1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn vật lý (7).PDF

6 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 442,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối 2 đầu đoạn mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát.. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòn

Trang 1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Tiên Hưng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 246

Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài l = 40cm và vật treo có khối lượng m = 100g Từ vị trí cân bằng kéo

con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 80 Do có lực cản của không khí nên sau 4 dao động biên

độ giảm chỉ còn 60 Biết biên độ giảm theo cấp số nhân lùi vô hạn Để dao động được duy trì thì năng lượng cần cung cấp sau mỗi dao động là

Câu 2: Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1 = 400 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là

N2 = 100 vòng Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 = 4  , điện trở của cuộn thứ cấp là r2 = 1  Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10  Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 360V Điện áp hiệu dụng U2 tại hai đầu cuộn thứ cấp và hiệu suất của máy biến thế lần lượt có giá trị:

A 100V; 88,8% B 88V; 80% C 80V; 88,8% D 80V; 80%

Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng

một ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Câu 4 : Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-giơ là 18,75 kV Biết độ lớn điện tích

êlectrôn (êlectron), tốc độ sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C ; 3.108 m/s và 6,625.10-34J.s Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát

ra là

A 0,4625.10-9 m B 0,5625.10-10 m C 0,6625.10-9 m D 0,6625.10-10 m

Câu 5: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp nhau Đoạn mạch AM gồm điện

trở R60 ( ) mắc nối tiếp với tụ ( )

8 , 0

10 4

F C

 , đoạn mạch MB chỉ chứa cuộn thuần cảm có độ tự cảm

thay đổi được Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có biểu thức không đổi

) )(

100 cos(

2

u Điều chỉnh L để u AMu AB vuông pha nhau Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng bao nhiêu?

Câu 6: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3 Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên Động năng của electron sau va chạm là

Câu 7: Người ta dùng hạt protôn bắn vào hạt nhân 9

4Be đứng yên để gây ra phản ứng p+49BeX +6

3Li

Biết động năng của các hạt p , X và 6

3Li lần lượt là 5,45 MeV ; 4 MeV và 3,575 MeV Lấy khối lượng

các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt

p và X là:

A 450 B 600 C 900 D 1200

Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình là x =

3 3 cos(4t + /6) (cm) Biết dao động thành phần thứ hai có phương trình x2 = 3cos4t (cm) Dao động thành phần thứ nhất có phương trình là

A x1 = 3cos(4t + /2) (cm) B x1 = 3 2cos(4t + /2) (cm)

C x1 = 3cos(4t + /3) (cm) D x1 = 3 2 cos(4t + /3) (cm)

Trang 2

Câu 9: Hai mũi nhọn S , 1 S cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz, đặt chạm nhẹ vào 2

mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8m/s Hai nguồn S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng s1s2acos t Biết phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách 1

đều S1, S2 1 khoảng d = 8cm và s M12acos(200 t-20 )  Tìm trên đường trung trực của S1, S2 hai điểm M gần 2 M nhất và dao động cùng pha với 1 M 1

1 2 0, 2 ; 1 2 0, 4

1 2 0, 91 ; 1 2 0, 94

1 2 9,1 ; 1 2 9, 4

1 2 2 ; 1 2 4

Câu 10: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 200 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C Nối 2 đầu đoạn mạch

với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch

là 2 2I Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là

A ZC = 100 2 Ω B ZC = 200 2 Ω C ZC = 800 2 Ω D ZC = 50 2 Ω

Câu11: Chất phóng xạ S1 có chu kì bán rã T1, chất phóng xạ S2 có có chu kì bán rã T2 = 2T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì

A chất phóng xạ S1 còn lại 1/2, chất phóng xạ S2 còn lại 1/4 lượng ban đầu

B chất phóng xạ S1 còn lại 1/4, chất phóng xạ S2 còn lại 1/2 lượng ban đầu

C chất phóng xạ S1 còn lại 1/4, chất phóng xạ S2 còn lại 1/4 lượng ban đầu

D chất phóng xạ S2 còn lại 1/4, chất phóng xạ S1 còn lại 1/8 lượng ban đầu

Câu12: Một máy biến thế có hiệu suất 80% Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng Hai đầu

cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100, độ tự cảm 318mH Hệ số công suất mạch

sơ cấp bằng 1 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp

Câu 13: Một ăng ten ra đa phát ra những sóng điện từ đén một máy bay đang bay về phía ra đa Thời gian

từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120s Hãy tính khoảng cách từ máy bay đến ăngten ở thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay Ăngten quay với vận tốc 0,5 vòng/s Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay ăng ten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 117s Tính vận tốc trung bình của máy bay

