1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lý 11 - Đề số (25)

4 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài A.. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

Trang 1

ĐỀ 25

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian: 45phút Trường THPT Phương Sơn

Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn có suất điện

động ξ, điện trở trong r = 0 Chọn câu đúng

A I1 = 3R B I3 = 2I2

C I2 R = 2I3R D I2 = I1 + I3

Câu 2 Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó C) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó

thu được một năng lượng W = 0,2 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là

A U = 200 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V) B U = 0,20 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó mV) C U = 200 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó kV) D U = 0,20 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V)

Câu 3 Để bóng đèn loại 100V - 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là

220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

A R = 200 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) B R = 240 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) C R = 120 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) D R = 100 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó )

Câu 4 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện

thế mạch ngoài

A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

I

2

I1

ξ

r = 0

I

3

Trang 2

Câu 5 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6

mA chạy qua Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017

electron

Câu 6 Một quả cầu khối lượng m=100g khi treo bằng một sợi dây mãnh trong điện

trường đều hướng nằm ngang có cường độ điện trường E=1000V/m thì dây treo bị lệch

450 so với phương thẳng đứng Cho biết g=10m/s2 Điện tích của quả cầu trên là?

A 0,5.10-3C B 3.10-2C C 10-1C D 10-3C

Câu 7 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) được mắc với điện trở 4,8 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V) Suất điện động của nguồn điện là

A E = 14,50 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V) B E = 12,00 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V) C E = 12,25 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V) D E = 11,75 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V)

Câu 8 Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự

A chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu

B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu

C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu

D chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu

3Ω, R3 = 6Ω Điện trở dây nối không đáng kể Điện trở

RAB của mạch có giá trị nào sau đây?

C 356 Ω D 1130Ω

Câu 10 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng,

dây dẫn hầu như không sáng lên vì

A Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

C

R1 R2

R3

Trang 3

B Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

C Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

D Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

Câu 11 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy

thu là

A I R r r'

 E - E P B I  U R C I R r

AB

R

I  U AB E

Câu 12 Cho mạch điện như hình vẽ, điện trở của vôn kế làø

100 Ω Xác định số chỉ của vôn kế?

A 1 V B 2 V

C 3 V D 6 V

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện

và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các êlectron tự do

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

Câu 14 Hai điện tích q1=4.10-8C, q2=-4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=4cm trong không khí Lực tác dung lên điện tích q=2.10-9C đặt tại điểm M sao cho AM=4cm, BM=8cm có độ lớn là

A 3,375N B 3,375.10-4N C 4,5.10-4N D 1,125.10-4N

V

100 Ω

100 Ω

ξ = 6 V , r = 0

Hình 2

Trang 4

Câu 15 Một bếp điện có 2 dây điện trở R1 = 10), R2 = 20 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) được dùng để đun sôi một ấm nước Nếu chỉ dùng dây thứ nhất thì thời gian cần thiết để đun sôi nước là t1 = 10 phút Nếu chỉ dùng hai dây mắc nối tiếp thì thời gian cần thiết để đun sôi lượng nước trên là?

A 20 phút B 40 phút C 30 phút D 10 phút 20 giây

Câu 16 Một vật dẫn tích điện thì

A Điện tích chỉ phân bố ở bề mặt của vật dẫn

B Điện tích phân bố dày ở tâm và càng xa tâm càng thưa

C Điện tích tập trung ở tâm của vật

D Điện tích phân bố đều trong thể tích của vật

Câu 17 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó V), điện trở

trong r = 3 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) mắc song song với một điện trở R

Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) B R = 2 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) C R = 3 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ) D R = 4 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó ).

Câu 18 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ

là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W = 21U C2 B W = 2

2

1

CU C W = 12Q C2 D W = QU

2

1

Câu 19 Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm tại một khoảng cách đã cho

là E Nếu giữ nguyên khoảng cách và tăng gấp đôi điện tích thì cường độ điện trường sẽ

= 3V, có điện trở trong r = 1 Đèn có ghi 6V – 3W Tính giá trị của biến trỏ Rb để đèn sáng bình thường

A 4  B 2  C 1  D 0,2 

R

b

Đ

E, r

Ngày đăng: 30/07/2015, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w