1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi HSG môn sinh lớp 9

5 487 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích tại sao các cành phía dới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?. Tính số lợng từng loại nucleotit của gen và từng mạch đơn của gen.. Tính khoảng cách đều giữa các riboxom

Trang 1

đề thi đề xuất kì thi học sinh giỏi môn :Sinh 9

thời gian làm bài 150 phút Câu 1(1 đ) Lới thức ăn là gì? Lấy ví dụ 1 lới thức ăn đựợc xây dựng từ 3 chuỗi thức ăn (Mỗi chuỗi có 5 mắt xích)?

Câu 2 (2 đ) Nêu sự khác nhau giữa thực vật a sáng và thực vật a bóng? Giải thích tại sao các cành phía dới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?

Câu 3 (2 đ) Giải thích tại sao:

- Cây giao phấn khi tự thụ phấn bắt buộc thì dẫn đến hiện tợng thoái hoá giống?

- Tỉ lệ con trai và con gái sơ sinh xấp xỉ 1:1?

- Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên khó tìm thấy 2 cá thể giống hệt nhau?

Câu 4 (3 đ) Một em bé có những biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, l ỡi dày hơi thè

ra, mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách giữa 2 mắt cách xa nhau, ngón tay ngắn, si đần Hãy xác

định:

a Em bé đó bị mắc bệnh gì? Bộ NST của em bé đó có đặc điểm nh thế nào?

b Cơ chế phát sinh bộ NST của em bé đó?

Câu 5 (1 đ) Mức phản ứng là gì? Trình bày cách xác định mức phản ứng của 1 kiểu gen?

Câu 6 (4,5 đ) Một gen có chiều dài 2550 A0 Hiệu số giữa T với loại nucleotit không bổ sung bằng 30% số nucleotit của gen Phân từ mARN đựơc tổng hợp từ gen đó có U = 60% số ribonucleotit Trên một mạch của gen có G = 14% số nucleotit của mạch và A = 450 nucleotit

1 Tính số lợng từng loại nucleotit của gen và từng mạch đơn của gen?

2 Tính số lợng từng loại ribonucleotit?

3 Tính số lợng axit amin cần cung cấp cho quá trình tổng hợp protein biết rằng gen phiên mẵ 4 lần, trung bình mỗi mARNcó 8 riboxom trợt qua không lặp lại?

4 Tính khoảng cách đều giữa các riboxom ( o

A ) nếu biết thời gian để tổng hợp xong 1 phân tử protein là 125s, thời gian tiếp xúc của mARN với 8 riboxom hết 153s, các riboxom cách đều nhau khi trợt trên mARN

5 Gen bị đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X Xác định số liên kết hidro của gen đột biến Câu 7 (4.5 đ) Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn v thân à thân đen, cánh d i, Fà thân 1 thu được to n ruà thân ồi thân xám, cánh d i Cho ruà thân ồi F1 tạp giao ở F2 thu được 101 ruồi thân xám, cánh ngắn, 199 ruồi thân xám, cánh d i v 100 ruà thân à thân ồi thân đen, cánh d i.à thân

a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?

b Phải chọn ruồi khác có kiểu gen v kià thân ểu hình thế n o à thân để khi lai với ruồi F1 ở trên thu được thế hệ con có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh d i:1 ruà thân ồi thân xám, cánh ngắn

Biết mỗi tính trạng do một gen quy định

Câu 8 (2.0 đ) Một tế b o sinh dà thân ục cái sơ khai 2n = 46, trong quá trình phân b o liên tià thân ếp môi trường nội b o cung cà thân ấp nguyên liệu tạo nên 11684 NST đơn mới ho n to n, các tà thân à thân ế b o n yà thân à thân bước v o vùng chín già thân ảm phân tạo ra trứng Hiệu suất thụ tinh của trứng 50%, hiệu suất thụ tinh của tinh trùng 6,25%

a Tính số hợp tử tạo th nh.à thân

b Tính số tế b o sinh tinh, tà thân ế b o sinh trà thân ứng cần thiết để ho n tà thân ất quá trình thụ tinh

c Tính số đợt phân b o cà thân ủa tế b o sinh dà thân ục cái sơ khai

Câu 1 (1 đ)

