cm/s

Câu 7: Cho con ắc ao ng i u h a biết rằng cứ ỗi phút n thực hiện ược 360 dao ng toàn phần Tần s dao ng à

Câu 8: M t chất iể dao ng i u h a trên Ox với phư ng tr nh x = 8 cos πt + π/4 x tính bằng c , t tính bằng s Phát

biểu nào sau ây úng?

A Lúc t=0,chất iể chuyển ng theo chi u dư ng c a trục Ox

B Quỹ o chuyển ng c a chất iể à t o n thẳng dài 8c

C Chu k biến ổi tuần hoàn c a ng n ng à1s

D T c c a chất iể t i vị trí cân bằng à 8c /s

Câu 9: M t con ắc xo dao ng i u h a theo phư ng thẳng ứng, g c O ở VTCB T i các thời iể

t1 , t2 , t3 xo giãn a c , 2a c , 3a c tư ng ứng với t c c a v t à v 8 cm/s; v 6cm/s; v 2cm/s Tỉ s giữa thời gian

xo nén và xo giãn trong t chu kỳ gần với giá trị nào nhất:

Câu 10: M t con ắc b trí nằ ngang , v t nặng dao ng i u h a với biên A=8c biết trong t chu k khoảng thời

gian ể ớn gia t c c a v t không ớn h n 250 c /s2

à T/3 , tần s dao ng à Lấy π2 =10)

A.1.15 Hz B.1,94 Hz C.1.25 Hz D.1,35 Hz

CHƯƠNG SÓNG CƠ: (6 CÂU) Câu 11: M t sợi dây àn hồi c ng ngang, ang c s ng dừng ổn ịnh Trên dây A à t nút, B à iể bụng gần A nhất, AB

= 14 c C à t iể trên dây trong khoảng AB c biên bằng t n a biên c a B Khoảng cách AC à:

Câu 12: Trên t ặt chất ỏng c t s ng c , khoảng cách 15 ỉnh iên tiếp à 3,5 , thời gian truy n s ng qua khoảng cách

à 7s T bước s ng và chu kỳ s ng an truy n

A λ =25c T=0,5s B λ =25c T=5s C λ =50c T=0,5s D λ =25 T=2s

Câu 13: Trong thí nghiệ giao thoa s ng trên ặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao ng với phư ng tr nh

u1 = 1,5cos 50πt -

6

)cm, u2 = 1, 5cos 50πt +

6

5

c Biết t c truy n s ng trên ặt nước à 1 /s Điể M trên ặt nước cách S1 à 10c , cách S2 à 17c sẽ c biên dao ng à:

Câu 14: Chọn câu sai: Khi khoảng cách giữa hai iể trên cùng phư ng truy n s ng bằng

A t bước s ng th hai iể dao ng cùng pha

B s nguyên c a n a bước s ng th hai iể dao ng ngược pha

Trang 2

C s nguyên ần c a bước s ng th hai iể dao ng cùng pha

D n a bước s ng th hai iể dao ng ngược pha

Câu 15: Thanh thép àn hồi dao ng với tần s 16Hz Gắn quả cầu nhỏ vào ầu thanh thép và tiếp xúc ặt nước t o ra nguồn

O dao ng Trên n a ường thẳng qua O c hai iể M và N cách nhau 6c dao ng cùng pha Biết t c an truy n dao

ng s ng thỏa 0,4 /s ≤ v ≤ 0,6 /s T c truy n s ng à

Câu 16: M t s ng c i từ trong nước ra ngoài không khí th

A tần s không ổi, bước s ng t ng B tần s giả , bước s ng không ổi

C tần s t ng, bước s ng giả D tần s không ổi, bước s ng giả

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: (11 CÂU) Câu 17: M t o n ch gồ cu n dây thuần cả L n i tiếp với o n ch thuần trở R Nếu ắc ch vào nguồn iện 1

chi u c U=10V th cường d ng iện qua ch à 0,4 A Khi ắc n vào o n ch xoay chi u c u = 100 2cos 100πt

V th cường d ng hiệu dụng qua ch à 1A T tự cả L

Câu 18: Máy phát iện xoay chi u t pha c phần ứng gồ 4 cu n dây gi ng nhau ắc n i tiếp Suất iện ng xoay chi u

do áy phát sinh ra c tần s 50Hz và giá trị hiệu dụng à 100 2 V Từ thông cực i qua

ỗi v ng c a phần ứng à

5

Wb T s v ng dây c a phần ứng à

Câu 19: M ch iện gồ c R,L,C ắc n i tiếp, cu n dây L thuần cả , hiệu iện thế hai ầu o n ch u = 50 2cos 100πt

V Hiệu iện thế hiệu dụng ở hai ầu cu n cả UL=30V; ở hai ầu tụ à UC = 60V T hệ s công suất c a ch

Câu 20: Cho o n ch xoay chi u R, L, C ắc n i tiếp cu n dây thuần cả L =

1

H Điện áp ặt vào hai ầu o n ch c

d ng u = U 2cos 100πt +

4

V Cho C thay ổi ến giá trị C =

2

10 4

F th iện áp hai ầu tụ iện t giá trị cực i bằng 150V T giá trị R và iện áp hiệu dụng c a ch U?

