1. Trang chủ
  2. » Đề thi

7 đề luyện thi tốt nghiệp môn vật lý

24 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng cú độ lớn là Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm : điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C.Đặt vào hai đầu đoạn mạch

Trang 1

Đề số 1

PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (32 câu từ câu 1 đến câu 32)

Cõu 1: Cho một đoạn mạch khụng phõn nhỏnh gồm một điện trở thuần, một cuộn dõy thuần cảm và một tụ điện Khixảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đú thỡ khẳng định nào sau đõy là sai?

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

C Cảm khỏng và dung khỏng của mạch bằng nhau

D Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt giỏ trị lớn nhất

Cõu 2: Khi xảy ra hiện tợng cộng hởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ

B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ

D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ

Cõu 3: Hai dao động điều hũa cựng phương, cú phương trỡnh 1 cos( )

A lệch pha

2

π . B lệch pha

6

π . C ngược pha. D cựng pha.

Cõu 4: Pin quang điện hoạt động dựa trên

A hiện tợng quang điện ngoài B hiện tợng phát quang

C hiện tợng quang dẫn D hiện tợng quang điện trong

Cõu 5: Ioỏt 131I

53 coự chu kỡ bán rã là 9 ngaứy ủeõm, ban đầu có 100g 131I

53 , khoỏi lửụùng chaỏt Ioỏt coứn laùi sau 18 ngày đêmlaứ:

Cõu 7: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

A biờn độ dao động B li độ của dao động

C chu kỳ dao động D bỡnh phương biờn độ dao động

Cõu 8: Có một đám nguyên tử hiđrô đang nằm trong trạng thái kích thích N khi êlêctrôn chuyển từ quỹ đạo N về cácquỹ đạo bên trong số vạch quang phổ thu đợc là:

Cõu 9: Tại cựng một vị trớ địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Cõu 10: Cường độ dũng điện chạy qua tụ điện cú biểu thức 2 2cos100 π t(A) Biết tụ điện cú điện dung

A Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra

B Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C

C Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra

D Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lợng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

Cõu 12: Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn độcực đại cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn (với k = 0, ± 1, ± 2, ) cú giỏ trị là

A d2 - d1 = kλ B d2 - d1 = k

Trang 2

Cõu 15: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuôn dây thuần cảm Nếu cảm khỏng

ZL bằng R thỡ cường độ dũng điện chạy qua điện trở luụn

4so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Cõu 16: Để giảm cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện 100 lần thỡ tỉ số giữa số vũng dõy cuộn sơ cấp và cuộnthứ cấp của mỏy tăng thế ở đầu đường dõy là :

Cõu 17: Khi nói về tia Rơn-ghen (tia X), phát biểu nào sau đây đúng?

A Tia Rơn-ghen bị lệch trong điện trờng và từ trờng

B Tần số tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số tia tử ngoại

C Trong chân không bớc sóng tia Rơn-ghen lớn hơn bớc sóng tia tím

D Tia Rơn-ghen có tác dụng mạnh lên kính ảnh

Cõu 18: Khi núi về súng điện từ, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Súng điện từ là súng ngang

B Súng điện từ chỉ truyền được trong mụi trường vật chất đàn hồi

C Súng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường

D Súng điện từ lan truyền trong chõn khụng với vận tốc c = 3.108 m/s

Cõu 19: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở R= 60Ω, cuộn dây thuần cảm

L =0,2

π H, và tụ điện C =

410 π

F, đặt hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều

u = 50 2cos(100 π t) V, công suất tiêu thụ của mạch là:

Cõu 20: Đặt hiệu điện thế u U= 2 cosωt (với U và ω khụng đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC khụng phõnnhỏnh, xỏc định Dũng điện chạy trong mạch cú

A Giỏ trị tức thời thay đổi cũn chiều khụng thay đổi theo thời gian

B Giỏ trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin

C Chiều thay đổi nhưng giỏ trị tức thời khụng thay đổi theo thời gian

D Cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian

Cõu 21: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Iõng (Young), khoảng cỏch giữa hai khe là 0,15 mm, khoảng cỏch

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1m Chiếu sỏng hai khe bằng ỏnh sỏng đơn sắc laze cú bước súngλ.Trờn màn quan sỏt thu được hỡnh ảnh giao thoa cú khoảng võn i = 4,8 mm Giỏ trị của λ bằng

π

− 410 ( )

2 F D π( )F

Cõu 23: Quan sỏt súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, người ta đo được khoảng cỏch giữa 4 bụng sóng liờn tiếp là 75

cm Biết tần số của súng truyền trờn dõy bằng 100 Hz, vận tốc truyền súng trờn dõy là

Cõu 24: Kết luận nào dới đây là đúng về dao động điều hoà?

A Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn luôn ngợc pha nhau

B Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn luôn cùng pha nhau

C Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn luôn cùng pha nhau

D Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn luôn ngợc pha nhau

Cõu 25: Khi nói về thuyết lỡng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 3

A Nguyên tử hay phân tử vật chất phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn.

B Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn các hạt phôtôn

C Trong chùm ánh sáng trắng phôtôn của ánh sáng đỏ có năng lợng nhỏ hơn phôtôn của ánh sáng tím

D Khi ánh sáng truyền đi, phôtôn truyền dọc theo tia sáng với vận tốc c = 3.108m/s nh nhau trong tất cả các môi trờng

Cõu 26: Khi núi về súng cơ học, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Súng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mụi trường vật chất

B Súng cơ học truyền được trong tất cả cỏc mụi trường rắn, lỏng, khớ và chõn khụng

C Súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc

D Súng cơ học lan truyền trờn mặt nước là súng ngang

Cõu 27: Khi núi về phản ứng hạt nhõn, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Tổng động năng của cỏc hạt trước và sau phản ứng hạt nhõn luụn được bảo toàn

B Tổng khối lượng nghỉ của cỏc hạt trước và sau phản ứng hạt nhõn luụn được bảo toàn

C Tất cả cỏc phản ứng hạt nhõn đều toả năng lượng

D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhõn luụn được bảo toàn

Cõu 28: Cho phản ứng hạt nhõn 1 19 16

Cõu 29: Khoỏi lửụùng cuỷa haùt nhaõn 7Li

3 laứ 7,0160 (u), khoỏi lửụùng cuỷa proõtoõn laứ 1,0073(u), khoỏi lửụùng cuỷa nụtronlaứ 1,0087(u), vaứ 1u = 931,5 MeV/c2 Naờng lợng lieõn keỏt cuỷa haùt nhaõn 7Li

3 laứ

A 37,91 (MeV) B 3,791 (MeV) C 0,379 (MeV) D 379 (MeV)

Cõu 30: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lợng m, tần số dao động của con lắc này là :

2

m f

C =10 pF ( Lấy π2=10) Tần số dao động riêng của mạch là:

π

910

2 Hz.

Cõu 32: Hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cú cỏc phương trỡnh dao động là: 1 6cos( )( )

4

πω

x t cm Biờn độ của dao động tổng hợp hai dao động trờn là

PHầN RIÊNG Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40 )

Cõu 33: Một súng ỏnh sỏng đơn sắc cú tầng số f1, khi truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n1 thỡ cú vận tốc

v1 và cú bước súng λ`1 Khi ỏnh sỏng đú truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠n1) thỡ cú vận tốc v2,

cú bước súng λ`2, và tần số f2 Hệ thức nào sau đõy là đỳng ?

A v2.λ2 = v1.λ1 B n2 `1.λ =n1 2.λ C f2 = f1 D λ`2= λ`1

Cõu 34: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng : Thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa haùt nhaõn 210Po

84 laứ :

A 84 prôtôn và 126 nơtron B 84 nụtron vaứ 210 nuclôn

C 84 proõtoõn vaứ 210 nơtron D 84 nơtron, 84 êlectrôn và 210 nuclôn

Cõu 35:Âm sắc là một đặc trng sinh lí của âm giúp ta phân biệt đợc âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc cóliên quan mật thiết với

A mức cờng độ âm B cờng độ âm C tần số âm D đồ thị dao động âm

Cõu 36: Khi núi về điện từ trường, phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Đường cảm ứng từ của từ trường xoỏy là cỏc đường cong kớn bao quanh cỏc đường sức điện trường

B Một từ trường biến thiờn theo thời gian sinh ra một điện trường xoỏy

C Một điện trường biến thiờn theo thời gian sinh ra một từ trường xoỏy

D Đường sức điện trường của điện trường xoỏy giống như đường sức điện trường do một điện tớch khụng đổi, đứng yờn gõy ra

