1. Trang chủ
  2. » Đề thi

sở gd tp hồ chí minh đề thi thử môn hóa thpt

6 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 454 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 14: Axit cacboxylic X mạch hở phân tử có 2 liên kết .. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan.. Đốt cháy hoàn toàn

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

Đề thi môn : HÓA HỌC

Thời gian làm bài:90 phút,không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho nguyên tử khối các nguyên tố là: H=1; C=12; N=14; O=16; Li=7 ; Na=23; Mg =24; Al=27; S=32; Cl=35,5 K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137

- Câu 1: Số oxi hóa đặc trưng của crom là :

A +2, +3, +4 B +2, +3, +5 C +2, +4, +6 D +2, +3, +6

Câu 2: Bằng 1 phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối

bằng 60 Chất X không thể là

Câu 3: Cho nguyên tử Crom (Z=24), số eletron độc thân của crom là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1

nhómNH2 và 1 nhómCOOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thuỷ phân hoàn toàn trong 500ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y) , cô cạn (Y)

thu được m gam chất rắn Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là

A CxHyO8N7 và 96,9 gam B CxHyO10N9 và 96,9 gam

C CxHyO10N9và 92,9 gam D CxHyO9N8 và 92,9 gam

Câu 5: Trong số các chất: etyl clorua, anđehit axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic Có bao nhiêu

chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường ?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không

no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 7: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A

và V lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị V và m lần lượt là

A 4,48 và 22,8 B 5,04 và 30,0 C 4,48 và 27,6 D 5,60 và 27,6

Câu 8: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít

rượu etylic 20 và V m3 khí CO2 ở điều kiện chuẩn Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là

A 28 và 0,39 B 2,8 và 0,39 C 2,7 và 0,39 D 2,7 và 0,41

Câu 9: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được tạo

thành từ X và Y) Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là

Câu 10: Dung dịch A chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M Cho V dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A thì thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A cũng thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị a là

Câu 11: Este C2H5COOCH3 có tên là

A metyletyl este B etylmetyl este C metyl propionat D etylpropionat

Trang 2

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li

B Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn

C Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

D Tính chất lý học do eletron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng

Câu 13: Cho các chất sau : Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 14: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết ) X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy thoát

ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit

Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là :

Câu 16: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D = 1,2 g/ml, M là kim

loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp này qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

A Tăng 2,74 gam B Tăng 5,70 gam C Giảm 5,70 gam D Giảm 2,74 gam

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 (dư)  khí X + H2O

NH3 + O2 8500C, Ptkhí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng  khí Z + ………

Các khí X, Y, Z lần lượt là :

A SO2, N2, NH3 B SO2, N2, CO2 C SO2, NO, NH3 D SO2, NO, CO2

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

A Al2O3 + 2KOH  2KAlO2 + H2O B H2 + CuO t0

Cu + H2O

C 2Al + Cr2O3 t0

Al2O3 + 2Cr D 3CO + Fe2O3 t0

2Fe + 3CO2

Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?

A Ca, Mg, K B Na, K, Ba C Cs, Mg, K D Na, K, Be

Câu 20: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn :

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện

- A tác dụng với C thì có khí bay ra

Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :

A AlCl3, AgNO3, KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4

C NaHCO3,Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 D NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4

Câu 21: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả:

X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất X, Y, Z phù hợp là:

A toluen, stiren, benzen B axetilen, etilen, metan

C etilen, axetilen, metan D stiren, toluen, benzen

Câu 22: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28% Thêm vào dung dịch X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl cỏn lại

là 13,56% Nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 23: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo từ một amino axit X (dạng H2NRCOOH) Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là

Câu 24: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2

B Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2

C Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3

D Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 25: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ

Phát biểu nào sai ?

C X là hỗn hợp KClO3 và MnO2 D X là CaCO3

Câu 26: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

Câu 27: Một hỗn hợp (X).gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn

toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp (X) tác dụng dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc Giá trị của m là

Câu 28: Khí gây ra mưa axit là

Câu 29: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn hợp chất rắn (X) và dung dịch (Y) Lọc tách (X), rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung

dịch (Y), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30: Một oxit của sắt khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu Công thức oxit là

Câu 31: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H2SO4 đăc  NaHSO4 + HX

Phương trình trên có thể được điều chế được các axit nào ?

A HCl, HF, HNO3 B HCl, HI, HNO3 C HCl, HF, HBr D HCl, HBr, HNO3

Câu 32: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA ?

Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot(đktc) Nếu thời gian

là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 34: Cho phản ứng Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2 H2 Chất oxi hóa trong phản ứng trên là

Trang 4

Câu 35: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp ?

A Axit fomic B Axit acrylic C Axit benzoic D Axit lactic

Câu 36: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dd

NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X là

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 37: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn H 2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ?

Câu 39: Phân Ure có công thức là

A (NH3)2CO B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO

Câu 40: Có bao nhiêu hidrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (dư) (Ni, to) thu được sản phẩm là isopentan ?

Câu 41: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

Câu 42: Cho các nhận xét sau

(a) phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali

(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%

(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp phốt phát và silicat của magie và canxi (f) nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3

Số nhận xét sai là

Câu 43: Cho triolein lần lượt tác dụng với: Na, H2 (Ni, t), dung dịch NaOH (t), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 44: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỷ lệ mol là 1:2) Cho m gam X tác dung vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng vời dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa Giá trị m1, m2 lần lượt là:

A 0,64 gam; 3,24 gam B 0,64 gam; 14,72 gam

C 0,64gam ; 11,48 gam D 0,32 gam; 14,72 gam

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy vào bình (1) đựng dd H2SO4 đặc, dư; bình (2) đựng dd Ba(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 47: Saccarozơ thuộc loại

A monosaccarit B đisaccarit C đa chức D polisaccarit

Câu 48: Cho 3,36 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 500 ml KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết thúc phản

ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 49: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, cho khí NO2 Tổng hệ số cân bằng nguyên của các chất trong phản ứng là

Câu 50: Cho các chất sau: Axit fomic, metylfomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit

axetic Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là

- - HẾT -

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

đề

Câu

hỏi

Đáp

án

đề

Câu hỏi

Đáp

án

đề

Câu hỏi

Đáp

án

đề

Câu hỏi

Đáp

án

Trang 6

132 46 B 209 46 C 357 46 C 485 46 B

Ngày đăng: 28/07/2015, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w