C.Sự điện li là quá trình phân li thành các ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong nước.. Câu 15: Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dưới đây:A.Quá trình
Trang 2Câu 2: Lí do nào sau đây đúng nhất để giải thích etanal có
nhiệt độ sôi thấp hơn etanol:
A.Phân tử etanal kém bền
B.Phân tử etanal ít bị phân cực
C.Có liên kết H tạo ra giữa các phân tử
Trang 3Câu 3:Có những loại hợp chất hữu cơ mạch
hở nào sau đây ứng với công thức tổng
A.Ancol không no đơn chức
B Ete không no
C.Andehit no hoặc xetôn
D.Tất cả đều đúng
Đáp án:D
Trang 4Câu 4:Đốt cháy 3,6 g andehit no mạch hở thu được 8,8 g
Trang 5Câu 5:Hãy chon câu trả lời đúng trong các
câu sau đây:
A.Sứ là vật liêu cứng , xốp , không màu , gõ kêu B.Sành là vật liệu cứng , gõ không kêu , có màu
nâu hoặc xám.
C.Ximăng là vật liêu không kết dính.
D.Thuỷ tinh , sành , sứ , ximăng , đều chứa một số muối silicat trong thành phần của nó.
Dáp án:D
Trang 6Câu 6:Hãy chọn nhận xét đúng
nhất trong các nhận xét sau đây:
A Polime là hợp chất có phân tử khối cao.
B Polime là hợp chất hoá học có phân tử khối cao gồm n mắt xích mônôme tạo thành.
C Polime là sản phẩm duy nhất cúa quá trình
trùng hợp hoặc trùng ngưng.
D.Polime là hợp chất có phân tử khối thường
không xác địmh.
Đáp án:B
Trang 7Câu 7:Trong các chất có công thức
sau đây,chất nào là este:
Trang 8Câu 8:Câu khẳng định nào sau đây
là sai:
A.Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch.
B.Phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ không
thuận nghich.
C.Phản ứng thuỷ phân este không thuận nghịch.
D.Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetic.
Đáp án:C
Trang 9Câu 9:Từ một tấn khoai có chứa 20% tinh bột , sản xuất được 100 lít rượu etylic nguyên chất có D=0,8g/ml.Tính hiệu suất của quá trình sản suất.
Trang 10Câu 10: Ankan nào sau đây có tỉ khối hơi so với không khí là 1,52?
Trang 11Câu 11:Dùng chất nào sau đây để nhận biết FeCO3,FeO,Fe2O3,Al2O3:
Trang 12Câu 12:Cho từng lượng nhỏ Na vào dung
A.Có khí thoát ra.
B.Có kim loại Al bám vào bề mặt kim loại Na.
C.Có khí khoát ra và có kết tủa tạo thành.
D.Có khí thoát ra , ban đầu có kết tủa xuất hiện ,sau đó kết tủa tan dần , cuối cùng dung dịch
thu được là trong suốt.
Đáp án:D.
Trang 13Câu 13:Chọn câu định nghĩa đúng
nhất sau đây:
A.Sự điện li là quá trình điện phân thành ion.
B.Sự điện li là quá trình phân li thành ion.
C.Sự điện li là quá trình phân li thành các ion
dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong nước.
D.Sự điện li là quá trình hoà tan các chất axit,
bazơ, muối vào nước.
Đáp án:C
Trang 14Câu 14:Chọn định nghĩa đúng nhất sau đây:
A Tỉ khối hơi của chất khí A so với chất khí B là tỉ số về thể tích của khí A so với khí B cùng điều kiện nhiệt độ áp
suất.
B Tỉ khối hơi của chất khí A so với chất khí B là tỉ số về
khối lượng của khí A so với của khí B.
C Tỉ khối hơi của chất khí A so với chất khí B là tỉ số về
khối lượng của 1 thể tích khí A với khối lượng 1 thể tích khí B ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.
D Tỉ khối hơi của chất khí A so với chất khí B là tỉ số về số mol của khí A so với số mol của khí B ở cùng điều kiện nhiệt độ ,thể tích.
