1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra HK 1 Hóa học 10 - Đề 8

5 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên của nguyên tố R là : Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?. Câu 12: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì: A.. Số khối của nguyên tử bằng

Trang 1

ĐỀ SỐ 08

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút

( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5)

Câu 1: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên

tử bằng

A một electron chung B sự cho-nhận electron.

C một hay nhiều cặp electron chung D một cặp electron chung.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử 65Cu

29 có số nơtron

Câu 3: Trong phản ứng: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò nào sau đây:

A Vừa oxi hóa vừa khử B Chất khử

Câu 4: Cấu hình electron của Clo (Z=17) là:

A 1s22s22p43s23p2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 5: Nguyên tố R tạo hợp chất với oxi dạng R2O7 , trong hợp chất khí với hiđro

chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của nguyên tố R là :

Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?

A CO2, CaCl2, SO2 B NaCl, MgO, CH4 C H2S, Cl2 , HCl D I2, CaO, MgCl2 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là:

Trang 2

A RH4, RO2 B RH2, RO3 C RH3, R2O5 D RH5 , R2O3 Câu 8: Vị trí của nguyên tố X ( Z=16) trong bảng tần hoàn là:

A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm VIA

C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm VIA

Câu 9: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8

electron?

A 18

8 O

Câu 10: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65

29 Cu; Cu 29 Nguyên tử trung bình của

Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 63

29 Culà:

Câu 11: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

nguyên tử thì:

A Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim tăng.

B Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim giảm.

C Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim tăng

D Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim giảm.

Câu 12: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 13: Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:

Trang 3

Câu 14: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl →MnCl 2+ Cl2 + 2H2O ; MnO2 đóng vai

trò là

C vừa là chất khử,vừa là chất Oxi hóa D chất Oxi hóa

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.

B Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

C Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

D Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử Câu 16: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là [ Ne ]3s23p4 Tính chất cơ bản của Y là :

Câu 17: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :

A Ca (Z=20) B Al (Z=13) C Na ( Z=11) D Mg (Z=12) Câu 18: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:

A khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

B khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

D khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

Câu 19: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là:

A +5,-3,+3 B +3,-3,+5 C -3,+3,+5 D +3,+5,-3

Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?

Trang 4

A 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O B 2HgO → 2Hg + O2.

C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3.

Câu 21: Cho 0,64 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của

nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448ml hiđro (đktc) X và Y là :

A Mg và Ca B Sr và Ba C Ca và Sr D Be và Mg Câu 22: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có

224 ml khí hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:

Câu 23: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B proton và nơtron

C nơtron và electron D electron, proton và nơtron

Câu 24: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6 D 1s2 2s2 2p6

Câu 25: Cho phương trình phản ứng :Zn + HNO3loãng → Zn(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :

Câu 26: Trong phân tử NaCl có liên nào sau đây?

A liên kết CHT phân cực B liên kết ion

C liên kết cho nhận D liên kết CHT không cực

Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIIA

là:

A ns2 n4p4 B ns2 np3 C ns2 np5 D ns2 np6

Câu 28: Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, hóa trị

cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi:

Trang 5

A tăng từ 1 đến 7 B giảm từ 4 đến 1 C giảm từ 1 đến 7 D tăng từ 1 đến 8 Câu 29: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:

Câu 30: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều

tăng dần của

C nguyên tử khối D điện tích hạt nhân nguyên tử.

- HẾT

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w