Giáo Trình Mastercam gồm: CƠ SỞ VẼ VÀ THIẾT KẾ TRÊN MASTERCAM, THIẾT KẾ, LẬP TRÌNH GIA CÔNG CNC. Mastercam cung cấp cho bạn các công cụ vẽ linh hoạt.
Trang 1ae Ee Flip
Plot edges HÌi |
- _ Lựa chọn các tùy chọn ở bảng thoại trên để điều chỉnh đường hướng cắt như hình vẽ
dưới đây
- Kich chuột phải ở vùng tuy chon Toolpath paramaters, dé chon dao 5 mm HSS ball
endmill tu thu vién dao
- Lua chon thé Surface paramaters và nhập các thông số cho thê này như hình dưới
đây.
Trang 2
seeaseneesseesnsessseesssessseessenessees: oy)
| Finish flowline parameters |
Clearance | [100.0 Tip comp [Tip |
@ Absolute ( Incremental
IV Use clearance only at the | start and end of operation Stock toleave [po (1)
on dri drive ;
v es [50.0
= _— Retaet | Stock toleave Ínũn
on check
@ Absolute Incremental
Feed plane | [5.0 Tool containment
Compensate to: (0)
@ Absolute © Incremental Inside Center Outside
[ Topo stock | foo [ Additional offset foo
@ Absolute © |ncremental
(0)
- _ Lựa chọn thẻ Finish flowline paramaters, và thiết lập các tham số cho thẻ này như
hình dưới đây
- Chon OK Dé phát sinh đường chạy dao như được thấy như hình dưới đây
Trang 31- Lập trình Tiện
Lua chon : Toolpaths/ Lathe Face Toolpath sé xuất hiện bảng tham số Parameter Chọn dao và nhập các tham số cần thiết ở mục lựa chọn Toolpath Parameter và Face
Parameter như :
Offset number : S6 hiéu dao trong bộ nhớ máy
Station number : Vị trí dao trên ổ chứa dao
Feed rate : tốc độ tiến dao
Spindle speed : t6c dé truc chinh (CSS: m/ph ; RPM : vg/ph)
M ax spindle speed : Tốc độ lớn nhất của tr ục chính
Coolant : Thiết lập chế độ làm mát
* Lathe Face Properties
Toolpath parameters | Face parameters |
Offset number: |?
^ Tool number:
Station number:
12
7
Feed rate: [a2 @ tomérev © mmémin f7
Spindl d: |285 @ css ™ RPM
TOBOG RS TO707 ROS ae
OD TOOL-10.BUTTON ROUGH FACE RIGHT - Max spindle speed: |5000 Coolant
Home Position
125 Z:250 |User defined vị Define
T0808 RO.8 T1010 R1.2 J ~ Force tool change E 5
ROUGH FACE LEFT- OD ROUGH HEX4GON ee
| ;
I¥ Show library tools Right-click for options
Select library tool
Misc values | j¥ Stock Update | a | [ˆ Tabatch j¥ Tool Display | Coordinates | Canned Test |
+ Entry amount : Khoảng vào dao để thực hiện cắt phôi
Roungh stepover : Lượng dịch dao ngang cho lần gia công thô
Finish stepover : Lượng dịch dao ngang cho lần gia công tinh
Overcut amount : Lượng cắt quá
Retract amount : Khoảng rút dao an toàn
Trang 4Tool Compensation : Kiểu tính toán bù dao
Compensation direction : Hướng bù dao
Lead In/ Out : Thiết lập vào /ra của dao
Use stock : Tiện đến vị trí Z
Select Points : Lựa chọn hai điểm giới hạn của vùng cần gia công
Toolpath parameters Face parameters
~ Tool Compensation
Compensation Entry amount: SE
@ Use stock = | Computer x |
Finish 2: Compensation
J¥ Rough stepover: direction:
=
IV Finish stenover: : Maximum number of finish passes: PT
Overcut amount:
Retract amount:
|45 IV Rapid retract
Stock to leave:
jor & Lead In/Out |
E Filter
|¥ Cut away from center line
b - Chu trình tiện thô FS
Lựa chọn : Toolpaths/ Lathe Rough Toolpath sẽ xuất hiện mục lựa chọn đường biên
gia công
Trang 5Chain <q
Window <4
Single
Vector
Last
<q
<q +
Chaining
| mm { C-plane 3D
ee ae SS
[Inside vị Í” wat
awa) EGS]
it] —
— > Point
> Area
—> Polygon
—> Partial
—> End Chain
—> Unselect
—*> Reserve
—> Option
Sau khi lựa chon xong biên dang cần gia công (kiểu chon : Chain, window, partial, ),
chuyển sang lựa chọn các tham số cần thiết trong bảng tham số Parameter của chu
trình tiện
Chọn dao và nhập các tham số cần thiết ở mục lựa chọn Toolpath Parameter và
Rough Parameter như :
Offset number : SỐ hiệu dao trong bộ nhớ máy
Station number : Vị trí dao trên ổ chứa dao
Feed rate : tốc độ tiến dao (mm/vg; mm/ph)
Spindle speed : t6c dé truc chinh (CSS: m/ph ; RPM : vg/ph)
Coolant : Thiết lập chế độ làm mát
Max spindle speed : Tốc độ lớn nhất của tr ục chính