Cõu 37: Một vật nhỏ có khối lượng 400g được treo vào một lũ xo nhẹ cú độ cứng 160N/m Vật dao động điều hũatheo phương thẳng đứng với biờn độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng cú độ lớn là

Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm : điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều cú tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khụng đổi Dựng vụn kế(vụn kế nhiệt) cú điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dõythỡ số chỉ của vụn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U = 2UC = UL Hệ số cụng suất của mạch điện là

Trang 4

Cõu 39: Khi nói về tia hồng ngoại phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có tác tác dụng nhiệt rất mạnh

C Tia hồng ngoại dễ bị các vật hấp thụ

D Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

Cõu 40: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phụtụn ứng với cỏc bức xạ màu lục, bức xạ tử ngoại và bức xạ màuchàm thỡ

A ε1 > ε2 > ε3 B ε2 > ε1 > ε3 C ε3 > ε1 > ε2 D ε2 > ε3 > ε1

Phần II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO ( 8 câu từ câu 41 đến câu 48 )

Cõu 41: Phương trỡnh nào sau đõy biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc gúc ω và thời gian t trong chuyển động quaynhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?

A ω = 2 - 0,5t (rad/s) B ω = 2 + 0,5t2 (rad/s)

C ω = -2 + 0,5t (rad/s) D ω = -2 - 0,5t (rad/s)

Cõu 42: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc khụng đổi Tớnh chất chuyển động của vật rắn là

A quay chậm dần đều B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần đều.Cõu 43: Một con lắc gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và một vật cú khối lượng m = 250g, dao động điều hoàvới biờn độ A = 6cm Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng thỡ quóng đường vật đi được trong

A 40π (rad) B 8π (rad) C 16π (rad) D 20π (rad)

Cõu 45: Choùn keỏt luaọn ủuựng: Moọt ngửụứi ụỷ treõn maởt ủaỏt quan saựt con taứu vuừ truù ủang chuyeồn ủoọng veà phớa Hoỷatinh coự nhaọn xeựt veà kớch thửụực con taứu so vụựi khi ụỷ maởt ủaỏt

A Caỷ chieàu daứi vaứ chieàu ngang ủeàu giaỷm B Chieàu daứi giaỷm, chieàu ngang taờng

C Chieàu daứi khoõng ủoồi, chieàu ngang giaỷm D Chieàu daứi giaỷm, chieàu ngang khoõng ủoồi

Cõu 46: Một cỏnh quạt cú momen quỏn tớnh là 0,2kg.m2, được tăng tốc từ trạng thỏi nghỉ đến tốc độ gúc 100rad/s.Hỏi cần phải thực hiện một cụng là bao nhiờu?

Cõu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động thành phần x1 = 5cos10t cm và x2 = 5cos10t cm cú phương trỡnh là

Cõu 2: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,4mm; khoảng cỏch từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1m Ánh sỏng chiếu vào hai khe cú bước súng là λ = 0,6àm Khoảng võn

i và vị trớ võn sỏng bậc 3 của hệ võn giao thoa trờn màn là

A i = 1,5 mm và x3 = ± 4,5 mm B i = 2,4 mm và x3 = ± 4,8 mm

C i = 1,5 mm và x3 = ± 3,0 mm D i = 2,4 mm và x3 = ± 7,2 mm

Cõu 3: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhõn của một lượng chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga

tự nhiờn với lne = 1), T là chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú Quan hệ giữa ∆t và T là

Trang 5

Cõu 4: Nguyờn tử đồng vị phúng xạ 23592U cú:

A.92 prụton và tổng số nơtron và electron là 235 B.92electron và tổng số proton và electron là 235.

C.92 nơtron và tổng số nơtron và proton 235 D.92 nơtron và tổng số proton và electron là 235.

Cõu 5: Tia laze khụng cú đặc điểm nào dưới đõy:

A.Cường độ lớn B.độ định hướng cao C.Cụng suất lớn D.Độ đơn sắc cao Cõu 6:Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc

mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

Cõu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện

410 ( )

dũng điện hiệu dụng trong mạch là A.I = 2.A B.I = 0,5.A C.I = 1,4.A

D.I = 1.A Cõu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dõy thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khụng đổi Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 40 V và hai đầu cuộn dõy thuần cảm là 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là

Cõu 9: Xột đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L ghộp nối tiếp với 1 tụ điện cú điện

dung C Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch Cho ω biến thiờn thỡ cường độ dũng điện tức thời qua đoạn mạch

A nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 < 1

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

D luụn nhanh pha

2

π

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

Cõu 10: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s Khi một súng õm

truyền từ khụng khớ vào nước thỡ tần số của nú sẽ

A giảm 4,4 lần B khụng thay đổi C tăng 4,4 lần D tăng 2 lần.

