Gọi A là một đơn chấ t có tí nh oxi hoá mạ nh được tạ o ra từ một trong cá c nguyên tố tương ứng với cá c ion trên.. Viế t phương trì nh phả n ứng trên của A với FeBr2, với CaOH2 dung d
Trang 1Đề thi HSG thành phố - Hoá 10
!"#$%&'#()*#+,#-,'#./'#######################01#.2%#*234#23*#!%42#$56%#.2,42#728#
###########.79#-,#4:4$####################################################;<7#=>#?#@AB#23*=CCD?=CCE#
#
##############################################################BF4#.2%G#2'&#H3I#
Thời gian là m bà i: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
JK#IHL @H#MHNI#
Câ u 1:
Cho cấ u hì nh electron sau: 1s2
2s2 2p6 3s2 3p6
1 Cấ u hì nh trên là cấ u hì nh của hạ t ( nguyên tử, ion ) nà o?
2 Gọi A là một đơn chấ t có tí nh oxi hoá mạ nh được tạ o ra từ một trong cá c nguyên tố tương ứng
với cá c ion trên
a Viế t phương trì nh phả n ứng trên của A với FeBr2, với Ca(OH)2 (dung dịch và bột) và với dung dịch Na2SO3
b Viế t 6 phả n ứng tạ o ra HCl trực tiế p từ A
c Nêu phương phá p hoá học có thể dùng để loạ i một lượng lớn chấ t độc A trong phòng thí nghiệ m và loạ i chá t độc HF trong khí thả i công nghiệ p
Câ u 2:
1 Xét 2 cặ p nguyên tố: A (Z=3) và B (Z=19), C (Z=20) và D (Z=35) Trong mỗi cặ p h∙ y so sá nh
bá n kí nh nguyên tử, tí nh kim loạ i và tí nh phi kim của chúng
2 Cho 2 nguyên tố X và Y thuộc nhóm VIA lầ n lượt ở chu kì 2và 3 Giả i thí ch sự tạ o thà nh liên kế t
trong phâ n tử YX2 Có thể có sự tạ o thà nh phâ n tử YX3, YX4 không? Tạ i sao?
( Phầ n 1 và 2 dựa và o cấ u tạ o nguyên tử để giải thí ch, không dựa và o bảng hệ thống tuầ n hoà n)
3 Câ n bằ ng cá c phả n ứng oxi hoá khử sau bằ ng phương phá p câ n bằ ng electron:
a FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
b C6H5NO2 + Fe + H2O → C6H5NH2 + Fe3O4
Câ u 3:
Có 4 lọ đựng dung dịch lo∙ ng 4 chấ t sau: BaCl2, Na2SO4, HNO3, Na3PO4
1 H∙ y chọn 2 hoá chấ t thí ch hợp để nhậ n ra 4 dung dịch đó
2 Khi không dùng hoá chấ t khá c, nế u biế t rằ ng:
- Trộn dung dịch (1) với dung dịch (2): Không có hiệ n tượng gì xả y ra
- Trộn dung dịch (3) và o hỗn hợp dung dịch (1) và (2): Không có kế t tủa xuấ t hiệ n
- Cho và i giọt dung dịch AgNO3 lo∙ ng và o dung dịch (4): Không có kế t tủa Vậ y:
a Lọ nà o đựng dung dịch Na2SO4
b Có thể nhậ n ra 3 dung dịch còn lạ i bằ ng cá ch nà o?
Câ u 4:
Khi trộn 1 mol axit axetic và 1 mol rượu etylic thì xả y ra phả n ứng:
CH3-COOH + C2H5-OH ! CH3-COO-C2H5 + H2O
Hiệ u suấ t cực đạ i của phản ứng là 66,67%
1 Hỏi có bao nhiêu mol este etyl axetat trong hỗn hợp phả n ứng khi đạ t câ n bằng nế u xuấ t phá t từ:
a 1 mol axit + 1 mol rượu + 1mol este + 1 mol H2O
b 1 mol este + 3 mol H2O
2 Tí nh tỷ lệ số mol giữa axit và rượu phả i dùng để có 90% rượu bị biế n thà nh etyl axetat
Trang 2Đề thi HSG thành phố - Hoá 10
Câ u 5:
1 Tí nh nồng độ mol của dd H2SO4 và dd NaOH biế t rằ ng:
• 150ml dd H2SO4 được trung hoà hế t bởi 100ml dd NaOH và 50ml dd KOH 2M
• 240ml dd NaOH được trung hoà hế t bởi 160ml dd H2SO4 và 40ml dd HCl 1M
2 Một hỗn hợp khí X chứa a mol CO, b mol H2 và c mol CO2 Hỏi a, b, c phả i có tỷ lệ như thế nà o
để tỷ khối của X đối với mêtan bằ ng 1,75?
Câ u 6:
Cho 3 nguyên tố X, Y, Z ở nhiệ t độ thường đơn chấ t của X và Y là những chấ t rắ n (đơn nguyên tử) còn của Z là chấ t khí Đun nóng 57g hỗn hợp 3 chấ t trên trong một bì nh kí n chúng tá c dụng vừa đủ với nhau tạ o ra 2 chấ t khí XZ2, YZ2 và 1 chấ t lỏng XY2 Tổng thể tí ch của 2 khí thu được là 16,8 lí t (đktc)
1 Xá c định X, Y, Z Biế t rằng tỷ lệ số nguyên tử gam đ∙ lấ y là 1:1:2, tỷ lệ về nguyên tử lượng là
3:8:4 (Lấ y theo thứ tự X, Y, Z)
2 Tí nh % thể tí ch hỗn hợp khí và khối lượng chấ t lỏng XY2?
3 Nế u cho lượng khí XZ2 sinh ra và o 200ml dd Ba(OH)2 thì thu được 59,1g kế t tủa Tí nh nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đ∙ dùng?
4 H∙ y cho biế t phương pháp hoá học để phâ n biệ t 2 khí XZ2 và YZ2 Viế t phương trì nh phả n ứng
Chú ý: Học sinh được sử dụng bảng PHTH các nguyên tố hoá học và máy tí nh cá nhân đơn giản