1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ LẦN 4 KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015

12 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 477,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm các muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch Y.. Cho dung dịch Z tỏc dụng với một lượng dư d

Trang 1

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA LẦN 4 NĂM HỌC 2014-2015

Thời gian : 90 phút khơng kể thời gian phát đề

Đề thi và bài giải cĩ 50 câu gồm 12 trang

Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Duyên

Người giải: Phạm Cơng Tuấn Tú (Học trị của Thầy)

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Cho khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

Na = 23 ; Ba = 137 ; Ca = 40; Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Cr = 52; Mn = 55 ;

S = 32 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Br = 80; N = 14 ; P = 31 ; O = 16 ; H = 1

Câu 1: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhĩm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đĩ tỉ lệ mO : mN =

16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cơ cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

2

O

N

0,12 mol HCl

võa ®ð

2 10,36 gam

m 16

m 7

(NH Cl) R(COOH)

NaOH d­

1, 68.16

7





2

2

COOH

BTKL NaOH pø COOH H O sinh ra

0, 24

2

Câu 2: Kết luận nào sau đây đúng?

A Trong cơng nghiệp, người ta oxi hĩa CH3OH cĩ xúc tác để điều chế HCHO

B Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như khơng đổi khoảng 0,1%

C Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh

D Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm các muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng với một lượng dư dung

dịch HCl thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y rồi tiến hành điện phân nĩng chảy thu được 3,136 lít khí (đktc) thốt

ra ở anot và 5,8 gam kim loại ở catot Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

®pnc n

n HCl

2 2

3

R : 5,8 gam RCl

R

Cl : 0,14 mol

m gam

CO



  

2

BTNT Cl

HCl Cl



CO3

2

BTKL

0,14 0, 28 mol

 

Câu 4: Cĩ các điều chế sau:

(1) Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vơi sản xuất CO2 (2) Nhiệt phân KMnO4, sản xuất oxi

(3) Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng, sản xuất N2 (4) Dùng NH3 để sản xuất HNO3

(5) Nung quặng photphorit với cát và than cốc, sản xuất P (6) Dùng N2 và H2 sản xuất NH3

Số điều chế được dùng trong cơng nghiệp là

Câu 5: Đun 7,36 gam ancol A với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2,688 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75% Cho 0,1 mol amin no B phản ứng tối đa với 0,2 mol HCl thu được 11,9 gam muối Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm A và B bằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch H2SO4 đặc 81,34%, sau khi hơi H2O được hấp thụ hồn tồn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70% Biết CO2 và N2 khơng bị nước hấp thụ Giá trị m gần giá

trị nào nhất sau đây?

Mã đề thi 324

Trang 2

Phaùm Vaờn Chieõu vaứ trửụứng tieồu hoùc An Hoọi)- Phửụứng 8 - Quaọn Goứ Vaỏp –Thaứnh Phoỏ HOÀ CHÍ MINH

PHAẽM COÂNG TUAÁN TUÙ ( 0938.934.492 ) Facebook: facebook/tuantu.itus

 Hướng dẫn giải

0

170 C

H 75%

0,12 mol 7,36 gam

BTKL

0,2 mol HCl

HC 0,1 mol

7, 36

100 0,12

75

11, 9 0, 2.36, 5

0,1

n

Số chức amin =







l

amin

2

2

H O

81,34

Nhận xột: Cỏc chất trong hỗn hợp X đều cú 6C và M=46 2 6 quy về x 6 z t

X

 

o 2

O , t

X

gần nhấ t



Cõu 6: Este mạch hở X (C4H6O2) cú x cụng thức cấu tạo thủy phõn trong mụi trường kiềm tạo ra muối và ancol Ancol Y (C4H10O2) cú y cụng thức cấu tạo hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

 Hướng dẫn giải

Y

k 2 X l¯ este đơn chức, không no có 1

 

Cỏc cụng thức cấu tạo thỏa món X là

Cỏc cụng thức cấu tạo thỏa món Y là

x = 1, y = 2   y x 1

Cõu 7: Hũa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và cỏc oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa

