1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trắc nghiệm Visual J++_svk14

10 429 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Visual J++
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Visual J++_svk14

Trang 1

Trắc nghiệm Visual J++

'Cau 1

HB(1) = "Một lớp đợc xây dựng có các hàm nh sau:" & vbCrLf & _

"public class lop1:" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

"public void test()" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" System.out.println(123);" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"public void test(char c)" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" System.out.println(c);" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"};" & vbCrLf & _

"Hỏi: sau khi tạo đợc đối tợng obj và gọi hàm: obj.test() thì kết quả in ra màn hình là:":

TB(1, 1) = "123"

TB(1, 2) = "c"

TB(1, 3) = "không in ra kết quả nào"

TB(1, 4) = "123 và c"

'Câu2

HB(2) = "Một lớp đợc xây dựng có các hàm nh sau:" & vbCrLf & _

"public class lop1:" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

"public void test()" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" System.out.println(123);" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"public void test(char c)" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" System.out.println(c);" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"};" & vbCrLf & _

"Hỏi: sau khi tạo đợc đối tợng obj và gọi hàm: obj.test('x') thì kết quả in ra màn hình là:"

TB(2, 1) = "x"

TB(2, 2) = "c"

TB(2, 3) = "không in ra kết quả nào"

TB(2, 4) = "x-123"

HB(3) = "Để tạo đối tợng obj từ lớp Class1 ta dùng cú pháp nào:"

TB(3, 1) = "Class1 obj = new Class1();"

TB(3, 2) = "Class1 obj;"

TB(3, 3) = "Class1 obj();"

TB(3, 4) = "Class1 new obj();"

HB(4) = "Để tăng giá trị của biến số nguyên i lên một đn vị ta dùng cú pháp:"

Trang 2

TB(4, 1) = "i++;"

TB(4, 2) = "++i;"

TB(4, 3) = "i=i+1;"

TB(4, 4) = "tất c các đáp án khác đều đúng."

HB(5) = " Để gim giá trị của biến số nguyên i lên một đn vị ta dùng cú pháp:"

TB(5, 1) = "i ;"

TB(5, 2) = " i;"

TB(5, 3) = "i=i-1;"

TB(5, 4) = "tất c các đáp án khác đều đúng."

'Câu6:

HB(6) = "Để khai báo một biến số nguyên i dùng chung cho tất các các đối hợng, hàm, lớp thì ta khai báo:"

TB(6, 1) = "public int i;"

TB(6, 2) = "private int i();"

TB(6, 3) = "protected int i;"

TB(6, 4) = "int i();"

'Câu7:

HB(7) = "Để khai báo một biến số nguyên i dùng chung cho các hàm trong lớp đó và lớp con của nó thì ta khai báo:"

TB(7, 1) = "protected int i;"

TB(7, 2) = "public int i;"

TB(7, 3) = "private int i;"

TB(7, 4) = "int i();"

'Câu8:

HB(8) = "Để khai báo một biến số nguyên i riêng cho các hàm trong lớp thì

ta khai báo:"

TB(8, 1) = "private int i;"

TB(8, 2) = "public int i;"

TB(8, 3) = "protected int i;"

TB(8, 4) = "static int i();"

'Câu9:

HB(9) = "Để thực hiện việc lặp 10 lần bằng cấu trúc for ta dùng lệnh:" TB(9, 1) = "for(int i=1; i<=10; i++)"

TB(9, 2) = "for(int i=1; i<=10; i )"

TB(9, 3) = "for(int i=0; i<=10; i++)"

TB(9, 4) = "for(int i=0; i<=10; )"

'Câu10:

HB(10) = "Để thực hiện việc lặp 10 lần bằng cấu trúc for ta dùng lệnh:" TB(10, 1) = "for(int i=10; i>=1; i )"

TB(10, 2) = "for(int i=10; i>=1; i++)"

TB(10, 3) = "for(int i=10; i>=0; i++)"

TB(10, 4) = "for(int i=10; i>=0; )"

