Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn cùng hướng với lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó.. Tính chất cơ bản của điện trường là điện trường tác dụng lực
Trang 1ĐỀ 44
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian: 45phút Trường THPT Nguyễn Khuyến
I Phần chung cho cả hai ban (8 điểm) gồm 15 câu trắc nghiệm (5 điểm) và bài toán
1 (3 điểm)
1) Chọn câu sai
A Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
B Các đường sức điện không cắt nhau.
C Đường sức điện của điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.
D Đường sức của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín.
2) Ba điểm A, B, C trong điện trường đều tạo thành một tam giác vuông tại B (E BCur //
)
như hình (1) Hãy so sánh điện thế của các điểm A, B, C?
A VA = VB > VCB VB = VC > VA
C VB = VC < VA D VA = VB < VC
3) Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Công A của
lực điện trường trong chuyển động đó là
A A > 0 nếu q > 0 B A = 0
C A khác 0 nếu điện trường không đều D A > 0 nếu q < 0
E
ur
C
Hình ( 1)
A
B
Trang 2A Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn cùng hướng với lực điện
tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó
B Tính chất cơ bản của điện trường là điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác
đặt trong nó
C Điện trường tĩnh là điện trường do các hạt mang điện đứng yên gây ra.
D Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn ngược hướng với lực
điện tác dụng lên một điện tích âm đặt tại điểm đó
5) Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu, cùng độ lớn điện tích, được đặt lần lượt tại hai điểm
A và B trong không khí Vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB có phương
A trùng với đường thẳng BM B trùng với đường trung trực của AB.
C vuông góc với đường thẳng BM D vuông góc với đường trung trực của AB.
6) Chọn phát biểu đúng Hai tụ điện có cùng điện tích
A tụ nào có điện dung nhỏ thì hiệu điện thế giữa hai bản của tụ đó lớn.
B tụ nào có điện dung lớn thì hiệu điện thế giữa hai bản của tụ đó lớn.
C thì hai tụ này có cùng điện dung.
D thì hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ phải bằng nhau.
7) Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ
điện Chọn phát biểu đúng
A C tỉ lệ thuận với Q B C phụ thuộc vào Q và U.
C C không phụ thuộc vào Q và U D C tỉ lệ nghịch với U.
8) Suất điện động của một nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A tích điện cho hai cực của nguồn điện B tác dụng lực của dòng điện.
C dự trữ năng lượng của nguồn điện D thực hiện công của nguồn
điện
Trang 39) Q là điện tích điểm âm đặt tại điểm O trong chân không EM và EN lần lượt là cường độ điện trường tại điểm M và N trong điện trường gây bởi Q với OM < ON Chọn bất đẳng
thức đúng.
A EN < EM < 0 B EM > EN > 0 C EM < EN < 0 D EN > EM > 0
10) Khi đồng thời tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp đôi và giảm một nửa
độ lớn của một trong hai điện tích điểm này thì lực tương tác giữa chúng
A giảm đi một nửa B không đổi C giảm đi tám lần D tăng lên bốn lần 11) Một điện tích điểm q = 10-6C đặt trong không khí Tại một điểm cách điện tích 30 cm, cường độ điện trường có giá trị là
A 10 V/m B 107 V/m C 103 V/m D 105 V/m
12) Thả nhẹ một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường đều Electron đó
sẽ chuyển động
A theo một quĩ đạo bất kì.
B trên một đường sức điện và theo chiều của đường sức.
C trên một đường sức điện và ngược với chiều của đường sức.
D theo phương vuông góc với đường sức điện.
13) Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện trái dấu, có độ lớn điện tích bằng nhau Sau khi
cho hai quả cầu này tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng
A luôn đẩy nhau.
B luôn hút nhau.
C không tương tác với nhau.
D có thể hút hoặc đẩy nhau tùy vào khoảng cách giữa chúng.
Trang 414) Có 4 vật A, B, C, D có kích thước nhỏ và nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B
nhưng đẩy vật C Vật C hút vật D Kết luận nào sau đây là đúng?
A Vật C cùng dấu với vật B B Vật D đẩy vật B.
C Vật A đẩy vật D D Vật D cùng dấu với vật C.
15) Tác dụng đặc trưng của dòng điện là
A tác dụng hóa học B tác dụng nhiệt C tác dụng từ D tác dụng sinh lý.
Bài toán 1 : Trong không khí tại điểm A có đặt điện tích điểm q1 = 8.10-8 C; tại điểm B
có đặt điện tích điểm q2 = -8.10-8 C Hãy xác định lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm q0 = -4.10-9 đặt tại điểm M? Biết AM = 16 cm; BM = 8 cm; AB = 8 cm (yêu cầu vẽ hình)
II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai bài toán sau :
Bài toán 2 :
Cho mạch điện có sơ đồ như hình (2) Trong đó R1 = 4,8 Ω ; R2 = R3 = 6 Ω ; R4 =18 Ω ;
UAB = 24 V Điện trở của các dây nối không đáng kể
a Tính điện trở tương đương RAB?
b Mắc một tụ điện có điện dung C = 5 µF vào giữa hai điểm A và D Tính điện tích của
tụ điện?
Bài toán 3
Cho mạch điện có sơ đồ như hình (3) Trong đó R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; R3 = 3,6 Ω ; UAB =
9 V Điện trở của khóa K và các ampe kế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn Tìm
số chỉ của các ampe kế A1 , A2 và vôn kế V trong hai trường hợp:
a K mở
b k đóng
A
K B
1
R
2
R
3
Hình (3)
1 A
2
A
+
-
3
R
2
R
4
R
Hình ( 2)
1
R