đỳng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lớt NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tỏc dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tỏc dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng khụng đổi thu được 22,4 gam chất rắn Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m là

 Hướng dẫn giải

2

O

H t³o H O

NO

H t³o s°n phẩm khử

b 0, 2 0, 66 mol b = 0,46 mol

16,8.20%

 





3

BTNT N

NO

n  0, 2 0,06 0,14 mol



3 3

o

2

3

b mol HCl

AgNO 2

0,2 mol HNO

2

NaOH t²ch kết tða, t 3

3

NO : 0, 06 mol

m gam Cu

Ag : z mol

Fe : y

20 gam Fe

Cl : 0, 46

NO : 0,14

x mol

2 3 0,5 y z mol

CuO am

Fe O

Trang 3

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

BT§T

BTKL

m

mol : 0,12 0,12

m 0, 46.143, 5

 

 

 

 

0,12.108 78, 97 gam

Câu 8: Cĩ các kết quả so sánh sau :

(3) Nhiệt độ nĩng chảy : Na > K (4) Tính axit: H2CO3 > H2SiO3

Số kết quả so sánh đúng là

Câu 9: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, ancol anlylic và etylen glicol trong đĩ oxi chiếm 37,5% về khối lượng

được chia thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Oxi hĩa phần hai bằng CuO rồi cho tồn bộ sản phẩm hơi tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 30,24 gam

Ag Các phản ứng xảy ra hồn tồn Thành phần phần trăm khối lượng của ancol metylic trong hỗn hợp X là

 Hướng dẫn giải

o

3 3

2

2 5

AgNO / NH CuO, t

CH OH

H : 0, 06 mol

C H OH

RCHO

C H (OH)



3

3

CH OH

1, 92

37, 5

0, 02.32

5,12

Câu 10: Cĩ các phát biểu sau về 4 chất hữu cơ : Tristearin, phenol, Ala-Gly và glucozơ :

(1) Tất cả 4 chất đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (2) Cĩ 2 chất tham gia được phản ứng thủy phân

(3) Cĩ 2 chất tham gia được phản ứng tráng gương (4) Cĩ 3 chất làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Hịa tan hết m gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước thu được 500 ml dung dịch A Chuẩn độ 250 ml dung dịch A

cần vừa đúng 16 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

2

2

4 2

BTE

FeSO 7H O Fe



Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng cộng 11 electron trên phân lớp p Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng cộng 5

electron trên phân lớp s Kết luận nào sau đây đúng ?

A Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion B X cĩ độ âm điện bé hơn so với Y

C X và Y thuộc cùng 1 nhĩm A D Bán kính nguyên tử của X lớn hơn so với Y

Câu 13: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng một lượng

dung dịch NaOH vừa đủ rồi cơ cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho tồn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4

đặc ở 1400C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 4

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ ( 0938.934.492 ) Facebook: facebook/tuantu.itus

 Hướng dẫn giải

2

o

2 4

2 3

O

a gam 0,23 mol 0,17 mol

0,07 mol NaOH

140 C hçn hỵp X

2

H SO

b gam BTNT Na

RCOONa NaOH Na CO

BTN

RCOOR '



 





2

T O

BTKL cho I

RCOONa

R 'OH

BTKL cho II

R ' OH

n

2



NaOH

gam

m11, 645, 60,14.4011, 64 gam 12 gam

Câu 14: Khi nĩi về tetrapeptit X (Gly-Gly-Ala-Ala), kết luận nào sau đây khơng đúng?