Cõu 11: Đặt hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức u = 120 2cos(100t +

4

π) V vào hai đầu một đoạn mạch điện X gồm hai trong ba phần tử sau: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm L và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp thỡ thu được cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 12cos(100t +

2

π ) A Đoạn mạch điện X này chứa

A điện trở thuần R = 10 Ω và tụ điện cú điện dung C =

-310

π F.

B chứa cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1

10πH và tụ điện cú điện dung C =

-310

Cõu 12: Đối với một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa thỡ hợp lực tỏc dụng lờn nú luụn

A cựng chiều với chiều õm của trục tọa độ B cựng chiều với chiều dương của trục tọa độ.

C hướng về vị trớ cõn bằng của con lắc D cựng chiều với chiều chuyển động của vật Cõu 13: Chọn cõu đỳng.

A.Quang phổ liờn tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

B.Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng

C.Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

D.Quang phổ liờn tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật

Cõu 14: Một dõy dài l = 1,2 m được kớch thớch dao động với tần số f = 100 Hz thỡ thấy ngoài 2 đầu dõy cố định

cũn cú 2 điểm khỏc đứng yờn Vận tốc truyền súng trờn dõy là

Trang 6

Câu 15: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của một

mơi trường?

A.Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

B.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng dài.

C.Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường cĩ nhiều ánh sáng truyền qua.

D.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn.

Câu 16: Phản ứng: 63 Li n+ →13T+ +α 4, 8MeV Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể và coi khối lượng của các hạt bằng số khối thì động năng của hạt α là:

Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và một tụ xoay Lấy π=3,14, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Để mạch thu được sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng ngắn 75 m thì

điện dung của tụ điện bằng A 1,32 pF B 1,04 pF C 0,37 pF D 0,79 pF.

Câu 18: Vạch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là : λ=0,1026 μm.Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử hidrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV , tính bước sóng ngắn nhất của vạch

quang phổ trong dãy Pasen A 0,832 μm B 0,725 μm C.0,866 μm D.

0,482 μm

Câu 19: Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ

A độ lệch pha luơn khơng đổi theo thời gian.

B pha biến thiên điều hịa theo thời gian.

C tần số biến thiên điều hịa theo thời gian.

D cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian.

Câu 20: Electron của nguyên tử Hiđro bị khích thích chuyển lên quỹ đạo M Khi electron này trở về trạng thái

dừng cơ bản nĩ cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ và thuộc các dãy nào?

A Phát ra 1 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.

B Phát ra 1 vạch thuộc dãy Laiman và 2 vạch thuộc dãy Pasen.

C Phát ra 2 vạch thuộc dãy Laiman và 1 vạch thuộc dãy Banme.

D Phát ra 2 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.

Câu 21: Một con lắc lị xo, vật nặng cĩ khối lượng m = 160 gam, lị xo độ cứng k = 400 N/m Kéo vật ra khỏi vị

trí cân bằng một đoạn 3 cm dọc theo trục lị xo rồi truyền cho vật vận tốc v = 2 m/s ngược chiều kéo Vật dao động điều hịa với biên độ bằng A 25 cm B 13 cm C 5

cm D 11 cm.

Câu 22: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến một nơi tiêu thụ ở xa 4Km Dây dẫn bằng nhơm cĩ điện

trở suất ρ=2.10-8Ωm,cĩ tiết diện 0,5cm2 điện áp và cơng suất truyền tải ở trạm phát điện 35KV và 1MW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ=0,9 Tìm hiệu suất truyền tải

Câu 23: Một con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa Lực phục hồi(Lực kéo về) của lị xo cĩ xu hướng kéo vật

Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ cơng thốt electron là 4,52 eV Nếu lần lượt chiếu

vào catốt của tế bào quang điện đĩ hai bức xạ cĩ bước sĩng là λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,30 μm thì

A cả hai bức xạ λ1 và λ2 đều gây ra hiện tượng quang điện

B cả hai bức xạ λ1 vàλ2 đềukhơnggây ra hiện tượng quang điện

C bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ2 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện

D bức xạ λ2 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ1 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện

Câu 25: Một biến thế cĩ số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp Biến thế này cĩ tác

dụng

A giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.

B tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.

C giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.

D tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Chiếu ánh sáng trắng cĩ mầu biến thiên liên tục từ

đỏ đến tím vào hai khe hẹp thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát Khoảng vân lớn nhất trong dải ánh sáng trắng trên là ứng với màu đơn sắc

Câu 27: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Natri cĩ giới hạn quang điện là 0,5 μm Chiếu ánh sáng tím cĩ

bước sĩng 0,4 μm vào catốt Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là

A 0,99.10-20 J B 9,94.10-20 J C 19,8.10-20J D 1,98.10-20 J

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dịng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra

B Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dịng điện xoay chiều ba pha.

Trang 7

C Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng

120o trên một vịng trịn

D Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 nam châm giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng

120o trên một vịng trịn

Câu 29: Vectơ gia tốc trong dao động điều hịa cĩ

A giá trị cực đại khi ở vị trí biên, cĩ chiều luơn hướng về biên.

B giá trị tỉ lệ với li độ, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.

C giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luơn cùng chiều với vectơ vận tốc

D độ lớn khơng đổi, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 30: Để phân loại sĩng ngang hay sĩng dọc người ta căn cứ vào

A phương dao động và phương truyền sĩng B vận tốc truyền sĩng và phương truyền sĩng.

C phương truyền sĩng và bước sĩng D phương dao động và vận tốc truyền sĩng.

Câu 31:Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng fmax = 8.1018Hz Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể Cho biết : h = 6,625.10-34J.s ; c

= 3.108m/s ; e= -1,6.10-19 C Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :

II.PHẦN RIÊNG ( Học theo SGK chương trình chuẩn )

Câu 33: Dãy Banme nằm trong vùng:

C.ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại D.hồng ngoại Câu 34: Dịng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều cĩ dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dịng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A.u = 12 2cos(100πt + π/3)(V) B.u = 12 2cos100πt(V)

C.u = 12cos100πt(V) D.u = 12 2cos(100πt - π/3)(V)

Câu 35: Con lắc lị xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là

m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A.Fmax = 525N B.Fmax = 2,56N C.Fmax = 5,12N D.Fmax = 256N

Câu 36: Một lá thép mỏng, một đầu cố định được kích thích để dao động với chu kì T = 0,08 s Âm thanh do lá

thép phát ra cĩ tần số nằm trong vùng

Câu 37: Điều nào sau đây là đúng?

A Vận tốc của một sĩng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào mơi trường truyền sĩng.

B Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc của ánh sáng tím khi truyền trong cùng mơi trường.

C Vận tốc của sĩng ánh sáng đơn sắc trong chân khơng phụ thuộc bước sĩng ánh sáng.

D Tần số của sĩng ánh sáng đơn sắc thay đổi khi mơi trường truyền sĩng thay đổi.

Câu 38: Trong sơ đồ khối của một máy phát vơ tuyến điện khơng cĩ bộ phận nào dưới đây?

A Mạch biến điệu B Mạch phát dao động điều hịa cao tần.

Câu 39: Hạt nhân 2760Cocĩ khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 2760Co

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng cĩ khoảng cách hai khe là 1mm,khoảng cách hai khe đến màn là

2m Nếu chiếu đồng thời hai bước xạ cĩ bước sĩng λ1=0,602μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc ba của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc hai của bức xạ λ1 Tính bước sĩng λ2 và khoảng ?

A.λ2 =0,401μm và i2=0,802mm; B.λ2 =0,301μm và i2=0,602mm;

C.λ2 =0,462μm và i2=0,842mm; D.λ2 =0,53μm và i2=10,2mm;

III.PHẦN RIÊNG ( Học theo SGK chương trình nâng cao)

Câu 41: Tổng các mơmen lực tác dụng vào một vật cĩ trục quay cố định khơng thay đổi Trong những đại lượng

dưới đây đại lượng nào cĩ giá trị thay đổi?

A Mơmen động lượng của vật B Gia tốc gĩc của vật.