Trang 3

HB(11) = "Để khai báo mảng ma có 10 phần tử số nguyên ta dùng:"

TB(11, 1) = "int ma[] = new int[9];"

TB(11, 2) = "int ma[10];"

TB(11, 3) = "int ma = new int[10];"

TB(11, 4) = "int ma[] = new int[10];"

'Câu12:

HB(12) = "Cấu trúc lệnh switch case đợc dùng để:"

TB(12, 1) = "thực hiện việc chọn một trong nhiều trờng hợp"

TB(12, 2) = "thực hiện các vòng lặp"

TB(12, 3) = "thực hiện việc chọn một trong 2 trờng hợp"

TB(12, 4) = "thực hiện việc chọn một trong 3 trờng hợp"

'Câu13:

HB(13) = "Gi sử mảng ma đợc khai báo có 10 phần tử, để truy cập vào phần

tử thứ 5 thì dùng chỉ số:"

TB(13, 1) = "ma [4]"

TB(13, 2) = "ma [5]"

TB(13, 3) = "ma [6]"

TB(13, 4) = "ma [0]"

'Câu14:

HB(14) = "Gi sử mảng ma đợc khai báo có 10 phần tử, để truy cập vào phần

tử thứ 5 thì dùng chỉ số:"

TB(14, 1) = "ma [4]"

TB(14, 2) = "ma [2+2]"

TB(14, 3) = "ma [3+1]"

TB(14, 4) = "sử dụng đợc tất cả các đáp án khác."

'Câu15:

HB(15) = "Một lớp class1 đợc xây dựng gồm các hàm sau:" & vbCrLf & _

"public class class1" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

"int a,b;" & vbCrLf & _

"class1()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a = 10; b = 10;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"class1(int x, int y)" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a = x; b =y;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"sau khi tạo đối tợng obj bằng lệnh: class1 obj = new class1() thì a,b sẽ có kết quả:"

TB(15, 1) = "a=10 và b=10"

TB(15, 2) = "a=10 và b=0"

TB(15, 3) = "a=0 và b=10"

TB(15, 4) = "a=0 và b=0"

Trang 4

HB(16) = "Một lớp class1 đợc xây dựng gồm các hàm sau:" & vbCrLf & _

"public class class1" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

"int a,b;" & vbCrLf & _

"class1()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a = 10; b = 10;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"class1(int x, int y)" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a = x; b =y;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"sau khi tạo đối tợng obj bằng lệnh: class1 obj = new class1(5,5) thì a,b sẽ

có kết quả"

TB(16, 1) = "a=5 và b=5"

TB(16, 2) = "a=10 và b=0"

TB(16, 3) = "a=0 và b=10"

TB(16, 4) = "a=10 và b=10"

'Câu17:

HB(17) = "Một đoạn chong trình trong java đợc viết nh sau" & vbCrLf & _

"int a = 10;" & vbCrLf & _

"int b = 3;" & vbCrLf & _

"int c = a/b;" & vbCrLf & _

"thì kết quả của c là"

TB(17, 1) = "3"

TB(17, 2) = "2"

TB(17, 3) = "1"

TB(17, 4) = "3.3333"

'Câu18:

HB(18) = "Một đoạn chong trình trong java đợc viết nh sau" & vbCrLf & _

"int a = 10;" & vbCrLf & _

"int b = 3;" & vbCrLf & _

"int c = a%b;" & vbCrLf & _

"thì kết quả của c là"

TB(18, 1) = "1"

TB(18, 2) = "2"

TB(18, 3) = "3"

TB(18, 4) = "3.3333"

'Câu19:

HB(19) = "Một đoạn chong trình trong java đợc viết nh sau" & vbCrLf & _

"int a = 10;" & vbCrLf & _

"int b = 3;" & vbCrLf & _

"float c = (float)a%b;" & vbCrLf & _

"thì kết quả của c là"

Trang 5

TB(19, 1) = "3.3333"

TB(19, 2) = "2"

TB(19, 3) = "3"

TB(19, 4) = "4"

'Câu20:

HB(20) = "Để so sánh giá trị của 2 biến a và b có bằng nhau hay không thì

sử dụng biểu thức"

TB(20, 1) = "a==b"

TB(20, 2) = "a = b"

TB(20, 3) = "a! = b"

TB(20, 4) = "a = !b"

'Câu21:

HB(21) = "Cho một đoạn chơng trình sau:" & vbCrLf & _

"int a=10;" & vbCrLf & _

"int b=20;" & vbCrLf & _

"System.out.println(a==b);" & vbCrLf & _

"Hỏi kết quả thực hiện đoạn chơng trình trên sẽ in ra giá trị"

TB(21, 1) = "false"

TB(21, 2) = "10"

TB(21, 3) = "20"

TB(21, 4) = "true"

'Câu22:

HB(22) = "Cho một đoạn chơng trình sau:" & vbCrLf & _

"int a=10;" & vbCrLf & _

"int b=10;" & vbCrLf & _

"System.out.println(a==b);" & vbCrLf & _

"Hỏi kết quả thực hiện đoạn chơng trình trên sẽ in ra giá trị"

TB(22, 1) = "true"

TB(22, 2) = "10"

TB(22, 3) = "20"

TB(22, 4) = "false"

'Câu23:

HB(23) = "Cấu trúc lệnh while trong lập trình hớng đối tợng java đợc sử dụng để"

TB(23, 1) = "thực hiện các lệnh lặp dựa trên biểu thức logic"

TB(23, 2) = "thực hiện các lệnh lặp dựa trên biến đếm"

TB(23, 3) = "thực hiện lệnh chọn trong nhiều trờng hợp"

TB(23, 4) = "thực hiện lệnh chọn trong 2 trờng hợp"

'Câu24:

HB(24) = "từ khoá return trong hàm đợc dùng để"

TB(24, 1) = "xác định giá trị trả về của một hàm"

TB(24, 2) = "xác định giá trị trả về của một biểu thức"

TB(24, 3) = "xác định giá trị trả về của một lớp"

TB(24, 4) = "xác định giá trị trả về của một mảng"

Trang 6

HB(25) = "Cho một đoạn chơng trình sau:" & vbCrLf & _

"int a=10;" & vbCrLf & _

"int b=10;" & vbCrLf & _

"boolean b=a==b;" & vbCrLf & _

"Hỏi kết quả của b sau khi thực hiện đoạn chơng trình trên:"

TB(25, 1) = "true"

TB(25, 2) = "10"

TB(25, 3) = "không thực hiện đợc vì lỗi."

TB(25, 4) = "false"

'Câu 26:

HB(26) = "một hàm trong lớp với kiểu dữ liệu void có đặc điểm:"

TB(26, 1) = "không trả về một giá trị nào"

TB(26, 2) = "trả về một giá trị duy nhất"

TB(26, 3) = "trả về hai giá trị"

TB(26, 4) = "trả về ba giá trị"

'Câu 27

HB(27) = "Một đoạn chơng trình đợc viết nh sau" & vbCrLf & _

"int a=12;" & vbCrLf & _

"int b=23;" & vbCrLf & _

"int max = a==b?a:b;" & vbCrLf & _

"Hỏi: sau khi thực hiện đoạn chơng trình trên thì max có giá trị:"

TB(27, 1) = "12"

TB(27, 2) = "23"

TB(27, 3) = "10"

TB(27, 4) = "20"

'Câu 28

HB(28) = "Một đoạn chơng trình đợc viết nh sau" & vbCrLf & _

"int a=12;" & vbCrLf & _

"int b=23;" & vbCrLf & _

"int max = a<=b?a:b;" & vbCrLf & _

"Hỏi: sau khi thực hiện đoạn chơng trình trên thì max có giá trị:"

TB(28, 1) = "23"

TB(28, 2) = "12"

TB(28, 3) = "10"

TB(28, 4) = "20"

'Câu29

HB(29) = "Khi đang thực hiện vòng lặp trong chơng trình, nếu gặp lệnh break; thì chơng trình sẽ"

