1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MasterCam 28

5 275 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề MasterCam 28
Trường học University of Technology
Chuyên ngành Mechanical Engineering
Thể loại Thesis
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo Trình Mastercam gồm: CƠ SỞ VẼ VÀ THIẾT KẾ TRÊN MASTERCAM, THIẾT KẾ, LẬP TRÌNH GIA CÔNG CNC. Mastercam cung cấp cho bạn các công cụ vẽ linh hoạt.

Trang 1

ae Ee Flip

Plot edges HÌi |

- _ Lựa chọn các tùy chọn ở bảng thoại trên để điều chỉnh đường hướng cắt như hình vẽ

dưới đây

- Kich chuột phải ở vùng tuy chon Toolpath paramaters, dé chon dao 5 mm HSS ball

endmill tu thu vién dao

- Lua chon thé Surface paramaters và nhập các thông số cho thê này như hình dưới

đây.

Trang 2

seeaseneesseesnsessseesssessseessenessees: oy)

| Finish flowline parameters |

Clearance | [100.0 Tip comp [Tip |

@ Absolute ( Incremental

IV Use clearance only at the | start and end of operation Stock toleave [po (1)

on dri drive ;

v es [50.0

= _— Retaet | Stock toleave Ínũn

on check

@ Absolute Incremental

Feed plane | [5.0 Tool containment

Compensate to: (0)

@ Absolute © Incremental Inside Center Outside

[ Topo stock | foo [ Additional offset foo

@ Absolute © |ncremental

(0)

- _ Lựa chọn thẻ Finish flowline paramaters, và thiết lập các tham số cho thẻ này như

hình dưới đây

- Chon OK Dé phát sinh đường chạy dao như được thấy như hình dưới đây

Trang 3

1- Lập trình Tiện

Lua chon : Toolpaths/ Lathe Face Toolpath sé xuất hiện bảng tham số Parameter Chọn dao và nhập các tham số cần thiết ở mục lựa chọn Toolpath Parameter và Face

Parameter như :

Offset number : S6 hiéu dao trong bộ nhớ máy

Station number : Vị trí dao trên ổ chứa dao

Feed rate : tốc độ tiến dao

Spindle speed : t6c dé truc chinh (CSS: m/ph ; RPM : vg/ph)

M ax spindle speed : Tốc độ lớn nhất của tr ục chính

Coolant : Thiết lập chế độ làm mát

* Lathe Face Properties

Toolpath parameters | Face parameters |

Offset number: |?

^ Tool number:

Station number:

12

7

Feed rate: [a2 @ tomérev © mmémin f7

Spindl d: |285 @ css ™ RPM

TOBOG RS TO707 ROS ae

OD TOOL-10.BUTTON ROUGH FACE RIGHT - Max spindle speed: |5000 Coolant

Home Position

125 Z:250 |User defined vị Define

T0808 RO.8 T1010 R1.2 J ~ Force tool change E 5

ROUGH FACE LEFT- OD ROUGH HEX4GON ee

| ;

I¥ Show library tools Right-click for options

Select library tool

Misc values | j¥ Stock Update | a | [ˆ Tabatch j¥ Tool Display | Coordinates | Canned Test |

+ Entry amount : Khoảng vào dao để thực hiện cắt phôi

Roungh stepover : Lượng dịch dao ngang cho lần gia công thô

Finish stepover : Lượng dịch dao ngang cho lần gia công tinh

Overcut amount : Lượng cắt quá

Retract amount : Khoảng rút dao an toàn

Trang 4

Tool Compensation : Kiểu tính toán bù dao

Compensation direction : Hướng bù dao

Lead In/ Out : Thiết lập vào /ra của dao

Use stock : Tiện đến vị trí Z

Select Points : Lựa chọn hai điểm giới hạn của vùng cần gia công

Toolpath parameters Face parameters

~ Tool Compensation

Compensation Entry amount: SE

@ Use stock = | Computer x |

Finish 2: Compensation

J¥ Rough stepover: direction:

=

IV Finish stenover: : Maximum number of finish passes: PT

Overcut amount:

Retract amount:

|45 IV Rapid retract

Stock to leave:

jor & Lead In/Out |

E Filter

|¥ Cut away from center line

b - Chu trình tiện thô FS

Lựa chọn : Toolpaths/ Lathe Rough Toolpath sẽ xuất hiện mục lựa chọn đường biên

gia công

Trang 5

Chain <q

Window <4

Single

Vector

Last

<q

<q +

Chaining

| mm { C-plane 3D

ee ae SS

[Inside vị Í” wat

awa) EGS]

it] —

— > Point

> Area

—> Polygon

—> Partial

—> End Chain

—> Unselect

—*> Reserve

—> Option

Sau khi lựa chon xong biên dang cần gia công (kiểu chon : Chain, window, partial, ),

chuyển sang lựa chọn các tham số cần thiết trong bảng tham số Parameter của chu

trình tiện

Chọn dao và nhập các tham số cần thiết ở mục lựa chọn Toolpath Parameter và

Rough Parameter như :

Offset number : SỐ hiệu dao trong bộ nhớ máy

Station number : Vị trí dao trên ổ chứa dao

Feed rate : tốc độ tiến dao (mm/vg; mm/ph)

Spindle speed : t6c dé truc chinh (CSS: m/ph ; RPM : vg/ph)

Coolant : Thiết lập chế độ làm mát

Max spindle speed : Tốc độ lớn nhất của tr ục chính

Ngày đăng: 13/04/2013, 09:52

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w