Câu 14: Quan sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây có chiều dài 36cm, người ta thấy trên sợi dây hình

thành 5 nút sóng, trong đó có hai nút nằm tại hai đầu sợi dây Khoảng thời gian giữa hai lần gần nhất sợi dây duỗi thẳng là 0,6s Vận tốc truyền sóng trên sợi dây là:

Câu 15: Một hạt nhân D(2

1H ) có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân 36Li đứng yên tạo ra phản ứng:

1H3Li22He Biết rằng vận tốc của hai hạt được sinh ra hợp với nhau một góc 1570 Lấy tỉ số giữa hai khối lượng bằng tỉ số giữa hai số khối Năng lượng toả ra của phản ứng là

Câu 16: Cho mạch điện như hình bên , nguồn có suất điện động E = 24 V, r =

1  , tụ điện có điện dung C = 100F, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H và

điện trở R0  , điện trở R = 18  Ban đầu khoá k đóng, khi trạng thái trong 5

mạch đã ổn định người ta ngắt khoá k Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong

thời gian từ khi ngắt khoá k đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn

A 98,96 mJ B 24,74 mJ

C 126,45 mJ D 31,61 mJ

Câu 17: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới

màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước

có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?

R

K

R 0 ,L

Trang 3

A ra xa thêm D/3 B Lại gần thêm D/3

C Ra xa thêm 3D/4 D Lại gần thêm 3D/4

Câu 18: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng

ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng µ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

25 5 s

20 s

30 s

15 s

Câu 19: Cho 3 vạch có bước sóng dài nhất trong 3 dãy quang phổ của nguyên tử Hiđrô là : 1L ( Laiman )

; 1B (Banme) ; 1P ( Pasen ) Công thức tính bước sóng 3L là:

A

L 1 B 1 P

1

L

3

1 1 1

1

1 1 1 1

C

L 1 B 1 P

L

3

1 1 1

1

1 1 1 1

Câu 20: Đặc trưng vật lí tạo nên âm sắc riêng cho mỗi nguồn âm là

Câu 21: Một mạch dao động LC1 lý tưởng làm ăng ten thu thì nó cộng hưởng đựơc một sóng điện từ có bước sóng 1= 300m Nếu mắc thêm một tụ điện C2 nối tiếp tụ điện C1 thì mạch dao động LC1C2 thu cộng hưởng được một sóng điện từ có bước sóng = 240 m Nếu sử dụng tụ điện C2 thì mạch dao động

LC2 thu cộng hưởng đựơc một sóng điện từ có bứơc sóng là

Câu 22: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ

bằng kim loại CHiều dài của dây treo là l = 1 m Lấy g = 9,8 m/s2 Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc Cho B = 0,5 T Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là

A 0,3915 V B 1,566 V C 0,0783 V D 2,349 V

Câu 23: Sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn, đến nỗi nó hút cả

phô tôn ánh sáng, không cho thoát ra ngoài, đó là một

A Thiên hà B punxa C quaza D hốc đen

Câu 24: Một động cơ có công suất 400W va hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của

một máy hạ thế có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5 Mất mát năng lượng trong máy biến áp không đáng kể Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng qua động cơ bằng 10A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là:

Câu 25: Vận tốc của một hạt phải bằng bao nhiêu để động năng của hạt bằng 2 lần năng lượng nghỉ của

nó Lấy c =3.108m/s

A 2,6.108 m/s B 2, 735.108 m/s;

C 2,825.108 m/s; D 2, 845.108 m/s

Câu 26: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung :

A e4, 8 sin(4 t   ) (V). B 4,8 sin(40 )

2

C e48 sin(4 t   ) (V). D 48 sin(40 )

