SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNHNăm học 2014-2015 MÔN THI: HÓA HỌC Dành cho thí sinh thi chuyên Hóa Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đ
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Năm học 2014-2015
MÔN THI: HÓA HỌC
(Dành cho thí sinh thi chuyên Hóa)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I: (2,0 điểm)
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: (Ghi rõ điều kiện, nếu có Mỗi mũi tên viết một phương trình phản ứng)
1 X 3 X 4 Cao su Buna
X 1 X 2 X 5 PE
X 6 PVC Biết rằng X 1 là hợp chất chiếm chủ yếu trong thành phần khí thiên nhiên X 2 , X 3 , X 4 , X 5 , X 6 là các chất hữu cơ.
Biết rằng A, B, C, D là các chất vô cơ.
Câu II: (2,0 điểm)
1 Tổng số hạt p, n, e của hai nguyên tử A, B là 177, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 47 Số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 8.
a Xác định các nguyên tử A, B.
b Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm A và B tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cô cạn
kết tủa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m.
2 Một khoáng vật X gồm hai nguyên tố A (là kim loại) và B (là phi kim) Khi đốt cháy hết m gam X được oxit Y
(trong đó A chiếm 70% khối lượng) và oxit Z (trong đó B chiếm 50% khối lượng) Biết rằng, để khử hết Y thành A cần vừa đủ 0,18 gam H 2 ở nhiệt độ cao; lượng Z ở trên tác dụng vừa đủ với 19,2 gam Br 2 trong nước Xác định tên khoáng vật X và giá trị m.
Câu III: (2,0 điểm)
1 Hai nguyên tố A, B có các oxit ở thể khí (cùng điều kiện thích hợp) tương ứng là AOn , AO m , BO m và BO i
(với n m< ) Hỗn hợp X gồm x mol AO n và y mol AO m có khối lượng mol trung bình là 37,6 gam Hỗn hợp Y gồm
y mol AO n và x mol AO m có khối lượng mol trung bình là 34,4 gam Biết tỷ khối của BO m so với BO i là 0,8.
a Xác định các oxit trên.
b Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng AO n và AO m ra khỏi hỗn hợp các khí trên mà vẫn giữ nguyên khối lượng của chúng Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2 Cho hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS phản ứng với lượng H 2 SO 4 đặc, nóng (dư) thu được khí
SO 2 Hấp thụ hết lượng SO 2 sinh ra bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO 4 thu được V lít dung dịch chứa H 2 SO 4
nồng độ 0,005M Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị V.
Câu IV: (3,0 điểm)
1 Cho m gam hơi một rượu no, đơn chức, mạch hở (Cn H 2n+1 OH) X đi qua CuO (dư) nung nóng Sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm a gam; hỗn hợp hơi thu được chứa 1 anđehit (C n H 2n O) và hơi nước có tỉ khối so với H 2 là M Lập biểu thức liên hệ giữa a, M và m.
2 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí X (gồm C2 H 2 , C 2 H 4 và H 2 ) thu được 2,24 lít khí CO 2 (đktc) và 4,86 gam nước Mặt khác, nung X một thời gian (xúc tác Ni) thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H 2 là 29
7 (biết lượng H2 tham gia phản ứng cộng là 20%) Xác định phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
3 Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic (với hiệu suất 80%) Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 thu được 15 gam kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH) 2 vừa đủ vào X thu thêm 29,7 gam kết tủa nữa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m.
Câu V: (1,0 điểm)
chứa 122,76 gam chất tan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỷ lệ mol 1:2:3 Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m.
Cho các số liệu sau:
Kí hiệu H C O S Cl Br Al Ca Fe Cu Zn Ag Ba
Khối lượng nguyên tử 1 12 16 32 35,5 80 27 40 56 64 65 108 137
Số thứ tự 1 6 8 16 17 35 13 20 26 29 30 47 56
Trang 2
-Hết -SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
(Hướng dẫn chấm có 03 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: HÓA HỌC NĂM HỌC 2014-2015
lamlanh nhanh
→ C2H2 + 3H2
2 2C2H2 4
0
, 100
CuCl NH Cl C
→ CH≡C-CH=CH2
3 CH≡C-CH=CH2 + H2 3
0
,
Pd PbCO
t C
→ CH2=CH-CH=CH2
4 CH2=CH-CH=CH2 p t C,0
Na
→ (-CH2-CH=CH-CH2-)n
5 C2H2 + H2 3
0
,
Pd PbCO
t C
→ C2H4
6 nCH2=CH2 →p t C, 0 (-CH2-CH2-)n
7 C2H2 + HCl 2
0 0
150 200
HgCl
→ CH2=CHCl
8 nCH2=CHCl →p t C, 0 (-CH2-CHCl-)n
1,0 điểm
1 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O; (A): Cl2