A X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím B X cĩ chứa 3 liên kết peptit

C X cĩ đầu N là alanin và đầu C là glyxin D X tham gia được phản ứng thủy phân

Câu 15: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl khi nhúng thanh Mg cĩ khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X được biểu diễn như hình vẽ dưới đây

Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của 5

N Tỉ lệ a : b là

 Hướng dẫn giải

Dựa vào đồ thị:

+ Đoạn 1: khối lượng thanh Mg giảm 18 gam do

2

mol : 0, 75 2 0, 5

 

 

+ Đoạn 2: khối lượng thanh Mg tăng 10 gam (từ m – 18 gam lên m – 8 gam) do

thanh Mg t¨ng

mol: a a a

 

+ Đoạn 3: khối lượng thanh Mg giảm 6 gam do

2 2

H

mol : 0, 25 0,5

n  b 2 0, 5 2, 5 mol a : b = 1 : 10



Trang 5

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

Câu 16: Cĩ các kết luận sau về các kim loại kiềm:

(1) Cĩ mạng tinh thể lập phương tâm khối (2) Cĩ màu trắng bạc và cĩ ánh kim, dẫn điện tốt

(3) Tất cả đều nổ khi tiếp xúc với axit (4) Tất cả đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Số kết luận đúng là

Câu 17: Thực hiện phản ứng đề hiđro hĩa (tách một phân tử hiđro) etan thu được hỗn hợp khí A Dẫn tồn bộ hỗn hợp

khí A đi rất chậm qua bình đựng 200 ml dung dịch KMnO4, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 2,24 lít hỗn hợp khí B (đktc) cĩ tỉ khối hơi đối với H2 là 6,6 đồng thời thấy nồng độ dung dịch KMnO4 cịn lại lúc bấy giờ là 0,4M Nồng

độ dung dịch KMnO4 ban đầu là

 Hướng dẫn giải

2 6

2

C H

2 6

C H

Hçn hỵp B

mol : 0, 06 0, 04

 





4

KMnO ph°n øng 4 KMnO d­4

0,12

0, 2

Câu 18: Kết luận nào sau đây đúng?

A Tristearin phản ứng được với H2 (Ni, t0) B Toluen làm mất màu dung dịch Br2

C CH3–COOH tan trong nước kém hơn so với HCOO–CH3 D Anlen là đồng phân của propin

Câu 19: Hịa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(OH)2 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl 20% vừa đủ thu được 2,72 gam hỗn hợp khí và dung dịch Z chứa một chất tan cĩ nồng độ 23,3% Cơ cạn dung dịch Z rồi tiến hành điện phân nĩng chảy thu được 4,8 gam kim loại ở catot Các phản ứng xảy ra hồn tồn Xem như các khí sinh ra khơng

tan trong nước Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

 Hướng dẫn giải

2

®pnc 2

2

0,2 mol 0,2 mol

3

BTNT Cl

HCl ph°n øng dd HCl ®± dïng

2, 72 gam khÝ

MgCO

0, 4.36, 5

20



2

dung dÞch sau ph°n øng

M

gÇn nhÊ

gCl

t

0, 2.95

m 70, 28

Câu 20: Khi nĩi về NaOH và Na2CO3, kết luận nào sau đây khơng đúng?

A Cùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu B Cùng làm quỳ tím hĩa xanh

C Cùng phản ứng với dung dịch HCl D Cùng phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 21: Trường hợp nào sau đây khơng thu được kim loại tự do sau khi kết thúc thí nghiệm?

A Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3 B Nhiệt phân hết một lượng AgNO3

C Cho Fe3O4 tác dụng với một lượng H2 dư nung nĩng D Cho K tác dụng với dung dịch CuSO4

Câu 22: Cho các chất sau: Glucozơ, metylamin, axit fomic và phenol Chất ít tan trong nước nhất trong bốn chất này là

Câu 23: Nhỏ 220 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp A chứa AlCl3 0,6M và FeCl2 0,8M khuấy đều, lọc kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

Trang 6

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ ( 0938.934.492 ) Facebook: facebook/tuantu.itus

o

3 3

t 2

4 Al

Al

mol : 0, 08 0,16 0, 08

4 chØ sinh [Al(OH) ]

