1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì II toán 9 tỉnh Thanh Hóa năm học 2014 - 2015 (có đáp án)

4 7,9K 124

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề thi học kỳ II năm học 2014 – 2015 THANH Hóa

Môn Toán – Lớp 9 Lớp 9

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ B

Bài 1 (3.0 điểm) : Giải hệ phương trỡnh và phương trỡnh sau

1/ 2x y x y 54

 

2/ x2  5x  4 0

Bài 2 (1.5 điểm) : Biết đồ thị hàm số y = bx2 (với b là tham số) đi qua điểm B (1 ; 1)

a/ Tỡm b

b/ Vẽ đồ thị hàm số với b vừa tỡm được ở cõu a

Bài 3 (2.0 điểm) : Cho phương trỡnh : x2 – 4x – n2 + 3 = 0 (*) (với n là tham số) a/ Chứng minh phương trỡnh (*) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi n

b/ Tỡm giỏ trị của n để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm x1 , x2 thỏa màn x2 = -5x1

Bài 4 (3.5 điểm) : Cho đường trũn tõm (O) đường kớnh AB = 2R.Trờn tia đối của

tia AB lấy điểm M sao cho AM = R Kẻ đường thẳng d vuụng gúc với BM tại M, gọi N là trung điểm của OA, qua N vẽ dõy cung CD của đường trũn (O),(CD khụng là đường kớnh ), tia BC cắt d tại E, tia BD cắt d tại F

a/ Chứng minh tứ giỏc MACE nội tiếp

b/ Tớnh tớch BE.BC theo R

c/ Chứng minh A là trực tõm của tam giỏc BEFg

Hết

Bài 1

1/ 2x y x y 543x y x9 53xy3 5x y32

1.5

Trang 2

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhấ x y32

 2/ x2  5x  4 0 ( a = 1 ; b = - 5 ; c = 4)

Ta có : a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0

Theo vi ét phương trình có 2 nghiệm

x1 = 1 và 2

4 4 1

c x a

  

1.5

Bài 2

a/ Đồ thị hàm số y = bx2 đi qua điểm B (1 ; 1)

=> x = 1 , y = 1 thay vào hàm số ta có

1 = b.12 => 1 = b => b = 1

0.5

b/ Vẽ đồ thị hàm số với b vừa tìm được ở câu a

Víi b = 1, Ta có hàm số y = x2

- Lập bảng giá trị của hàm số

- Vẽ đồ thị

0.5

0.5

Bài 3 Phương trình : x2 – 4x – n2 + 3 = 0 (*) (với n là tham số)

a/ Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân

biệt với mọi n

Ta có : a = 1 ; b = -4 ; c = -n2 + 3

=>  b2  4ac  42 4.1.n2  3 16 4  n2  12 4  n2  4

Do n2 ≥ 0 với mọi n => n2 + 4 > 0 với mọi n

=>  > 0 với mọi n Nên phương trình luôn có hai nghiệm

phân biệt với mọi n

1.0

b/ Tìm giá trị của n để phương trình (*) có hai nghiệm x1 , x2

thỏa màn x2 = -5x1

Theo câu a Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Theo vi ét ta có

2

1 2

4(1)

b

x x

a c

a

x2  5x1 (3)

1.0

Trang 3

K

d

N F

E

D

C

M

A

B O

Thay (3) vào (1)

=> x1   5x1   4 4x1   4 x1   1 x2  5.( 1) 5  

Thay x1 = -1; x2 = 5 vào (2) ta có :

(-1).5 = -n2 + 3 => n2 = 8 => n 2 2,n 2 2

Vậy với n 2 2,n 2 2 thì phương trình (*) có hia

nghiệm x1, x2 thỏa mãn x2  5x1

a/ Chứng minh

tứ giác MACE nội tiếp

Ta có d MB (gt)

=> EMA 90o (1)

Xét đường tròn (O)

 90o

ACB  (Hệ quả) (2)

Mà : ACB ACE   180o

(hai góc kề bù) (3)

Từ 2,3 => ACB ACE   90o (4)

Từ 1, 4 => EMA ACE   180o => tứ giác MACE nội tiếp (đ/l)

b/ Tính tích BE.BC theo R

Xét BME và BCA có

BME CBA  (theo c/m trên) (5)

MBE là góc chung (6)

Từ 5,6 => BME ~ BCA (g.g)

=> BE BM

BABC (đ/n) => BE.BC = 3R.2R = 6R2

c/ Chứng minh A là trực tâm của tam giác BÈF

Trên tia đối của tia ND lấy điểm K sao cho NK = ND

KO kéo dài cắt BD tại I

- Chứng minh : NKO = NDA (c.g.c)

=> NKO NDA  (7) => KO//AD (8)

- Chứng minh : NKB = NDM (c.g.c)

1.5

1.0

Trang 4

=> NKB NDM  (9)

Từ 7,9 => ADMOKB (10)

Xét ADB có OA = OB (11)

Từ 8,11 => IB = ID (12)

Ta có ADB 90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) (13)

=> AD  DB (14)

Từ 8,14 => KO  DB hay KI  BD (15)

Từ 12,15 => KI là phần giác của tam giác BKD

=> NKO OKB  (16)

Từ 7,10,16 => ADM  NDA (17)

- Chứng minh tứ giác MFDA nội tiếp (Vì tổng hai góc đối

bằng 1800) => ADM  AFM (cùng chắn cung AM) (18)

Xét đường tròn (O) : NDA ABC   (cùng chắn cung AC) (19)

Từ 18,19 => AFM  ABC

=> M AF BAC (cùng phụ với 2 góc bằng nhau)

=> F, A, C thẳng hàng

=> A là giao của hai đường cao BM và FC nên A là trực

Chú ý : HS làm cách khác vẫn cho điểm tối đa

Giáo viên : Nguyễn Đức Tính

Ngày đăng: 29/07/2015, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w