2

Câu 27: Chọn câu đúng khi nói về mối quan hệ giữa năng lượng điện trường Wđt và năng lượng từ trường

Wtt trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do với chu kỳ dao động T và năng lượng điện từ W = Qo2/ 2C ( Qo là giá trị cực đại điện tích của tụ điện)

A Wđt ,Wtt biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T, cùng biên độ W và cùng pha

B Wđt ,Wtt biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T, cùng biên độ 2W và cùng pha

C Wđt ,Wtt biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T, cùng biên độ 2W và ngược pha

D Wđt ,Wtt biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2, cùng biên độ W/2 và ngược pha

Trang 4

Câu 28: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể, đầu treo một hòn

bi kim loại khối lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10 -7C Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc

tơ E

hướng thẳng đứng xuống dưới Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s Chu kỳ dao động của con lắc khi E = 104V/m là

Câu 29 :Khi đăt điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị

hiệu dụng bằng 0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là

2

Nếu cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với dòng điện đặt vào Cho P và Q chỉ chứa 1 trong 3 linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện Khi đặt điện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng điện trong mạch sẽ có cường độ và độ lệch pha so với điện áp hai đầu mạch

là :

A.I =

2

4

1

(A)và sớm pha

2

B.I =

2 4

1 (A)và trễ pha

4

C.I =

2

4

1

(A)và trễ pha

2

D.I =

2 4

1 (A)và sớm pha

4

Câu 30: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B.Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng

D.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu 31: Có hai tụ giống nhau chưa tích điện và 1 nguồn điện một chiều có suất điện động E Lần thứ nhất

2 tụ mắc song song , lần thứ hai 2 tụ mắc nối tiếp, rồi nối với nguồn điện để tích điện Sau đó tháo hệ tụ ra khỏi nguồn và khép kín mạch với 1 cuộn dây thuần cảm để tạo ra mạch dao động điện từ Khi hiệu điện thế trên các tụ trong 2 trường hợp bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng lượng từ trường trong 2 trường hợp :

Câu 32 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A.Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

B.Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C.Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D.Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 33: Một dây chì đường kính d1 = 0,5 mm dùng làm cầu chì của một bảng điện xoay chiều Biết cường độ dòng điện chạy qua dây i = I 2 cos t (A), dây chịu được cường độ dòng điện hiệu dụng tối đa

I  3 (A) Hỏi nếu thay dây chì có đường kính d2 = 2 mm thì dây mới chịu được cường độ dòng điện hiệu dụng tối đa là bao nhiêu? Biết nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích mặt ngoài của dây

Câu 34: Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện

và cách nhau một khoảng 2 cm Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng  xảy ra hiện tượng quang điện Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là 2 V Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào bằng

Câu 35: Chọn phát biểu đúng?Độ hụt khối của hạt nhân càng lớn thì

A năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn B hạt nhân càng kém bền vững

C năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng bé D hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iang khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0,64μm , λ2 = 0,6μm , λ3 = 0,48µm Trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân ttrung tâm liên tiếp có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc?

A 41 B 48 C.34 D 51

Trang 5

Cõu 37: Cho đoạn mạch AB gồm hộp X và Y chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy

thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Cỏc vụn kế V1, V2 và ampe kế đo được cả dũng xoay chiều và một chiều, điện trở cỏc vụn kế rất lớn, điện trở ampe kế khụng đỏng kể Khi mắc vào hai điểm A và M hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ 2A, V1 chỉ 60V Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều, tần

số 50Hz thỡ ampe kế chỉ 1A, cỏc vụn kế chỉ cựng giỏ trị 60V nhưng uAM và uMB lệch pha nhau

2

Hai

hộp X và Y chứa những phần tử nào? Tớnh giỏ trị của chỳng

A Hộp X chứa R = 30 Ω nối tiếp C = 1,06.10-4 F; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp L= 0,165H

B Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,135H; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-5 F

C Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L= 0,165H ; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-4 F

D Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L=0,165H; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-3 F

Cõu 38 Khi chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ vào ka tốt của một tế bào quang điện thỡ dũng quang điện

triệt tiờu khi hiệu điện thế hóm là Uh.Nếu giảm bước súng đi n lần thỡ hiệu điện thế hóm tăng k lần.Giới hạn quang điện của kim loại đú là

