Câu 10 Vận dụng thấp Ở cà chua alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng.Tỉ lệ quả vàng thu được khi cho lai 2 cây cà chua có kiểu gen Aaaa và Aaaa là: Câu
Trang 1Đề thi THPT quốc gia năm 2015 môn sinh học
Chủ đề 1: cơ chế di truyền và biến dị:
Câu 1: ( nhận biết))
Hiện nay người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là:
A Lipit 3 Prôtêin C AND D ARN
Câu 2: ( nhận biết))
Đột biến gen ở người gây ra bệnh nào sau đây
C Hội chứng bạch tạng D Hội chứng Tớcnơ
Câu 3: ( nhận biết)
Gen cấu trúc là ?
A Là gen mang thông tin làm khuôn mẫu tổng hợp ARN và prôtêin
B Là gen mang thông tin mã hoá tổng hợp một chuỗi pôlipeptit trong phân tử prôtêin
C Là gen có vai trò điều khiển sự tổng hợp các chất xây dựng tế bào
D Là gen có vai trò nâng đỡ các bộ phận trong nhân tế bào, định hình nhân tế bào Câu 4: ( nhận biết)
Thành phần nào không trực tiếp tham gia vào dịch mã?
Câu 5: ( nhận biết)
Đột biến điểm là đột biến:
A Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể B Liên quan đến một cặp nu- trên gen
C Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen D Ít gây hậu quả nghiêm trọng
Câu 6 ( nhận biết)
Đột biến có thể di truyền qua sinh sản hữu tính là :
A Đột biến tiền phôi ; đột biến giao tử B Đột biến giao tử
C Đột biến xôma ; đột biến giao tử
D Đột biến tiền phôi ; đột biến giao tử ; đột biến xôma
Câu 7( Vận dụng thấp)
Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2Angstron và mất 8 liên kết hiđrô.Khi 2 gen đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là :
A A=T=8 ; G=X=16 B A=T=16 ; G=X=8
C A=T=7 ; G=X=14 D A=T=14 ; G=X=7
Câu 8( Vận dụng thấp)
Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen
XY khi nhiễm sắc thể kép XX không phân ly là
A XX, XYvà 0 B XX , Yvà 0 C XY và 0 D X, YY và 0 Câu 9( Vận dụng thấp)
Trang 2Loài có NST giới tính kiểu XX.XY, trong quá trình tạo giao tử của một trong 2 bên bố hoặc
mẹ ,cặp NST giới tính không phân li ở lần phân bào II Con của họ không có những kiểu gen nào sau đây?
Câu 10( Vận dụng thấp)
Ở cà chua alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng.Tỉ lệ quả vàng thu được khi cho lai 2 cây cà chua có kiểu gen Aaaa và Aaaa là:
Câu 11( Vận dụng thấp)
Một phân tử mARN dài 1,02.10 -3 mm điều khiển tổng hợp prôtêin.Quá trình dịch mã có 5 ribôxôm cùng trượt 3 lần trên mARN.Tổng số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là :
Câu 12( Vận dụng nâng cao)
Một đoạn ADN có chiều dài 81600A0 thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác
nhau.biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu.Số đoạn ARN mồi là:
Chủ đề 2 : Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Câu 13 :(Thông hiểu)
Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd
bDkhông xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra
từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A ABd, abD, aBd, AbD hoặc ABd, Abd, aBD, abD
B ABd, aBD, abD, Abd hoặc ABd, aBD, AbD, abd
C ABd, abD, ABD abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd
D ABD,abd,aBD,Abd hoặc aBd, abd,aBD, AbD
Câu 14: (Vận dụng thấp)
Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó
số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở
F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ
Câu 15: (Vận dụng thấp))
Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét
n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn
toàn Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?
A F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình
B F2 có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình
Trang 3C F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1.
