1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi tỉnh năm 2009 THCS đề số (7)

3 462 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử một quần xó sinh vật gồm cỏc quần thể sinh vật sau: Sõu hại thực vật; chuột; thực vật; rắn; ếch; chim ăn sõu; vi sinh vật; ong mắt đỏ?. - Nờu cỏc điều kiện để những quần thể đú tạ

Trang 1

Sở GD&ĐT hà nam Kì thi chọn học sinh giỏi lơp 9 THCS

Năm học 2008-2009 Môn thi: Sinh học

(Thời gian: 150 phút không kể thời gian giao đề)

Cõu I (4,5 điểm)

1 Ở cà chua cỏc tớnh trạng quả đỏ, vỏ nhẵn và thõn cao là trội hoàn toàn so với quả vàng, vỏ cú lụng tơ và thõn thấp Mỗi gen quy định một tớnh trạng

Để xỏc định giống cú thuần chủng hay khụng cần phải thực hiện phộp lai nào? Minh hoạ bằng sơ đồ lai

2 So sỏnh những điểm khỏc nhau giữa di truyền phõn li độc lập với di truyền liờn kết của hai cặp tớnh trạng

3 Những điều kiện nào đỳng cả ba định luật của Menđen

Cõu II (2,0 điểm)

1 Giảm phõn là gỡ? Vỡ sao gọi là giảm phõn?

2 Muốn gõy đột biến gen thỡ tỏc động vào giai đoạn nào của chu kỳ tế bào sẽ đạt hiệu quả cao nhất? Vỡ sao?

Cõu III (2,5 điểm)

1 Nờu mối quan hệ giữa ADN và Prụtờin trong quỏ trỡnh truyền thụng tin di truyền

2 Vỡ sao núi Prụtờin thực hiện chức năng điều hoà cỏc quỏ trỡnh trao đổi chất?

Cõu IV (2,0 điểm)

1 Thường biến là gỡ? Nờu cỏc đặc điểm của thường biến?

2 Nờu cỏc phương phỏp tạo ưu thế lai trong chọn giống cõy trồng? Phương phỏp nào được dựng phổ biến nhất? Tại sao?

CõuV (4,0 điểm)

1 Nờu tờn cỏc mối quan hệ khỏc loài? Lấy vớ dụ và cho biết đặc điểm của cỏc mối quan hệ nờu trờn?

2 Giả sử một quần xó sinh vật gồm cỏc quần thể sinh vật sau:

Sõu hại thực vật; chuột; thực vật; rắn; ếch; chim ăn sõu; vi sinh vật; ong mắt đỏ

- Hóy lập thành lưới thức ăn cú cỏc sinh vật trờn

- Nờu cỏc điều kiện để những quần thể đú tạo thành một quần xó sinh vật

CõuVI (2,0 điểm)

Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cỏi của một loài nguyờn phõn một số lần bằng nhau Cỏc tế bào mới được tạo thành đều giảm phõn tạo ra 160 giao

tử Số nhiễm sắc thể trong cỏc tinh trựng nhiều hơn ở cỏc trứng được tạo thành là 576 nhiễm sắc thể Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%

1 Xỏc định số tế bào sinh tinh, số tế bào sinh trứng, số hợp tử được tạo thành

2 Xỏc định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài, số Crụmatớt và số tõm động cú trong cỏc hợp tử được tạo thành khi chỳng đều ở kỳ giữa

CõuVII (3,0 điểm)

Ở Bũ tớnh trạng cú sừng và khụng sừng đều nằm trờn nhiễm sắc thể thường Một Bũ cỏi khụng sừng (1) giao phối với Bũ đực cú sừng (2), năm đầu tiờn đẻ được một con Bờ cú sừng (3) và năm sau đẻ được một con Bờ khụng sừng (4) Con Bờ khụng sừng này lớn lờn cho giao phối với Bũ đực khụng sừng (5) đẻ được Bờ cú sừng (6)

1 Xỏc định tớnh trạng trội lặn

2 Xỏc định kiểu gen của mỗi cỏ thể núi trờn

3 Lập sơ đồ lai minh hoạ

Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………

Chữ ký của giám thị 1 ……… Chữ ký của giám thị 2 …………

sở giáo dục - đào tạo hớng dẫn chấm kỳ thi chọn HSG lớp 9 - THCS

Đề Chính thức

Trang 2

hµ nam M«n thi: Sinh häc - N¨m häc 2008 - 2009

1

-Sử dụng phép lai phân tích

-Sơ đồ lai:

Quy ước gen : A - đỏ; a - vàng; B-nhẵn; b-lông tơ; C-cao; c-thấp

Trường hợp1

P: AABBCC x aabbcc

GP: ABC abc

F1: AaBbCc

>F1 đồng tính > P thuần chủng

1,5

2

Sự khác nhau:

Di truyền Phân li độc lập Di truyền liên kết -Hai cặp gen nằm trên 2 cặp NST

tương đồng khác nhau

-2 cặp T2 di truyền độc lập và không

phụ thuộc với nhau

-Các gen phân li độc lập trong quá

trình phát sinh giao tử

-Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp

-Hai cặp gen nằm trên 1cặp NST tương đồng

-2 cặp T2 di truyền độc lập và không phụ thuộc với nhau

-Các gen phân li cùng nhau trong quá trình GP tạo giao tử

-Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

2,0

3

Điều kiện nghiệm đúng cả 3 định luật:

-Bố mẹ phải thuẩn chủng về cặp T2 đem lai T2 trội phải trội hoàn toàn

-Số cá thể phải đủ lớn Mỗi gen quy định một tính trạng 1,0

1

-Khái niệm giảm phân: (SGK)

-Vì: Gồm 2 lần phân bào liên tiếp tạo ra 4 TB con đều mang bộ NST đơn bội (n NST), số lượng NST trong các TB con đã giảm đi một nửa so với TB mẹ nên gọi đó là GP

1,0

2 Gây đột biến gen: tác động vào pha S (kỳ trung gian) vì pha S là giai đoạn tổng

1

Gen (1đoạn ADN) > mARN > Prôtêin Các Nu trong ptử ADN quy định trình tự Nu trong mạch mARN, các Nu trong mARN quy định trình tự các aa trong cấu trúc bậc 1 của Prôtêin 1

2

-Các hoocmôn phần lớn là các Prôtêin có hoạt tính sinh học cao Các hoocmôn

có vai trò điều hoà các quá trình TĐC trong TB và cơ thể

-Bảo vệ cơ thể (khángthể), vận động của TB và cơ thể

-Có thể phân giải Prôtêin cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của TB và cơ thể

1,5

1

-Khái niệm thường biến: (SGK)

-Đặc điểm: Biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện

2

-Phương pháp tạo ưu thế lai: Lai khác dòng, lai khác thứ

-PP phổ biến nhất là lai khác dòng

-Vì lai khác dòng đa số các gen ở trạng thái dị hợp trong đó chỉ có gen trội (thường có lợi) được biểu hiện.Cơ thể lai có độ đồng đều cao về năng suất, pc 1,0

Trường hợp2 P: AaBbCc x aabbcc

GP: ABC, AbC,Abc, abc aBC,abC,abc

F1: 1AaBbCc; 1AabbCc; 1Aabbcc;

1aaBbCc; 1aabbCc; 1aabbcc >F1 phân tính > P không thuần chủng

Trang 3

1 - Nêu tên, ví dụ :

Hỗ

trợ

Cộng sinh Sự hợp tác hai bên cùng có lợi Hội sinh Sự hợp tác giữa 2 SV, 1 bên có lợi, bên kia không cólợi và có hại.

Đối

địch

Cạnh tranh SV cạnh tranh TA, nơi ở, ĐKS, kìm hãm sự phát triển

Ký sinh nửa ký sinh SV sống nhờ trên cơ thể SV khác, lấy chất dd

Sinh vật

ăn SV khác ĐV ăn TV, ăn thịt

2,5

2

-Lưới TA: Ong mắt đỏ

Sâu hại TV Chim ăn sâu VSV

Thực vật Ếch

Chuột Rắn

-ĐK: + Cùng chung sống trong một sinh cảnh

+ Được hình thành trong trong một quá trình lịch sử lâu dài

+ Có mối quan hệ tương hỗ, gắn bó với nhau

1,5

1

-Gọi a là số TB sinh tinh > số Tb sinh trứng là a (TB)

Ta có : 4a+a = 160 > a = 32 (TB)

-Số hợp tử được tạo thành = số trứng được thụ tinh = 32 x 6, 25100 = 2 (hợp tử) 1,0

2

- Gọi 2n là bộ NST lưỡng bội của loài

Ta có: 4.32.n - 32.n = 576 > n = 6 > 2n = 12 (NST)

- Ở kỳ giữa : Số tâm động = 2.2n = 24

Số Crômatít = 2.24 = 48

1,0

1

Xét phép lai: Bê không sừng (4) lớn lên x Bò đực không sừng (5)

Bê có sừng (6)

> Vì bố mẹ không sừng đẻ con có sừng > T2 có sừng là T2 lặn và T2 không sừng là T2 trội

0,5

2

Qui ước: Gen A qui định tính trạng không sừng, gen a qđtt có sừng

> (2);(3);(6) có kiểu gen: aa

(6) có kiểu gen : aa > nhận 1 giao tử a từ (4) và 1 giao tử a tử (5)

> (4) và (5) có kiểu gen là Aa

(3) có kiểu gen : aa > nhận 1 giao tử a từ (1) > (1) có kiểu gen là Aa

1,5

3

(1) x (2) (4) x (5)

P: Aa x aa Aa x Aa

GP A,a a G: A;a A;a

F1 1Aa : 1aa F: 1AA : 2Aa : 1aa

(4) (3) (6)

1

*L ưu ý: CâuVI, CâuVII thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 30/07/2015, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w