A R=100 Ω ; U=150V B R=100 Ω ; U=75 2V C R=150 Ω ; U=75V D R=150 Ω ; U=200V

Câu 21: M ch iện xoay chi u c cường i = 5cos 100πt + φ A ch y qua t cu n dây thuần cả c tự cả

L =

3

H Tính công suất tiêu thụ c a cu n dây

Câu 22: Cu n dây không thuần cả c r = 50 Ω , L =

 2

3

H ắc n i tiếp với tụ C c iện dung biến ổi Hai ầu ch ược

ắc với nguồn iện xoay chi u c iện áp u = 200 2cos 100πt + π/6 V Với giá trị nào c a C th hiệu iện thế hai ầu cu n dây t cực i

A 10 F

4

3

10 4

3

10

D 3 10 F

4

Câu 23: Đo n ch xoay chi u gồ R, cu n thuần cả L và tụ C ắc n i tiếp nhau vào ch iện xoay chi u c hiệu iện

thế hiệu dụng không ổi và c tần s g c thay ổi với CR2

< 2L Khi ω = ω1 = 60π rad/s hoặc ω = ω2 = 80π rad/s th iện áp hiệu dụng giữa hai bản c a tụ bằng nhau Khi iện áp hai bản tụ t giá trị cực i th tần s g c à

Câu 24: Đo n ch xoay chi u R,L,C ắc n i tiếp, cu n dây thuần cả c hệ s tự cả thay ổi ược Lần ượt i u chỉnh L

ể ULmax; UCmax; URmax Nếu ULmax=2UCmax th ULmax gấp ấy ần URmax

Câu 25: Điện áp xoay chi u c giá trị hiệu dụng 60V vào hai ầu o n ch R, L, C ắc n i tiếp th cường d ng iện qua

ch à i1 = I0cos 100πt + π/4 A , nếu ngắt bỏ tụ C th i2 = I0cos 100πt – π/12 A, iện áp hai ầu ch à

A u = 60 2cos 100πt – π/12 V B u = 60 2cos 100πt + π/12 V

C u = 60 2cos 100πt – π/6 V D u = 60 2cos 100πt + π/6 V

Câu 26: Đặt iện áp u = 400cos100πt V vào o n ch AB gồ iện trở thuần R=50 Ω ắc n i tiếp với o n ch X

Cường d ng iện qua o n ch à 2A Ở thời iể t iên áp tức thời uAB =400V th ở thời iể t +

400

1

s cường d ng tức thời qua o n ch bằng 0 và ang giả Tính công suất tiêu thụ c a o n ch X

Trang 3

Câu 27: Đặt iện áp xoay chi u vào hai ầu t h p en chỉ chứa t hoặc hai trong ba phần t : iện trở thuần R, cu n dây

thuần cả L, tụ C ắc n i tiếp th cường d ng iện qua ch sớ pha h n iện áp g c  với 0 <  < 0,5 Đo n ch

A gồ cu n thuần cả và tụ iện B gồ iện trở thuần và cu n thuần cả

C gồ iện trở thuần và tụ iện D chỉ c cu n cả

CHƯƠNG SÓNG ĐIỆN TỪ: (4 CÂU) Câu 28: M ch dao ng c a áy thu vô tuyến c cu n cả biến ổi từ 4,5 μH ến 20 μH và t tụ c thể i u chỉnh từ 8pF

ến 480pF Máy c thể thu ược s ng vô tuyến iện trong dải

Câu 29: Nh n xét nào dưới ây à đúng

A S ng iện từ cũng c tính chất gi ng hoàn toàn với s ng c học

B S ng iện từ gi ng như s ng â nên à s ng dọc nhưng c thể an truy n trong chân không

C S ng iện từ c các tính chất c a s ng c và à s ng ngang, c thể an truy n trong ọi ôi trường

kể cả chân không

D Khi s ng an th iện trường và từ trường uôn dao ng tuần hoàn và vuông pha nhau

Câu 30: Cho hai ch dao ng í tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF, L1 = L2 = 1 μH Ban ầu tích iện cho tụ C1 ến iện áp 6 V và tụ C2 ến iện áp 12 V rồi cho ch dao ng Thời gian ngắn nhất kể từ khi ch dao ng bắt ầu dao ng

th iện áp trên 2 tụ C1 và C2 chênh ệch nhau 3V?