TB(29, 1) = "thoát khỏi vòng lặp"

TB(29, 2) = "thực hiện vòng lặp kế tiếp"

TB(29, 3) = "thoát khỏi chơng trình"

TB(29, 4) = "chạy lại chơng trình"

'Câu 30

Trang 7

HB(30) = "Khi đang thực hiện vòng lặp trong chơng trình, nếu gặp lệnh continue; thì chơng trình sẽ"

TB(30, 1) = "thoát khỏi vòng lặp"

TB(30, 2) = "thực hiện vòng lặp kế tiếp"

TB(30, 3) = "thoát khỏi chơng trình"

TB(30, 3) = "chạy lại chơng trình"

HB(31) = "Từ khoá extends đợc sử dụng để:"

TB(31, 1) = " xác định một lớp kế thừa một lớp cha của nó."

TB(31, 2) = " xác định một lớp cho lớp con kế thừa"

TB(31, 3) = " xác định một lớp không có tài nguyên cho kế thừa."

TB(31, 4) = " xác định một lớp rỗng."

''Câu2:

HB(32) = "Một lớp đợc tạo ra có nội dung nh sau:" & vbCrLf & _

"public class Class2" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" public int a;" & vbCrLf & _

" public int b;" & vbCrLf & _

" Class2()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a=10;b=20;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"Hàm Class2() đợc gọi là:"

TB(32, 1) = " Hàm dựng."

TB(32, 2) = " Hàm huỷ."

TB(32, 3) = " Hàm xử lý dữ liệu."

TB(32, 4) = " một lớp mới."

''Câu3:

HB(33) = "Hàm dựng trong lập trình hớng đối tợng java có tính chất:" TB(33, 1) = " Tự động gọi và chạy khi đối tợng đợc tạo ra."

TB(33, 2) = " Chạy sau khi gọi từ đối tợng tạo ra."

TB(33, 3) = " không gọi đợc từ đối tợng tạo ra."

TB(33, 4) = " giống với các hàm bình thờng khác."

''Câu4:

HB(34) = "Trong lập trình hớng đối tợng java, hàm dựng có thể đợc tạo nh thế nào trong một lớp"

TB(34, 1) = " có thể tạo nhiều hàm dựng khác nhau."

TB(34, 2) = " chỉ có thể tạo ra một hàm dựng"

TB(34, 3) = " chỉ có thể tạo tối đa hai hàm dựng"

TB(34, 4) = " chỉ có thể tạo tối đa ba hàm dựng"

''Câu5:

HB(35) = "Một lớp đợc tạo ra có nội dung nh sau:" & vbCrLf & _

"public class Class2" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

Trang 8

" public int a;" & vbCrLf & _

" public int b;" & vbCrLf & _

" Class2()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a=10;b=20;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

" Class2(int x, int y)" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" a=x;b=y;" & vbCrLf & _

" };" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"Hàm Class2(int x, int y) đợc gọi là:"

TB(35, 1) = " Hàm dựng."

TB(35, 2) = " Hàm huỷ."

TB(35, 3) = " Hàm xử lý dữ liệu."

TB(35, 4) = " một lớp mới."

''Câu6:

HB(36) = "Hai lớp trong chơng trình java đợc viết nh sau:" & vbCrLf & _

"public class lop1 " & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" public int k;" & vbCrLf & _

" public int nhap()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" k = 10;" & vbCrLf & _

" }" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"public class lop2 extends lop1" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" public int k;" & vbCrLf & _

" public int nhap()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" k = 100;" & vbCrLf & _

" }" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"sau khi tạo đối tợng và gọi hàm nhập bằng đoạn lệnh:" & vbCrLf & _

" lop1 obj = new lop2();" & vbCrLf & _

" lop1.nhap();" & vbCrLf & _

"thì giá trị của k là:"

TB(36, 1) = " 100"

TB(36, 2) = " 10"

TB(36, 3) = " 100 và 10"

TB(36, 4) = " không có giá trị nào đợc gán"

''Câu7:

HB(37) = "Hai lớp trong chơng trình java đợc viết nh sau:" & vbCrLf & _

"public class lop1" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" public int k;" & vbCrLf & _

" public int nhap()" & vbCrLf & _

Trang 9

" {" & vbCrLf & _

" k = 10;" & vbCrLf & _

" }" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"public class lop2 extends lop1" & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

" public int k;" & vbCrLf & _

" public int nhap()" & vbCrLf & _

" {" & vbCrLf & _

" k = 100;" & vbCrLf & _

" }" & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"sau khi tạo đối tợng và gọi hàm nhập bằng đoạn lệnh:" & vbCrLf & _

" lop1 obj = new lop2();" & vbCrLf & _

" lop1.nhap();" & vbCrLf & _

"thì giá trị của k là:"

TB(37, 1) = "10"

TB(37, 2) = "100"

TB(37, 3) = "100 và 10"

TB(37, 4) = " không có giá trị nào đợc gán"

''Câu8:

HB(38) = "từ khoá public đợc dùng để đặt phạm vi khai báo cho"

TB(38, 1) = "- tất các các thành phần trong lớp"

TB(38, 2) = "- Biến"

TB(38, 3) = "- hàm"

TB(38, 4) = "mảng"

HB(39) = "từ khoá protected đợc dùng để đặt phạm vi khai báo cho"

TB(39, 1) = "- tất các các thành phần trong lớp"

TB(39, 2) = "- Biến"

TB(39, 3) = "- hàm"

TB(39, 4) = "mảng"

HB(40) = "từ khoá private đợc dùng để đặt phạm vi khai báo cho"

TB(40, 1) = "- tất các các thành phần trong lớp"

TB(40, 2) = "- Biến"

TB(40, 3) = "- hàm"

TB(40, 4) = "mảng"

HB(41) = "một chơng trình Java viết trong môi trờng Visual J++ bao gồm" TB(41, 1) = "Một lớp mainclass và nhiều lớp khác."

TB(41, 2) = "Nhiều lớp mainclass"

TB(41, 3) = "nhiều lớp khác nhau không nhất thiết phi có lớp mainclass" TB(41, 4) = "Chỉ một lớp main class"

HB(42) = "Lớp mainclass trong Visual J++ gồm có:"

TB(42, 1) = "hàm main và nhiều thành phần dữ liệu, phơng thức khác nhau." TB(42, 2) = "chỉ có hàm main"

TB(42, 3) = "nhiều thành phần dữ liệu"

Trang 10

TB(42, 4) = "nhiều phơng thức khác nhau"

HB(43) = "''Câulệnh trong java:" & vbCrLf & _

"public int a;" & vbCrLf & _

"sẽ thực hiện công việc:"

TB(43, 1) = " Khai báo một biến dùng cho phơng thức trong lớp và các đối t-ợng"

TB(43, 2) = " Khai báo biến dùng cho các phơng thức thuộc một lớp."

TB(43, 3) = " Khai báo biến dùng cho một phơng thức thuộc một lớp."

TB(43, 4) = " Khai báo biến dùng cho một đoạn lệnh trong phơng thức thuộc lớp"

HB(44) = "''Câulệnh:" & vbCrLf & _

"private int a;" & vbCrLf & _

"sẽ thực hiện công việc:"

TB(44, 1) = " Khai báo biến dùng cho các phơng thức thuộc một lớp."

TB(44, 2) = " Khai báo một biến dùng cho phơng thức trong lớp và các đối t-ợng"

TB(44, 3) = " Khai báo biến dùng cho một phơng thức thuộc một lớp."

TB(44, 4) = " Khai báo biến dùng cho một đoạn lệnh trong phơng thức thuộc lớp"

HB(45) = "Để khai báo một biến số nguyên a cho lớp ta dùng:"

TB(45, 1) = " public static int a;"

TB(45, 2) = " private static int a;"

TB(45, 3) = " protected static int a;"

TB(45, 4) = " public int a;"

Ngày đăng: 13/04/2013, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w