2 FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑; (B): H2S
3 Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑; (C): SO2
4 NH4HCO3 + 2NaOH → Na2CO3 + NH3↑ + 2H2O; (D): NH3
5 Cl2 + 2NaOH→NaClO+NaCl+H2O
6 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
7 2H2S + SO2 → 3S↓ + 2H2O
8 2NH3 + SO2 + H2O → (NH4)2SO3
1,0 điểm
a HS lập luận lập hệ phương trình:
2ZA + NA + 2ZB + NB = 177 2ZA + 2ZB – (NA + NB) = 47 2ZB - 2ZA = 8
<=> ZA + ZB = 56
ZB – ZA = 4
ZA= 26; ZB=30 => Fe và Zn
b Ptpư: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑
FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
ZnCl2 + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2AgCl↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓
HS lập hệ pt: nFe=x mol; nZn=y mol
56x+ 65y = 18,6 127x + 136y = 39,9 => x=0,1; y=0,2 nAgCl = 0,1×2 + 0,2×2=0,6 mol; nAg=0,1 mol Khối lượng kết tủa: 0,6×143,5 + 108×0,1=96,9 gam
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2 Y: A2On => % 2 100 70
2 16
+
A A
=> A=56n/3 => n=3 và M=56 =>Fe
Z: B2Om => %B= 2 100 50
2 16 × = +
B
=> B=8m => m=4 và M=32 =>S
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 3Sơ đồ: X + O2 → Fe2O3 + SO2
Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
mol 0,03 0,09
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
mol 0,12 0,12
Áp dụng bảo toàn Fe và S trong X=> nFe=2nFe2O3=0,06; nS=0,12
nFe:nS = 0,06:0,12=1:2 => FeS2 => Sắt pirit
mX=mFe+mS=56×0,06+32×0,12=7,2 gam
0,25 điểm 0,25 điểm
(A 16 n) x (A 16 m) y
37, 6 (1) (A 16 n) y (A 16 m) x
34, 4 (2)
+
+
X
Y
M
x y M
x y
Cộng (1) và (2) ta có: A + 8(n+m) = 36
Vì n+m≥ 3 nên A≤ 36-8×3=12 A tạo oxit khí A là cacbon (C)
=> Oxit CO và CO2
2/
32 0,8 16
BO BOi
B d
+
+
vậy i≥3 => i=3 => B=32=> SO2 và SO3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 1b Dẫn hỗn hợp khí qua nước Br2 dư, khí CO2, CO thoát ra khỏi bình dẫn
tiếp vào dung dịch nước vôi trong dư tách được CO Lọc kết tủa nung đến
khối lượng không đổi thu được CO2
Ptpu: SO3 + H2O → H2SO4
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
CaCO3 → CaO + CO2
0,25 điểm
2 2FeS2 + 14H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 15SO2↑ + 14H2O
mol 0,002 0,015
2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2↑ + 10H2O
mol 0,003 0,0135
5SO2 + 2KMnO4 +2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
mol 0,0285 0,0114
0,0114
2, 28 0,005
0,75 điểm
0,25 điểm
mol a/16 a/16 a/16 a/16 a/16
Theo pt khối lượng chất rắn giảm là khối lượng oxi trong CuO đã phản ứng
Ta có nCuO pu = no= a/16
DLBT KL: mrượu + mO=mhơi
m + a = 2M(a/16 + a/16)
=> 4(m+a) = Ma
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
2 Ptpư cháy:
C2H2 +2,5O2 → 2CO2 + H2O
mol x 2x x
C2H4 +3O2 → 2CO2 + 2H2O
mol y 2y 2y
H2 +0,5O2 → H2O
mol z z
nCO2 = 2x + 2y = 0,1
nH2O = x + 2y + z = 0,27
Ptpư:
C2H2 +2H2 → C2H6
C2H4 +H2 → C2H6
0,5 điểm
Trang 4Ta thấy khi H2 phản ứng thỡ tổng số mol hidocacbon trong hỗn hợp khụng
thay đổi là (x+y) mol
Mà H2 phản ứng 20%, nờn cũn dư 0,8z
DLBT KL: mY = mX= mC + mH = 12ì0,1 + 2ì0,27 = 1,74 gam
nY= x + y + 0,8z =1,74: (2ì29/7) = 0,21
=> x=0,03; y=0,02; z=0,2
%VC2H2=12%
%VC2H4=8%
%VH2 = 100 - 12 - 8 = 80%
0,25 điểm
0,25 điểm
3 Ptpư:
C6H12O6 →2C2H5OH + 2CO2
mol 0,175 0,35
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
mol 0,15 0,15
2CO2 + Ca(OH)2→ Ca(HCO3)2
mol 0,2 0,1
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2→ CaCO3↓ + BaCO3↓ + 2H2O
mol x x x
KL kết tủa sau: 100x+197x=29,7 => x = 0,1 mol
KL glucozơ cần dựng: 180ì0,175ì100: 80= 39,375 gam
0,5 điểm
0,5 điểm
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (1)
Mol 4x 4x
Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 (2)
Mol x x 2x x
Từ (2) nCuSO4:nFeSO4=1:2 => nCuSO4:nFeSO4:nFe2(SO4)3= 1:2:3 = x:2x:3x
* X + HCl
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (1)
Mol 4x 8x
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 (2)
Mol x 2x 2x x
KL muối clorua: 162,5ì6x + 127ì2x + 135x =122,76 => x=0,09 mol
m=160ì4ì0,09 + 64ì0,09 = 63,36 gam
0,5 điểm
0,5 điểm
Ghi chỳ :
- Nếu học sinh làm theo các cách khác với đáp án mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa tơng ứng
Nếu phơng trình hóa học thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng hoặc thiếu cả hai trừ đi nửa số điểm
phơng trình đó