VËy m = 0,08.160 = 6







,4 gam

Câu 24: Chia 11,52 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với

Na dư thu được 1,232 lít H2 (đktc) Đun phần hai với H2SO4 đặc thu được m gam este với hiệu suất 80% Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

o

2 4

3

H SO , t

CH COOC

m mol : 0, 05 0, 06

 2 H 5

80

100

Câu 25: Thủy phân 12,64 gam hỗn hợp X gồm hai este A và B chỉ chứa một loại nhĩm chức (MA < MB) cần vừa đúng

200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cơ cạn thu được muối của một axit hữu cơ D và hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Cho tồn bộ lượng ancol này tác dụng với 6,9 gam Na thu được 13,94 gam chất rắn Các phản ứng xảy

ra hồn tồn Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 1 : 3 B Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 3 : 1

C D cĩ thành phần phần trăm khối lượng C là 26,67% D D cĩ thành phần phần trăm khối lượng C là 26,08%

 Hướng dẫn giải

2

H2

0,2 mol 12,64 gam

2

R 'OH

BTKL cho II

m

R 'OH

7, 24

M

0,

 

A B

3

no, ®®kt

M M

2 5

CH OH (t³o bëi A)

36, 2



3

2 5

A

BT nhãm -C H

B

0,14

n



n este NaOH R 'OH

n

n

BTKL cho I

R( COONa )

R( COONa ) BTNT Na

Na trong R( COONa )

chØ thàa m±n

0,14 0, 06

0, 2

n



 





C

12.2

90



Câu 26: Kết luận nào sau đây khơng đúng?

A Phenol và triolein cùng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên

C Hiđro hĩa hồn tồn hỗn hợp buta-1,3-đien, but-1-in và vinylaxetilen thu được một hiđrocacbon duy nhất

D Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO3/NH3, chứng minh glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức

Trang 7

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

Câu 27: Nhiệt phân một lượng natri đicromat với hiệu suất 80% thu được 1,344 lít khí (đktc) và chất rắn A Cho tồn bộ

chất rắn A tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 lỗng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

o

2

H 80%

2 2 7

4

Ba ( OH ) lo±ng d­

2 2

t

H 80

3

%

mol : 0,1 0, 08 0, 04 0, 06

Na Cr O d­ : 0, 02 mol

BaCrO R¾n A Na CrO : 0, 08 mol

Cr

Cr O : 0, 04 mol





3

BTNT Cr

O : 0, 04 mol



Lưu ý: Cr 2 O 3 chỉ tan trong kiềm đặc và câu này khơng hề nằm ngồi chương trình, SGK cĩ đĩ !

Câu 28: Hai muối nào sau đây được sử dụng nhiều nhất để làm phân kali?

A KNO3, KCl B KNO3, K2SO4 C KCl, K2SO4 D KCl, K3PO4

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al và Cu tác dụng với một lượng nước dư thu được 4,704 lít H2 (đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Y, lọc thu được 7,8 gam kết tủa Hịa tan tồn bộ chất rắn Z cần vừa đúng 100 ml dung dịch hỗn hợp FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,8M Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m

 Hướng dẫn giải

3

2 0,21 mol

0,1 mol 0,26 mol Fe

H Ba

Cu

 



3

2

3

BTNT Al

Al Al(OH ) BTE

BTE





  





Lưu ý: Cĩ rất nhiều bạn „khá, giỏi‟ sẽ đắn đĩ xem Z cĩ hay khơng cĩ Al cịn dư Các bạn lưu ý: câu hỏi trong đề thi Tuyển sinh Đại học nay là THPT Quốc gia sẽ rất „tường minh‟, nếu trong Z cĩ Al dư lúc đĩ sẽ phải nĩi là hỗn hợp rắn Z Đề nĩi chất rắn Z nghĩa là chỉ 1 chất duy nhất đĩ là Cu

Câu 30: Khảo sát tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:

Trong các tính chất này

A Tinh bột cĩ 6 tính chất và xenlulozơ cĩ 5 tính chất B Tinh bột cĩ 6 tính chất và xenlulozơ cĩ 6 tính chất