A s

2

106

6

106

12

106

3

106

Câu 31: Cho ch LC í tưởng c L = 0,1H và tụ iện c C = 10 μF Trong ch c dao ng iện từ tự do Khi hiệu iện thế

ở hai ầu tụ iện à 4V th cường d ng iện trong ch à 0,02A, tính hiệu iện thế cực i c a tụ iện

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG: ( 6 CÂU) Câu 32: Trong thí nghiệ Y-âng v giao thoa ánh sáng, các khe sáng ược chiếu bằng ánh sáng trắng 0,4 μ ≤ λ ≤ 0,75 μ

Biết i n chồng nhau giữa quang phổ b c 2 và quang phổ b c 3 à 0,36 Đ r ng c a dải quang phổ giao thoa b c 1 à

Câu 33: Chọn câu sai khi n i v sự giao thoa s ng c a hai nguồn kết hợp ồng pha

A Khoảng cách giữa hai cực i hoặc hai cực tiểu c nh nhau uôn bằng n a ần bước s ng

B T i những iể cực i th hiệu ường i c a hai s ng ến bằng s nguyên ần bước s ng

C Đường trung trực c a o n thẳng n i hai nguồn uôn dao ng với biên cực i

D T i những iể cực tiểu th hiệu ường i c a hai s ng ến bằng s nguyên ẻ n a ần bước s ng

Câu 34: Chọn câu sai khi n i v các o i quang phổ

A Nhiệt ặt trời o ược à nhờ phép phân tích quang phổ

B Quang phổ ặt trời chiếu ến trái ất à quang phổ hấp thụ

C Quang phổ phát ra từ các n h i c áp suất thấp à quang phổ v ch phát x

D Quang phổ iên tục không phụ thu c nhiệt à chỉ phụ thu c vào thành phần cấu t o c a nguồn sáng

Câu 35: Trong thí nghiệ Y-âng v giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe à 1 , khoảng cách từ hai khe ến àn

quan sát à 2 Nguồn sáng dùng trong thí nghiệ gồ hai ánh sáng n sắc, ánh sáng tí c bước s ng 1 = 450 nm và ánh sáng da ca c bước s ng 2 = 600 n Gọi M, N à hai iể trên àn quan sát, nằ v hai phía so với vân trung tâ và cách vân trung tâ ần ượt à 6,5 và 22 S vân sáng àu da ca trên o n MN à

Câu 36: Tính chất quan trọng và ược ứng dụng nhi u nhất trong thực tế c a tia R n-ghen à tính chất

Câu 37: Trong thí nghiệ Y-âng v giao thoa ánh sáng chiêu hai khe bằng ánh sáng n sắc c λ = 0, 6 μm Khoảng cách

ngắn nhất giữa vân sáng b c ba và vân t i thứ sáu bằng 3 Khoảng cách từ hai khe ến àn quan sát à 2 Khoảng cách giữa hai khe bằng:

CHƯƠNG LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG: (5 CÂU) Câu 38: Chiếu chù sáng gồ b n bức x n sắc 1 = 300nm, 2 = 600nm, 3 = 450nm, 4 = 500n vào t dung dịch th thấy dung dịch phát ra ánh sáng àu xanh ục c bước s ng  = 520n Bức x nào ã gây ra hiện trượng quang phát quang trên

A Cả b n bức x B Chỉ c bức x 2 C 1, 3 D 1, 3 và 4

Câu 39: Trong nguyên t hi rô, khi e ectron nhảy từ quỹ o N v quỹ o K th nguyên t phát ra bức x c bước s ng λ1, khi

e ectron nhảy từ quỹ o M v quỹ o L th nguyên t phát ra bức x c bước s ng λ2 Nh n xét nào sau ây v quan hệ giữa λ1 và

λ2 à đúng?

A 256λ1 = 675λ2 B 3λ1 = 4λ2 C 27λ1 = 4λ2 D 25λ1 = 28λ2

Câu 42: Theo thuyết ượng t ánh sáng, th kết u n nào sau ây à sai?