Trang 8

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng dùng bước sóng 0,5(μm) khoảng cách hai khe là 1mmTại M cách

vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó có vân sáng bậc 2 thì phải dời màn theo chiều nào ,một đoạn

là bao nhiêu

A.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; B.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm;

C.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; D.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm; Câu 43: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi Sau 10 s nó quay được 50 rad.

Góc mà nó quay được sau 10 tiếp theo là

Câu 44: Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào

A hình dạng của vật B khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật.

C khối lượng của vật D vận tốc góc của vật.

Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần R mắc nối tiếp Biểu thức

của hiệu điện thế hai đầu đạon mạch là: u = U0sin100πt (V) Cuộn dây có L = 3/π (H), điện trở R = 150Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc 3π/4 Tụ điện có điện dung bằng:

15 π

310 π

310

45 π

F

Câu 46: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

60Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A.1000vòng/min B.20 vòng/giây C.54vòng/giây D.400vòng/min

Câu 47: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 > I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1>ω2 Ma

sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định

Câu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, có R = 100Ω, C =

π

510

5 −

(F), L =

π

3(H) Cường độdòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos(100πt) (A) Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là:

Câu 2: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: x1 = 4cos(ωt +

Câu 4: Trong một môi trường có một sóng tần số 50Hz lan truyền với tốc độ 160 m/s hai điểm gần nhau nhất trên

cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là

4

π thì cách nhau một khoảng bằng:

Câu 5: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là 3m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,7mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là:

Trang 9

A 0,45 μm B 0,36 μm C 0,5 μm D 0,4 μm

Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 π 3 cm s / Chu

kì dao động của vật là:

Câu 7: Sóng cơ khi truyền từ môi trường vật chất này sang môi trường vật chất khác thì đại lượng nào sau đây

không đổi theo thời gian:

Câu 8: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào?

2

L f

A nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55eV.

B nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55eV.

C nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85eV.

D nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85eV.

Câu 10: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U0 cos

ωt Công suất đạt giá trị cực đại khi:

Câu 11: Khi làm thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, màu vàng, màu lam, màu lục thì khoảng vân

giao thoa rộng nhất là đối với ánh sáng

Câu 12: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

B Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.

C Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

D Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

Câu 13: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra

là:

f n

f p

A Lúc chất điểm ở vị trí biên dương( x = +A).

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

D Lúc chất điểm ở vị trí biên âm (x = -A)

Câu 15: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch L, C mắc nối tiếpvới ZC >ZL :

A u nhanh pha hơn i một góc π/2 B u, i cùng pha

C u trễ pha hơn i một góc π/2 D u ngược pha với i

Câu 16: Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với tần số f = 25Hz Trên dây thấy hình thành 5

bó sóng (5 bụng) mà A và B là các nút Bước sóng và vận tốc truyền trên dây nhận giá trị nào sau đây:

A λ= 40 cm , v = 10 m/s B λ= 40 cm , v = 100 m/s

C λ= 20 cm , v = 10 m/s D λ= 20 cm , v = 100 m/s

Câu 17: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48μm

và λ2 = 0,64μm Người ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 cũng có vân sáng bậc k của bức xạ λ2 trùng tại

đó Bậc k đó là:

Câu 18: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:

A 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235

B 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235

C 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235

D 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235

Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân sau: 199F + p -> 168O +X Hạt nhân X là hạt nào sau đây:

Câu 20: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào

A Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.

Trang 10

π ) A qua cuộn dây thuần cảm L Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là

u = U0 cos(ωt + ϕ) U0 và ϕ có các giá trị nào sau đây:

Câu 22: Chùm sáng có bước sóng 0,5µm gồm những phôtôn có năng lượng

A 1,1.10-48J B 1,3.10-27J C 3,97.10-19J D 1,7.10-5J

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng

0,125J Cho g = 10 / m s2, lấy π2 ≈10 Chu kì và biên độ dao động của vật là:

A T = πs; A = 4cm B T = 0,4s; A = 5cm C T = 0,2s; A= 2cm D T = πs; A = 5cm

Câu 24: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến áp này có tác

dụng nào trong các tác dụng sau:

A Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp B Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

C Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp D Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

Câu 25: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000 kW theo

một đường dây có điện trở 10 Ω là :

Câu 28: Chọn phát biểu sai:

A Những điểm cách nhau một số nguyên nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha

B Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha

C Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì dao động

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

Câu 29: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75µm và λ2 = 0,25µm vào một tấm kẽm có giới hạnquang điện λo = 0,35µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Cả hai bức xạ B Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

Câu 31: Tìm công thức đúng liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát A của kim loại, tốc độ ánh sáng c và

Câu 32: Một hạt nhân Z A X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân Z+A1Y Đó là phóng xạ

A Phát ra β+ B Phát ra β− C Phát ra γ D Phát ra hạt α

II/ PHẦN RIÊNG

A DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (Từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm Biết R thay đổi được, L =

π1

Trang 11

Câu 34: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 / m s2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20

cm Lấy π2 =10 Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí biên là:

Câu 35: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i: là

khoảng vân; λ: là bước sóng ánh sáng; a: khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứahai khe đến màn)

λ

=

Câu 36: Trong 1 đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ so với điện áp ở 2đầu mạch Đoạn mạch đó:

A chỉ có cuộn cảm thuần B gồm cuộn cảm thuần và tụ điện.

C gồm điện trở và cuộn cảm thuần D gồm điện trở và tụ điện.

Câu 37: Một mạch dao động có C = 5µF và L = 5H Nếu điện áp cực đại trên hai bản tụ điện là 10V thì cường độcực đại trong mạch là

Câu 38: Công thoát electron của kim loại Na bằng 2,1eV Giới hạn quang điện của Na là :

B DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (Từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay

khoảng r ≠ 0 có

A vectơ vận tốc dài không đổi B vectơ vận tốc dài biến đổi.

C độ lớn vận tốc góc biến đổi D độ lớn vận tốc dài biến đổi.

Câu 42: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết 1

π

310 4

π

= , u = 120cos 100πt (V) , điện trởphải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?

Câu 43: Một bánh xe đang quay đều quanh trục của nó với tốc độ góc 2rad/s, sau khi nhận được công 64J từ

moment lực cung cấp, tốc độ đạt 6rad/s Moment quán tính của bánh xe đối với trục quay của nó là:

Câu 44: Ban đầu có 2g chất phóng xạ rađôn 22286Rn có chu kì bãn rã 3,8 ngày Sau thời gian bằng 1,5 chu kỳ bán rãcủa nó, thì độ phóng xạ của lượng chất đó là:

A 4,05.1015 Bq B 1,25.1015Bq C 3,15.1015 Bq D 4,25.1015 Bq

Câu 45: Một cánh quạt dài 30 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục của nó, sau 5s, cánh quạt đạt tốc

độ góc 8π rad/s Trong thời gian 5s đó cánh quạt quay được bao nhiêu vòng:

Câu 46: Một vật rắn có khối lượng m = 1,2kg có thể quay quanh 1 trục nằm ngang, khoảng cách từ trục quay đến

trọng tâm của vật là 12cm Momen của vật đối với trục quay là 0,03 kg.m2 (cho g = 10m/s2) Chu kì dao động nhỏcủa vật của vật dưới tác dụng của trọng lực là

Câu 48: Khi một ô tô tiến lại gần ta với tốc độ 36 km/h ta nghe được tiếng còi xe có tần số 1000 Hz Hỏi khi xe đi

ra xa cũng với tốc độ đó, tiếng còi xe ta nghe được có tần số là bao nhiêu biết vận tốc sóng âm trong không khí là

340 m/s

Đề số 4

Trang 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,18.10-6m vào Vônfram có giới hạn quang điện là λ0 = 0,275.10

-6m Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:

A 6.10-19J B 5,5.10-20J C 7,2.10-19J D 8,2.10-20J

Câu 2: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

Câu 3: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.

B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.

C Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.

D Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.

Câu 5: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tượng

quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :

Câu 6: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã là:

Câu 7: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân

giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

A vân sáng bậc 2 B vân tối bậc 3 C vân tối bậc 2 D vân sáng bậc 3

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

Câu 9: Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

π

= một hiệu điện thế xoay chiều u =141cos(100πt)V Cường độ dòng điện qua tụ điện là

Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 2 lần B giảm đi 4 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 4 lần.

Câu 12: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là :

Câu 13: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

B Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

C Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

D Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

Câu 14: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

A Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó

B Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó

C Bước sóng của ánh sáng kích thích

D Bước sóng của riêng kim loại đó

Câu 15: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x ) mm

50 1 , 0 ( 2 sin

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w