C Tinh bột cĩ 5 tính chất và xenlulozơ cĩ 5 tính chất D Tinh bột cĩ 5 tính chất và xenlulozơ cĩ 6 tính chất Câu 31: Chia 42,28 gam tetrapeptit X được cấu tạo bởi các -amino axit no chứa 1 nhĩm COOH và 1 nhĩm NH2

thành hai phần bằng nhau Thủy phân phần một bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 31,08 gam hỗn hợp muối Thủy phần phần hai bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được m gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

Trang 8

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ ( 0938.934.492 ) Facebook: facebook/tuantu.itus

2

BTKL

tetrapeptit X + 4NaOH Muèi H O

gam : 4.40x 31, 08 18x

2

42, 28

2



 

2

2

BTKL

muèi

tetrapeptit X + 4HCl + 3H O Muèi

gam :

2

m 21,1436, 5.4.0, 07 18.3.0, 07  35,14 gam



 

Câu 32: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4 (k) H < 0 Biết NO2 cĩ màu nâu và N2O4 khơng màu Màu của hỗn hợp nhạt dần khi:

C Tăng nồng độ N2O4 D Giảm áp suất của hệ

Câu 33: Điều nào sau đây khơng đúng khi nĩi về chất béo?

A Khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong benzen, hexan, clorofom,…

B Tham gia phản ứng thủy phân trong mơi trường axit, phản ứng xà phịng hĩa và phản ứng ở gốc hiđrocacbon

C Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường

D Dầu ăn và mỡ bơi trơn cĩ cùng thành phần nguyên tố

Câu 34: Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với một lượng dư dung dịch hỗn

hợp HNO3/H2SO4, đun nĩng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75% Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hịa dung dịch sau thủy phân rồi cho tồn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m kg sobitol Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

3 2 4

o 2

6 12 6

6 7 2 3 n

HNO / H SO

H 75%

0,12 kmol

H ( Ni, t ) H

H 80%

xenluloz¬

sobitol

C H O sobitol

C H O ( OH )

C H O (ONO )

C H O (OH)



sobitol

8 kmol

Câu 35: Kết luận nào sau đây khơng đúng khi nĩi về CrO3 ?

A Bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH B Tan được trong nước

Câu 36: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho tồn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

 Hướng dẫn giải

Rắn Y chắc chắn ngồi Cu cịn cĩ Fe hoặc Mg hoặc cả hai cịn dư Chọn mốc so sánh dễ thấy Mg hết, Fe cịn dư

3 2

2

HCl d­

2

2 0,13 mol Cu(NO )

NaOH d­

2

t²ch kÕt tða råi nung

2 3 3

Fe d­ H

Fe d­

Cu Mg

Mg

9, 2 gam X Fe

MgO

Fe O

NO : 0, 26 mol

Fe

3

m 2,24 gam

Cu trong Y Cu trong X Cu trong X BTKL

Z

BT§T







 



2

2

BTNT

2 3 Fe

Fe O : 0, 03 mol

m 0, 07.40 0, 03.160 7, 6 gam



Trang 9

Phaùm Vaờn Chieõu vaứ trửụứng tieồu hoùc An Hoọi)- Phửụứng 8 - Quaọn Goứ Vaỏp –Thaứnh Phoỏ HOÀ CHÍ MINH

Cõu 37: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

A Phenol và alanin khụng làm đổi màu quỳ tớm B Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhúm polisaccarit

C Isoamyl axetat cú mựi dứa D Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyờn tố húa học Cõu 38: Chia hỗn hợp X gồm phenol và axit axetic thành hai phần bằng nhau Trung hũa phần một cần vừa đỳng 120 ml

dung dịch NaOH 1M Phần hai tỏc dụng với một lượng dung dịch Br2 dư thu được 13,24 gam kết tủa Tỉ lệ mol giữa phenol và axit axetic trong hỗn hợp X là

 Hướng dẫn giải

6 5

3

6 5

C H OH CH COOH NaOH

C H OH

C H OH CH COOH

CH COOH

C H OH 2,4,6 tribromphenol

13, 24

331

Cõu 39: Khi núi về Al và Cr, kết luận nào sau đõy đỳng?