A Tia sáng à chù h t phôtôn, ỗi h t phôtôn u ang t n ng ượng xác ịnh

B Các phôtôn u gi ng nhau và chỉ tồn t i khi chuyển ng

C T c c a các phôtôn phụ thu c vào ôi trường chúng chuyển ng

Trang 4

D Các nguyên t , phân t bức x s ng iện từ chính à bức x ra các phôtôn

Câu 40: Chất ỏng f uorexein hấp thụ ánh sáng kích thích c bước s ng λ = 0,48μ và phát ra ánh c bước s ng λ’ = 0,64μm

Biết hiệu suất c a sự phát quang này à 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang

và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), s phôtôn c a ánh sáng kích thích chiếu ến trong 1s à

2012.1010 h t S phôtôn c a chù sáng phát quang phát ra trong 1s à

A 2,6827.1012 B 2,4144.1013 C 1,3581.1013 D 2,9807.1011

Câu 42: Laze A phát ra chù bức x c bước s ng 400n với công suất 0,6W Laze B phát ra chù bức x c bước s ng λ

với công suất 0,2W Trong cùng t n vị thời gian s photon do aze A phát ra gấp 2 lần s photon do aze B phát ra M t chất phát quang c khả n ng phát ánh sáng àu ỏ và ục Nếu dùng aze B kích thích chất phát quang trên th n phát ra ánh sáng àu

CHƯƠNG HẠT NHÂN : (6 CÂU) Câu 43: Tia nào sau ây không bị ệch trong iện trường và từ trường

A Tia β và tia α B Tia α và γ C Tia γ và tia β D Tia γ

Câu 44: Kh i ượng h t nhân c a 1 0

4Be à 10,0113u, ấy kh i ượng c a n tron à 1,0086u, kh i ượng c a prôtôn à 1,0072u, u

= 931MeV/c2 N ng ượng iên kết c a h t nhân Be à

Câu 45: Người ta dùng prôtôn c ng n ng KH = 5,45MeV bắn phá h t nhân 1 04Be ang ứng yên Hai h t sinh ra à h t nhân

he i và h t X H t nhân he i c v n t c vuông g c với v n t c c a proton và c ng n ng KHe = 4MeV T ng n ng c a h t

X

Câu 46: Dùng t proton c ng n ng 5,58 MeV bắn phá h t nhân 11Na23 ứng yên sinh ra h t  và h t nhân X Coi phản ứng không k theo bức x  Phản ứng trên toả n ng ượng 3,668 MeV Biết n ng ượng toả ra trong phản ứng chuyển hết thành ng n ng c a các h t t o thành, ng n ng c a h t  à 6,6 MeV Xác ịnh g c t o bởi phư ng chuyển ng c a h t 

và h t proton Cho kh i ượng các h t tính theo n vị u bằng s kh i

Câu 47: H t nhân 238

92U cấu t o gồ c

A 238 prôtôn và 92 n trôn B 92 prôtôn và 238 n trôn

C 238 prôtôn và 146 n trôn D 92 prôtôn và 146 n trôn

Câu 48: Giả s chúng ta u n xây dựng nhà áy iện nguyên t t i Mi n Trung c công suất P = 600MW và hiệu suất 20%,

nhiên iệu à urani ã à giàu chứa 25% U235 Coi ỗi phân h ch tỏa n ng ượng à 200MeV Kh i ượng nhiên iệu cần cung cấp ể nhà áy à việc trong 100 n khoảng

Câu 49: B trí t thí nghiệ dùng con ắc n ể xác ịnh gia t c trọng trường Các s liệu o ược như

sau:

Kết quả: Gia t c trọng trường à

A g = 9,86 m/s2 0,045 m/s2 B g = 9,79 m/s2 0,0576 m/s2

C g = 9,76 m/s2 0,056 m/s2 D g = 9,84 m/s2 0,045 m/s2

Câu 50: M t máy ra a quân sự ặt trên ặt ất ở Đảo Lý S n c tọa (15029’B, 108012’Đ) phát ra tín hiệu s ng dài

truy n thẳng ến vị trí giàn khoan HD 981 c tọa (15029’B, 111012’Đ) Cho bán kính Trái Đất à 6400k , t c an truy n s ng dài v = 2c/ 9 và 1 hải lí = 1852 Sau , giàn khoan này ược dịch chuyển tới vị trí ới c tọa à

(15029’B, x0Đ), khi thời gian phát và thu s ng dài c a ra a t ng thê 0,4ms So với vị trí cũ, giàn khoan ã dịch chuyển

t khoảng cỡ bao nhiêu hải lí và xác ịnh x ?

A 46 hải lí và 131012’Đ B 150 hải lí và 135035’Đ

C 23 hải lí và 111035’Đ D 60 hải lí và 131012’Đ

Nguyên tắc THÀNH CÔNG: “Suy nghĩ tích cực Cảm nhận đam mê Hành động kiên trì.”

CHÚC CÁC EM THI ĐỖ ĐẠI HỌC!!!

^^^Huỳnh cường^^^

Ngày đăng: 31/07/2015, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w