- Lới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái có chung mắt xích

0.5 Câu 2 (2 đ)

Nơi sống Mọc nơi quang đãng Mọc dới tán cây to nơi có ánh

sang yếu Hình thái - Thân cao thẳng, cành chỉ - Thân nhỏ, nhiều cành

0.25

Trang 2

giải phẫu tập trung ở phần ngọn

- lá nhỏ màu nhạt mặt trên có tầng cutin dày, bóng, xếp nghiêng so với mặt đất

- lá to, mỏng, màu sẫm, xếp xen kẽ và nằm ngang mặt đất Sinh lí - Cờng độ hô hấp và quang

hợp cao dới ánh sáng mạnh - Cờng độ hô hấp và quang hợp cao dới ánh sáng yếu

b Vì

- ánh sáng mặt trời chiếu vào cành phía trên nhiều hơn cành phía dới nên các

cành phía dới thiếu ánh sáng

- Khi lá cây thiếu ánh sáng thì khẳ năng quang hợp của lá giảm

 Cây có hiện tợng tự tỉa cành để tráng lãng phí nguyên liệu để tập trung cho

những cành lấy đợc ánh sáng để quang hợp

0.25 0.25

0.25

0.5 0.5 Câu 3 (2 đ)

- Vì tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp giảm, đặc biệt là các đồng hợp lặn nên các

gen lặn có hại đợc biểu hiện ra kiểu hình

- Vì quần thể giao phối ngẫu nhiên có sự tái tổ hợp lại VCDT tạo ra các BDTH

mà trong mỗi 1 cơ thể có hàng nghìn gen, với 2n NST nên tạo ra vô số loại giao

tử, sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khác nhau tạo ra vô số tổ hợp khác nhau (2nx2n) nên xác suất để 2 tổ hợp giống nhau là thấp

- Vì Nam lầ XY cho 2 loại tinh trùng (1 mang X, 1 mang Y), Nữ XX cho 1 loại

giao tử (mang X)

+ Nếu tinh trùng X kết hợp với trứng thì sinh con gái (50%)

+ nếu tinh trùng Y kết hợp với trứng thì sinh con trai (50%)

Sơ đồ: P XY x XX

GP X, Y X

F1 1XX : 1 XY

0.5 0.5

0.5

0.5 Câu 4 (3 đ)

- Bệnh đao

- Bộ NST có 3 NST 21 nên số lợng NST trong 1 tế bào sinh dỡng là 2n+1 = 47

- Cơ chế phát sinh

+ Các tác nhân gây đột biến làm cho NST 21 nhân đôi nhng không phân li trong

quá trình giảm phân tạo giao tử ở mẹ hoặc bố tạo giao tử không bình thờng mang

2 NST 21

+ Sự kết hợp giao tử không bình thờng 2 NST 21 với giao tử bình thờng có 1 NST

21 trong quá trình thụ tình tạo thành hợp tử 3 NST 21, hợp tử phát triển thành cơ

thể mang bệnh đao

0.5 0.5

1.0

1.0 Câu 5 (1 đ)

- Mức phản ứng là giới hạn thờng biến của 1 kiểu gen ( hoặc chỉ 1 gen hay

nhóm gen) trớc môi trờng khác nhau

- Cách xác định mức phản ứng 1 KG

+ Tạo ra các cá thể có cùng 1 KG

+ Đa các cá thể có cùng 1 KG vào các môi trờng khác nhau theo dõi biểu

hiện tính trạng ở mỗi cá thể

0.5

0.5 Câu 6 (4.5 đ)

a.Theo dầu bài ta có:

- Lgen = 2550A0  N = 2

3.4

L

= 1500 nu  T + X = 750

- T- X = 30%N  T- X = 450  750

450

T X

T X

 

 

150

T A

X G

 

 

0.5

Trang 3

- Trên 1 mạch của gen có G1 = 14%

2

N

= 105 và A1 = 450 Vậy số nu mỗi loại của gen là:  600

150

T A

X G

 

 

Vậy số nu mỗi loại của mỗi mạch là:  2 1 1 2

450 600 450 150

T A T A

b mARN có U = 60% rN = 60.750

100 = 450 = Ag  Mạch 1 là mạch gốc Vậy số ribonucleotit mỗi loại là:

rG = X1 = 45, rX =G1 = 105, rU = 450, rA = T1 = 150

c Gen phiên mã 4 lần, mỗi mARN có 8 riboxom trợt qua 1 lần nên số protein

đ-ợc tổng hợp là 4.8 =32

 Số aa cần cung cấp cho quá trình tổng hợp 32 protein trên là:

(

3

rN

-1).32 = (750

3 -1).32 = 7968 aa

d Thời gian tổng hợp 1 protein là 125s vận tốc của riboxom là 2250

125 = 18 (A

0/ s)

Tổng thời gian mARN tiếp xúc với 8 riboxom là 153 125+ (8-1).t = 153

 t = 4 s

Vậy khoảng cách giữa 2 riboxom là l = t v = 18.4 = 72A0

e Gen đột biến có  600 1 599

150 1 151

T A

X G

   

   

Vậy số liên kết hidro của gen đột biến là: 2.A+3.G = 1651 lk

0.5 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5 Câu 7 (4,5 đ)

a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F 2

- Xác định trội lặn:

Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn v thân à thân đen, cánh d i, Fà thân 1

thu được to n ruà thân ồi thân xám, cánh d i Và thân ậy tính trạng thân xám l tính trà thân ạng

trội, thân đen l tính trà thân ạng lặn, tính trạng cánh d i l tính trà thân à thân ạng trội, cánh ngắn

l tính trà thân ạng lặn.(theo định luật đồng tính Menđen)

- Quy ước gen:

B: thân xám b: thân đen

V: cánh d i v: cánh ngà thân ắn

- Xét sự di truyền tính trạng m u sà thân ắc thân:

ở F2 thân xám : thân đen = 3:1 Suy ra cả bố v mà thân ẹ đều có kiểu gen Bb

SĐL: P: Thân xám x Thân xám

Bb x Bb

GP: B ; b B ; b

F1 Tỉ lệ kiểu gen: 1BB : 2Bb : 1bb

Tỉ lệ kiểu hình: 3 thân xám: 1 thân đen

- Xét sự di truyền tính trạng kích thước cánh:

ở F2 cánh d i : cánh ngà thân ắn = 3:1 Suy ra cả bố v mà thân ẹ đều cú kiểu gen Vv

SĐL: P: cánh d i x cánh ngà thân ắn

Vv x Vv

0,25điểm

0,25điểm 0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm 0,25điểm

Trang 4

GP: V ; v V ; v

F1 Tỉ lệ kiểu gen: 1VV : 2Vv : 1vv

Tỉ lệ kiểu h×nh: 3 c¸nh d i: 1 c¸nh ngà th©n ắn

- XÐt sự di truyền đồng thời cả hai tÝnh trạng:

Nếu c¸c gen quy định tÝnh trạng ph©n li độc lập th×:

(3 th©n x¸m: 1 th©n đen) (3 c¸nh d i: 1 c¸nh ngà th©n ắn) =

9th©n x¸m, c¸nh d i:3th©n x¸m, c¸nh ngà th©n ắn:3th©n đen, c¸nh d i:1 th©n à th©n đen, c¸nh

ngắn

Nhưng tỉ lệ đề b i l 1th©n x¸m, c¸nh ngà th©n à th©n ắn:2th©n x¸m, c¸nh d i:1th©n à th©n đen,

c¸nh d i Và th©n ậy c¸c gen kh«ng ph©n li độc lập m di truyà th©n ền liªn kết

- F1 dị hợp hai cặp gen, F2 cã tỉ lệ ph©n li kiểu h×nh l 1:2:1, suy ra Fà th©n 1 cã kiểu

gen dị hợp tử chÐo Bv

bV

- Bố mẹ thuần chủng: th©n x¸m, c¸nh ngắn kiểu gen Bv

Bv; th©n đen, c¸nh d ià th©n

cã kiểu gen bV

bV

SĐL: P: th©n x¸m, c¸nh ngắn x th©n đen, c¸nh d i à th©n

Bv

Bv x

bV bV

GP: Bv bV

F1: Bv

bV

( 100% th©n x¸m, c¸nh d i)à th©n

F1 x F1: th©n x¸m, c¸nh d i x th©n x¸m, c¸nh d ià th©n à th©n

Bv

bV x

Bv bV

GF1: Bv , bV Bv , bV

F2:

TLKG: 1Bv: 2Bv :1bV

TLKH: 1th©n x¸m, c¸nh ngắn : 2th©n x¸m, c¸nh d i : 1th©n à th©n đen,

c¸nh d i.à th©n

b Chọn ruồi kh¸c để khi lai với ruồi F 1 ở trªn thu được thế hệ con cã tỷ lệ

3 ruồi th©n x¸m, c¸nh d i:1 ru ài:1 ru ồi th©n x¸m, c¸nh ngắn.

Thế hệ con cã kiểu h×nh 100% th©n x¸m m ruà th©n ồi F1 cã kiểu gen Bb, vậy ruồi

đem lai chỉ cho giao tử B, kiểu gen l BB.à th©n

Thế hệ con cã tỷ lệ c¸nh d i: c¸nh ngà th©n ắn= 3:1, suy ra cả bố v mà th©n ẹ cã kiểu gen

Vv

Vậy ruồi đem lai cã kiểu gen l à th©n BV

Bv (kiểu h×nh th©n x¸m c¸nh d i)à th©n

P: th©n x¸m, c¸nh d i x th©n x¸m, c¸nh d ià th©n à th©n

0,5điểm

0,25điểm 0,25điểm

0,5điểm

0,5điểm

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

0,25điểm

Trang 5

Bv

bV x

BV Bv

GP: Bv , bV BV , Bv

F1: TLKG: 1BV :1Bv:1BV :1bV

TLKH: 3 thân xám, cánh d i:1 thân xám, cánh ngà thân ắn

Câu 8 (2.5 đ)

- Gọi k là số lần phân bào của tế bào sinh dục sơ khai cái

- Trong quá trình phân b o liên tià thân ếp môi trường nội b o cung cà thân ấp nguyên liệu tạo nên 11684 NST đơn mới ho n to nà thân à thân

 2n (2k- 2) = 11684

 46.2k - 88 = 11684  2k = 256

Vậy số TB sinh trứng l 256 ài:1 ru

- 256 tế bào sinh trứng v o vùng chín già thân ảm phân tạo ra 256 trứng, Hiệu suất thụ tinh của trứng 50%  số trứng đợc thụ tinh là: 256 x 50/100 = 128

trứng

 số hợp tử = số trứng đợc thụ tinh = số tinh trùng đợc thụ tinh = 128

- Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng 6,25% số tinh trùng tham gia thụ tinh là:

128 x 100/6,25 = 2048 tinh trùng

Vậy Số TB sinh tinh trùng l : 2048/4 = 512 TB ài:1 ru

- Ta có: 256 = 28 =2k

 Số đợt phân b o cà thân ủa TBSD cái sơ khai l : k = 8à thân

0.25

0.25 0.5 0.25 0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 30/07/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w