A 0 1

1

k

n

 B 0

1

k n

 

C 0 k 1

 D 0 1

k

Cõu 39: Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú độ cứng k =100N/m và vật cú khối lượng m = 500g Ban đầu

kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nú dao động Trong quỏ trỡnh dao động vật luụn chịu tỏc dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nú Coi biờn độ của vật giảm đều trong từng chu kỡ, lấy g = 10m/s2 Số lần vật đi qua vị trớ cõn bằng là:

Cõu 40:Hai chất phúng xạ (1) và (2) cú chu kỳ bỏn ró và hằng số phúng xạ tương ứng là T1 và T2 ; λ1 và

λ2 và số hạt nhõn ban đầu N2 và N1 Biết (1) và (2) khụng phải là sản phẩm của nhau trong quỏ trỡnh phõn ró Sau khoảng thời gian bao lõu, độ phúng xạ của hai chất bằng nhau ?

A B

C D

Cõu 41: Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng, hẹp từ khụng khớ vào bể đựng chất lỏng cú đỏy phẳng, nằm ngang

với gúc tới 600 Chiết suất của chất lỏng đối với ỏnh sỏng tớm nt = 1,70, đối với ỏnh sỏng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ở đỏy chậu là 1,5 cm Chiều sõu của nước trong bể là

Cõu 42: Trong thớ nghiệm dao thoa súng trờn mặt nước hai nguồn S1, S2 cỏch nhau 4cm dao động cựng pha Biờn độ dao động tại 2 nguồn là 10mm, coi biờn độ súng truyền đi khụng đổi Điểm M trờn mặt nước cỏch S1 là 14 cm và cỏch S2 là 20cm dao động với biờn độ cực đại Giữa điểm M và đường trung trực S1,

S2 cú 2 võn giao thoa cực đại khỏc Điểm N trờn mặt thoỏng cỏch S1,S2 là NS1 = 18,5 cm và NS2 = 19cm dao động với biờn độ bằng

Câu43: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100  mắc nối tiếp với hộp kín X chứa hai trong ba phần

tử (Điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện) Khi ta mắc vào mạch một hiệu điện thế một chiều U thì dòng

điện trong mạch là 2 A Khi mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng vẫn là U sau

đó dùng vôn kế lần lượt đo hiệu điện thế giữa hai đầu R và X thì thấy vôn kế cùng chỉ giá trị 100 3V và khi đó dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch góc /6 Hộp X chứa:

A: R0100,Z L 100 B: R0100,Z C 100

C: R0 50,Z L 50 3 D: R050,Z L 100

Trang 6

Câu 44: Trong một thang máy đứng yên có treo một con lắc lò xo Con lắc gồm vật có khối lượng m và

lò xo có độ cứng k Ở thời điểm t nào đó khi con lắc đang dao động, thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng đi lên Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Nếu tại thời điểm t con lắc ở vị trí biên trên thì biên độ dao động giảm đi

B Nếu tại thời điểm t con lắc ở vị trí biên dưới thì biên độ dao động tăng lên

C Nếu tại thời điểm t con lắc qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động sẽ không thay đổi

D Nếu tại thời điểm t con lắc qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động sẽ tăng lên

Câu 45: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy là

30% Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày : (Cho NA = 6,02.1023/mol, lấy khối lượng gần đúng của hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng)

Câu 46: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s),

gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

A 3 ( )

Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng

1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:

Câu 48: Người ta phân loại hạt sơ cấp dựa vào yếu tố nào sau đây ?

A Dựa vào độ lớn của khối lượng B Dựa vào độ lớn của khối lượng và đặc tính tương tác

C Dựa vào đặc tính tương tác D Dựa vào động năng của các hạt

Câu 49 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=50(N/m) và vật nặng có khối lượng m=200(g) treo

thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, người ta đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo bị nén đoạn 4(cm) rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Xác định thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và đang giảm (tính từ thời điểm buông vật) Lấy g2(m/s2)

Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc

) s /

rad

(

50

1 

 và 2 200(rad/s) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A

2

1

3

2

1

-Hết -

Ngày đăng: 29/07/2015, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w