Trang 15Câu 15: Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dưới đây:
A.Quá trình trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau thành chất duy nhất có phân tử khối cao.
B.Quá trình trùng ngưng là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất duy
nhất có phân tử khối cao.
C.Phản ứng hợp Hidro cũng là phản ứng trùng
hợp vì cũng chỉ ra một chất duy nhất.
D.Cả 3 nhận xét trên đều sai.
Đáp án :A
Trang 16Câu 16:Hãy chọn đặc điểm cấu tao đúng nhất nêu dưới đây để một monome có khả
năng trùng hợp:
A.Monome có phân tử khối nhỏ
B.Phân tử của monome có liên kết kép
C.Phân tử của monome có nhiều liên kết
đơn
D.Phân tử của monome có nhóm chức
Đáp án:B
Trang 17Câu 17:Câu nào sau đây là đúng
khi phát biểu quy tắc Zai-xep:
A Trong phản ứng tách nước từ phân tử rượu, nhóm
(-OH) sẽ ưu tiên tách cùng nguyên tử H liên kết với
nguyên tử C bậc thấp hơn.
B Trong phản ứng tách nước từ phân tử rượu, nhóm
(-OH) sẽ ưu tiên tách cùng nguyên tử H liên kết với
nguyên tử C bậc cao hơn.
C.Trong phản ứng tách nước từ phân tử rượu, nhóm (OH)
sẽ tách cùng nguyên tử H liên kết với bất kì nguyên tử C nào trong mạch.
D.Trong phản ứng tách nước từ phân tử rượu, nhóm
(OH)sẽ ưu tiên tách cùng nguyên tử H liên kết với
nguyên tử C ở đầu mạch.
Đáp án:B
Trang 18Câu 18:Nội dung của thuyết “Cấu tạo hoá
học” là:
A Trong phân tử chất hữu cơ,các nguyên tử liên kết với
nhau theo đúng hoá trị và theo một trình tự nhất
định.Thứ tự liên kết đó gọi là cấu tạo hoá học.Sự thay đổi thứ tự liên kết đó sẽ tao ra chất mới.
B Trong phân tử chất hữu cơ ,cacbon có hoá trị IV.Các
nguyên tử cacbon có thể kết hợp không chỉ nguyên tử của nguyên tố khác mà còn kết hợp trực tiếp với nhau thành những mạch cacbon (mạch thẳng,mạch
nhánh,mạch vòng)
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân
tử (bản chất và số lượng các nguyên tử) và cấu tạo
hoá học (thứ tự liên kết các nguyên tử)
D Cả ba đáp án trên đều đúng.
Trang 19Câu 19:Cần bao nhiêu tấn đất đèn có chứa 94%
Trang 20Câu 20: Cho 11,2 lít (đktc) axetilen hợp H2O
Trang 21Câu 21:Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng
trống trong câu sau:
Sáu nguyên tử C trong phân tử Benzen liên kết với
Trang 22Câu 22:Nguyên tố Clo có hai đồng vị.Biết số nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần đồng vị của nguyên tử thứ hai và động vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất hai nơtron Nguyên thử khối trung bình của Clo là
35,5.Số khối của hai đồng vị lần lượt là:
Trang 23Câu 23:Lấy 2,3 ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với nước thành 1 lít dung dịch X.pH của dung dịch X là bao
tử axit không phân li
A.3,63
B.3,46
C.3,36
D.Kết quả khác
Trang 24Bài giải câu 23:
X là:
Trang 25Câu 24:Tinh bột và xenlulozơ khác
nhau ở chỗ :
A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân
B Độ tan trong nước
C.Về thành phần phân tử
D.Về cấu trúc mạch phân tử
Đáp án:D
Trang 26Câu 25:Hãy chọn câu đúng nhất
trong các câu sau:
A.Hoá học hữu cơ nghiên cứu tất cả các hợp chất trong thành phần có chứa C.
B.Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ.
C.Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ D.Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất
hữu cơ
Đáp án:D
Trang 27Câu 26: Đun nóng m gam một hỗn hợp hai ancol
Trang 28Câu 27:Mệnh đề nào sau đây là sai:
A Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả
năng hút electron của nguyên tử đó trong phân tử
B Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến
thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử.
C Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử.
D Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn
thì tính phi kim càng lớn
Trang 29Câu 28: Kết luận nào sau đây là đúng? Các kim loại hoạt động hoá học mạnh nhất trong
Trang 30Câu 29: Khi cho 0,6 g một kim loại nhóm IIA tác
đó là kim loại nào sau đây:
Trang 31Câu 30:Chọn câu đúng nhất trong
Trang 32Câu 31:Cho khí CO qua ống đựng a gam
nung nóng.Khí thoát ra được được cho và nước vôi trong dư thấy có 30 g kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 202 g.Khối lượng a gam hỗn
hợp các oxit ban đầu là:
A.200,8 gam B.216,8 gam
C.206,8 gam D.103,4 gam
Đáp án :C (tính theo ĐLBTKL)
Trang 33Câu 32: Đốt cháy 10 cm 3 một hidrocacbon X bằng
thức nào sau đây:
Trang 34Câu 33:Hãy chọn câu sai trong các
câu sau đây:
A Nhôm là kim loại lưỡng tính
Đáp án:A
Trang 35Câu 34:Crackinh hoàn toàn một ankan X thu
Trang 36Bài chữa câu 34:
Trang 37Câu 35:Những điều khẳng định nào sau đây là đúng:
1.Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
2.Số proton trong nguyên tử bằng số notron.
3.Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở
lớp vỏ nguyên tử.
4.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
5.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron.
6.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi , tỉ lệ giữa proton và notron
mới là 1:1
A.1,4,5 B.2,3,4,6.
C.4,5,6 D.1,3,4.
Trang 38Câu 36: nguyên tử khối trung bình của Sb là
62% Tìm số khối của đồng vị thứ hai
Trang 39Câu 37:Trong các dãy sau, dãy nào sắp xếp các kim loại theo chiều
hoạt động hoá học giảm dần.
A Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al
B Ag, K, Fe, Cu, Zn, Ag
C K, Fe, Zn, Cu, Al, Ag
D K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Đáp án :D
Trang 40Câu 38:Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu được là bao nhiêu?
Biết hiêu suất phản ứng là 70%
Trang 41Câu 39: Ở đktc 2 lit hidrocacbon X có khối lượng bằng 1 lit oxi.X có công
thức phân tử nào sau đây:
Trang 42Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon thu
Trang 43Câu 41: Hỗn hợp A gồm hai oxit kim loại là FexOy và M2O3với số mol là a và b, trong đó a/b=1,6.Khi cho hỗn hợp trên
Trang 44Bài chữa câu 41:
2FexOy xFe2(SO4)2 1M2O3 1M2(SO4)3
a (mol) ax/2 (mol)=0,8bx (mol) b (mol) b (mol)
Theo đầu bài:
[ m Fe2(SO4)3+ m M2(SO4)3 ]/ m Fe2(SO4)3 =1,356
Suy ra: m M2(SO4)3/ m Fe2(SO4)3=0,356
Trang 45Câu 42:Cho một lượng dư KMnO4 vào dung
Trang 46Câu 43:Hoà tan 1,12 g kim loại M trong
(đktc) Kim loại M là kim loại nào sau đây:A.Nhôm
B.Canxi
C.Magiê
D.Sắt
Đáp án:D
Trang 47Câu 44: Có ba ống nghiệm đựng SO2 , O2 ,
nào sau đây để nhận biết các chất trên:
dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
Trang 48Câu 45:Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg
cho đến khi dung dịch mất màu xanh Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam
Trang 49Câu 47:Một hỗn hợp hai ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8g; thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lit (đktc) Công thức phân tử của
Trang 50Câu 48: Có ba bình mất nhãn đựng ba khí riêng
trong các cach sau đây để phân biệt các khí (tiến
hành theo trình tự)
A Đốt cháy các khí, dùng nước vôi trong
dư, đốt và làm lạnh sản phẩm cháy
B Đốt cháy các khí và làm lạnh , dùng
nước vôi trong dư
nước vôi trong dư
Đáp án:B
Trang 51Câu 49:Phát biểu nào sau đây
không đúng:
hiệu ứng liên hợp.
B Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
C Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn dư
đôi electron tư do.
D Nhờ có tính bazơ, Anilin tác dụng được với
Đáp án :D
Trang 52Câu 50: Trong dãy đồng đẳng ancol đơn chức no, khi mạch cacbon, tăng nhìn chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước
Trang 53Câu 51:Phát biểu nào sau đây luôn
đúng:
A Một chất hay ion có tính oxi hoá gặp một chất hay ion
có tính khử nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá khử.
B Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ
có tính khử.
C Trong mỗi nhóm A của bảng tuần hoàn, chỉ gồm các
nguyên tố kim loại hoặc các nguyên tố phi kim.
D Số nguyên tử của mỗi nguyên tử trong công thức phân
tử luôn là số nguyên dương.
Đáp án :D
Trang 54Câu 52:Tong phòng thí nghiệm có thể điều
nghiệm sau đây:
B Cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm và đun nhẹ
nhẹ
Đáp án :B
Trang 55Câu 53:Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại R thành
loại đã dùng R là kim loại nào sau đây:
A Kim loại hoá trị I
B Kim loại hoá trị II
C Mg
D Ca
Đáp án:D
Trang 56Câu 54:Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong một phản ứng hoá học, số mol nguyên tử của các
nguyên tố có mặt trong phản ứng:
A Luôn luôn thay đổi
B Luôn luôn không thay đổi
C Có thể thay đỏi có thể không
D Không xác định được
Đáp án:B
Trang 57Câu 55:Đốt cháy 1V hidrocacbon X cần 6V O2 và
của hợp chất X thì tạo ra bao nhiêu polime?
Trang 58Câu 56:Nhận biết các chất bột màu trắng :CaO,
các cách sau:
A Dùng dung dịch HCl
B Hoà tan vào nước
C Hoà tan vào nước và quỳ tím
D Tất cả đều đúng
Đáp án:C
Trang 59Câu 57:Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự
Trang 60Câu 58:Muốn điều chế 28,75 ml ancol etylic thì
Trang 61Câu 59:Một nguyên tố X có hai động vị có tỉ lệ số nguyên
tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng vị 1 có 44 notron, đồng vị 2 có nhiều hơn đồng vị 1 là 2 notron Nguyên tử khối trung bình của 2nguyên tố X là:
Trang 62Câu 60:Cơ cấu bền của khí trơ là:
A Cơ cấu bền duy nhất mà moi nguyên tử trong phân tử bắt buộc phải đạt được.
B Cơ cấu có hai hay 8 electron lớp ngoài cùng.
C Cơ cấu có một lớp duy nhất hai electron hoặc
tử hai lớp trở lên với 8 electron ngoài cùng.
D Tất cả đều sai.
Đáp án :C
Trang 63Câu 61: Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để
Trang 64Câu 62:Cho 7 g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị hai tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra x lit khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô can thấy có 9,2g muối khan Thể tích x là
giá trị nào sau đây:
Trang 65Câu 63:Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
1 Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng
số electron và bằng điện tích hạt nhân Z.
2 Tổng số proton và số electron trong một hạt
nhân được gọi là số khối.
3 Số A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
4 Số proton bằng điện tích hạt nhân.
Trang 66Câu 64: Trong một nhà máy ancol, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xelulozơ để sản xuất ancol, biết hiệu suất quá trình là 70%
Để sản suất một tấn ancol etylic thì khối
Trang 67Câu 65:Cần điều chế 10,08 lit
H2(đktc) từ Fe và HCl hoặc H2SO4 loãng Chọn axit nào để có số mol
cần lấy nhỏ hơn?
A HCl
C Hai axit có số mol bằng nhau
D Không xác định được vì không cho biết
khối lượng sắt
Trang 68Câu 66: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH=10 thì khối lượng NaOH cần
Trang 69Câu 67: Chọn câu đúng nhất trong
Trang 70Câu 68: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu được
chứa những muối nào?