D F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét
Câu 16:(Vận dụng thấp)
Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; Cho F1 giao phối với nhau, thu được
F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A F2 có 5 loại kiểu gen
B F1 toàn gà lông vằn
C F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn: 1 con lông không vằn
D Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn
Câu 17:(Vận dụng cao)
Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng: 1 cây thân cao, hoa đỏ: 1 cây thân cao, hoa trắng
B 3 cây thân cao, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng
C 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 2 cây thân cao, hoa trắng: 1 cây thân thấp, hoa trắng
D 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 1 cây thân cao, hoa trắng: 2 cây thân thấp, hoa trắng
Câu 18:(Vận dụng cao)
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1 Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến, trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
Câu 19(Vận dụng cao)
Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán
vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?
(1) F2 có 9 loại kiểu gen
(2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%
(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Câu 20:(Vận dụng cao)
Trang 4Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P), thu được F1 toàn con vảy đỏ Cho
F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ: 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?
A Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%
B Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 2: 1
D Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%
Chủ đề 3: Di truyền học quần thể
Câu 21: (Vận dụng thấp): Ở một loài động vật, xét một lôcut nằm trên nhiễm sắc thể
thường có hai alen, alen A quy định thực quản bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định thực quản hẹp Những con thực quản hẹp sau khi sinh ra bị chết yểu Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực và giới cái như nhau, qua ngẫu phối thu được F1 gồm 2800 con, trong đó có 28 con thực quản hẹp Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ (P) là
A 0,9AA: 0,1Aa B 0,8AA: 0,2Aa C 0,6AA: 0,4Aa D 0,7AA: 0,3Aa
Câu 22:( Vận dụng thấp)
Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1AA: 0,2Aa: 0,7aa; ở giới đực là 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1
A có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%
B có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%
C đạt trạng thái cân bằng di truyền
D có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%
Câu 23( Vận dụng thấp)
Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp Khi (P)
tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5% Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
Câu 24(Vận dụng cao)
Trong một QT thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp QT ban đầu P có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tính theo lí thuyết , thành phần kiểu gen của QT P là:
A 0,45 AA:0,3 Aa: 0,25aa B 0,25 AA:0,50Aa: 0,25aa
C 0,3 AA:0,45 Aa: 0,25aa D 0,10 AA:0,65 Aa: 0,25aa
Câu 25:Vận dụng thấp
Trang 5Hai quần thể ếch đang ở trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec đối với alen M và m.Tần
số alen m trong QT là 0,2 và 0,4 ở QT2 Nếu có 100cá thể ếch trong mỗi QT thì sự khác nhau về số lượng cá thể ếch dị hợp giữa hai quần thể là:
A 12 B 8 C.32 D 16
Chủ đề 4: Di truyền học người
Câu 26: ( nhận biết)
Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh ung thư máu do
A mất đoạn nhiễm sắc thể 21 B ba nhiễm sắc thể thứ 21
C ba nhiễm sắc thể thứ 15 D ba nhiễm sắc thể thứ 19
Câu 27(Vận dụng cao)
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 - III.15 là
Câu 28: ( Vận dụng)
Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X ( Xm) gây nên Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcno và mù màu Kiểu gen của người con này là
Chủ đề 5: Ứng dụng di truyền học
Câu 29:(nhận biết)
Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống
mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
(1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp (2) Nuôi cấy hạt phấn
(3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen
Câu 30( thông hiểu)
Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là
A tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu
Trang 6B nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.
C tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
D tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
Câu 31( thông hiểu)
Điểm giống nhau giữa dung hợp tế bào trần với lai hữu tính khác loài:
A Tạo nên cơ thể lai có nhiều ưu thế B Tạo nên thể dị đa bội
C Tạo nên thể đa lệch bội D Tạo con lai bất thụ
Chủ đề 6 : Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
Câu 32: ( Nhận biết)
Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
C Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
D Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Câu 33: ( Nhận biết)
Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
D Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Câu 34: ( Nhận biết)
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A biến dị cá thể B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 35: ( Nhận biết)
Biến động di truyền là hiện tượng:
A Môi trường thay đổi làm thay đổi giá trị thích nghi của gen nên làm thay đổi tần số các alen
B Thay đổi thành phần kiểu gen và tần số các alen trong quần thể bởi các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến phát sinh mạnh trong quần thể làm thay đổi tần số các alen
D Di nhập gen ở một quần thể lớn làm thay đổi tần số các alen
Câu 36 ( Nhận biết)
Vai trò của đột biến đối với tiến hóa:
A Cung cấp nguyên liệu ban đầu cho chọn lọc tự nhiên
B Cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
C Phát tán biến dị có lợi trong lòng quần thể
D Tạo nên các tổ hợp gen mới thích nghi
Câu 37 (thông hiểu)
Trang 7: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,
A các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường
B những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được
C mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
D sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
Câu 38: (thông hiểu)
Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
A tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
B tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
C làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
D quy định nhiều hướng tiến hóa
Câu 39: (thông hiểu)
Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
B Đột biến và di - nhập gen
C Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
D Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
Chủ đề 7 : Sự phát sinh phát triển sự sống
Câu 40( Nhận biết)
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
A Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
B Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
C Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
Câu 41: ( Nhận biết)
Loài người xuất hiện vào kỉ nào?
điệp
Câu 42 : (Nhận biết)
Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo ở giai đoạn:
A Vượn người hóa thạch B Người vượn hóa thạch C.Người cổ D Người hiện đại
Chủ đề 8 :Cá thể và quần thể sinh vật
Câu 43 : (Nhận biết)
Phát biểu nào là không đúng khi nói về sự tác động của các nhân tố sinh thái lên sinh vật?
Trang 8A Cùng một lúc,tổ hợp các nhân tố sinh thái cùng tác động đồng thời lên sinh vật tạo nên tác động tổng hợp
B Các loài khác nhau sẽ phản ứng như nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái
C Trong các giai đoạn khác nhau hay trạng thái sinh lí khác nhau thì cơ thể phản ứng khác nhau với tác động như nhau của cùng một nhân tố sinh thái
D Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể gây tăng cường hoặc kìm hãm nhau
Câu 44 : ( Thông hiểu))
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Cạnh tranh thường xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao
B Quan hệ cạnh tranh càng gay gắt thì các cá thẻ trong quần thể trở nên đối kháng
C Quan hệ cạnh tranh dẫn đến làm thay đổi mật độ phân bố của các cá thể trong quần thể
D Cạnh tranh không phải là đặc điểm thích nghi của quần thể
Câu 45: ( Thông hiểu))
Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu.Điều nào sau đây là không đúng?
A Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
B Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
C Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp,ít cạnh tranh
D Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể
Câu 46: (Vận dụng thấp)
Thời gian để hoàn thành một chu kì sống của một loài động vật biến nhiệt ở 18oC là 17ngày đêm, còn ở 25oC là 10 ngày đêm Theo lý thuyết nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển của loài động vật trên là:
A 6oC B 4oC C.8oC D 10oC
Chủ đề 9: Quần xã sinh vật.
Câu 47 :( Thông hiểu):
Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ
cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
B Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
D Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
Câu 48: (Thông hiểu)
Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ
B Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ
C Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi
D Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học
Trang 9Chủ đề 10 : Hệ sinh thái, sinh quyển, bảo vệ môi trường
Câu 49 : (Thông hiểu)
So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?
(1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người
(2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết
(3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh
(4) Không gây ô nhiễm môi trường
A (1) và (2) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 50: (Vận dụng)
Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
(1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
(2) Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
(3) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên
(4) Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng làm nương rẫy
Đáp án đề thi :
Câu 1- 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D C A C B A C B D C
Câu 11- 20 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C C B B C C A A D
Câu 21- 30 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B B C A D A A A D B
Câu 31- 40 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B C D A B A D B B B Câu 41- 50 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B D B D C C A A B D