Trang 71Câu 69:Diện phân hoà toàn 33,3g muối clorua của một kim loại nhóm IIA người ta thu được 6,72 lit khí clo (đktc) Công thức phân tử của muối clorua là công thức nào
Trang 72Câu 70: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
2 CuO vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Bazơ trội hơn.
trong dầu hoả (dầu hôi) hoặc xăng.
Trang 73Câu 71 :Chất nào sau đây chất nào không tác dụng với dung dịch HCl:
Trang 74Câu 72: Hợp chất nào sau đây ứng với
Trang 75Câu 73: Chọn phương pháp nhanh nhất để
phân biệt etanol và glixerin:
là glixerin.
B Lấy lượng hai chất cùng số mol, cho tác dụng với Na
dư, chất nào tạo ra nhiều H2 hơn là glixerin.
của chất nào làm mất màu dung dịch nước brôm thi chất ban đầu là etanol.
ra dung dịch màu xanh thẫm là glixerin.
Đáp án :D
Trang 76Câu 74: Khi đun nóng butanol-2 với H2SO4 đặc ở
Trang 77Câu 75: Rượu nào cho phản ứng este hóa với CH3COOH dễ nhất:
Trang 78Câu 76:Rượu etylic có thể hình
Trang 79Câu 77:Khi hydrat hóa buten-2 thì thu được sản phẩm
Trang 80Câu 78:Rượu nào khó bị oxi hóa
Trang 81Câu 79:Chất nào sau đây có nhiệt
Trang 82Câu 80:Có thể phân biệt hai chât lỏng: rượu etylic và benzen bằng
Trang 83Câu 81:Phenol có thể phản ứng với
chất nào sau đây:
Trang 84Câu 82:Cho biết số amin bậc III
Trang 85Câu 83: Có thể phân biệt phenol và
Trang 86Câu 84: Tính bazơ của chất nào
Trang 87Câu 85:Có ba lọ mất nhãn chứa riêng rẽ: rượu etylic, anilin, nước
Trang 89Câu 87: Chất nào sau đây có nhiẹt
Trang 90Câu 88: Để nhật biết các ion trong dung dịch C6H5NH3Cl có thể dùng
các hóa chất:
C Dung dịch brom
D Dung dịch NaOH
Đáp án : A
Trang 91Câu 89: Một chai rượu ghi 250 có
nghĩa là:
A Cứ 100 g dung dịch có 25 g rượu nguyên chất.
B Cứ 100 g dung dịch có 25 ml rượu nguyên
chất.
C Cứ 75 ml nước có 25 ml rượu nguyên chất.
D Cứ 100 ml nước có 25 ml rượu nguyên chất Đáp án : C
Trang 92Câu 90: Rượu nào dưới đây khó bị
Trang 93Câu 91: C4H10O có số đồng phân:
A 3 đồng phân thuộc chức rượu
B 2 đồng phân thuộc chức ete
C 2 đồng phân rượu bậc nhất
D Tất cả đều đúng
Đáp án :C
Trang 94Câu 92: C4H11N có bao nhiêu đồng
Trang 95Câu 93: C4H11N có bao nhiêu đồng
Trang 96Câu 94: C7H9N có bao nhiêu đồng
Trang 97Câu 95:Anken thích hợp để điều chế 3-etyl pentanol-3 bằng phản
Trang 98Câu 96: Một rượu có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n Vậy công
thức phân tử của rượu là:
Trang 99Câu 97: Một rượu đơn chức no có
Trang 100Câu 98: Một rươu đơn chức có
Trang 101Câu 99:Oxi hóa 6g rượu đơc chức
no X thu được 5,8g andehit Y Xác
Trang 102Câu 100: Đề hidrat hóa 14,8g rượu
thì thu được 11,2 g anken Tìm
công thức phân tử của rượu:
Trang 103Câu 101:Cho 46,4 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na tạo ra
8,96 lit H2(đktc) Gọi tên X:
Trang 104Câu 102: Khi đun nóng rươu X với
H2SO4 đậm đặc ở 1400C thu được ete Y Tỉ khối Y đối với X là 1,4357