A Phản ứng với dung dịch H2SO4 loóng theo cựng tỉ lệ về số mol

B Cựng phản ứng với dung dịch NaOH đặc, núng

C Phản ứng với bột S, nung núng theo cựng tỉ lệ về số mol

D Cựng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường

Cõu 40: Phản ứng nào sau đõy chỉ tạo ra muối sắt (II)?

A Cho Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư B Cho Fe tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng dư

C Cho Fe tỏc dụng với Cl2, nung núng D Cho Fe tỏc dụng với bột S, nung núng

Cõu 41: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tỏc dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun núng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cụ cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lớt hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp cú tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

 Hướng dẫn giải

• Biện luận cấu tạo của A A tính theo CTPT

A thực tế

A l¯ hợp chất có chứa liên kết ion 2

  



• Mặt khỏc, ta cú

A thực tế A tính theo CTPT

A thực tế

A l¯ hợp chất có chứa 2 nhóm muối amoni 3

2

B tính theo CTPT

thực tế

2

Do A và B sinh hỗn hợp Z gồm 2 amin no đồng đằng kế tiếp nờn CTCT đỳng của A và B lần lượt là

x mol y mol

2 3

E 2

18, 3.2

Khi đó:

D : Na CO : 0, 02 mol

E : (COONa) : 0, 03 mol

 

Cõu 42: Hiđrat húa propen thu được sản phẩm hữu cơ X Cho toluen tỏc dụng với Br2 trong điều kiện cú bột Fe thu được sản phẩm hữu cơ Y X và Y cựng là phẩm chớnh, X và Y theo thứ tự là

A Propan-1-ol và 2-bromtoluen B Propan-2-ol và 2-bromtoluen

C Propan-1-ol và 3-bromtoluen D Propan-2-ol và 3-bromtoluen

Trang 10

Phạm Văn Chiêu và trường tiểu học An Hội)- Phường 8 - Quận Gò Vấp –Thành Phố HỒ CHÍ MINH

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ ( 0938.934.492 ) Facebook: facebook/tuantu.itus

Câu 43: Hịa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đĩ oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch cĩ pH = 13 Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị m gần giá trị

nào nhất sau đây?

 Hướng dẫn giải

H

OH ban ®Çu

OH d­ spø

OH trong 400 ml dung dÞch Y

n 0,15.2.0, 2 0,2.0, 2 0,1 mol



2

2

2

Na

Na , K , Ba K

Ba

H : 0, 07 mol O



2

BTNT H

H O

BTNT O

X

n nhÊt

0, 28 2.0, 07

2

1,12

8, 75







Câu 44: Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch X, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa khơng tan Cho dung dịch

Y từ từ cho đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thấy kết tủa xuất hiện và chỉ tan đi một phần Dung dịch X và Y theo thứ tự

A CrCl2 và HCl B CrCl2 và H2SO4 C CrCl3 và HCl D CrCl3 và H2SO4

Câu 45: Cĩ các phát biểu sau:

(1) Cả 6 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro trong phân tử benzen cùng nằm trong một mặt phẳng

(2) Nhúng sợi dây đồng hình lị xo đã được đốt rất nĩng vào etanol thấy màu của dây đồng chuyển từ đen sang đỏ (3) Fructozơ cĩ nhiều trong quả ngọt như dứa, xồi, Đặc biệt trong mật ong cĩ tới 40% fructozơ

(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

(5) PE là chất dẻo mềm, nĩng chảy trên 1100C được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa, (6) PVC là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa,

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Chia 0,15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (bền cĩ trong sách giáo khoa cơ bản), trong phân tử cùng chứa

C, H và O thành ba phần bằng nhau Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vơi trong dư thu được 5 gam kết tủa Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu được 8,64 gam Ag Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0,448 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng của 0,15 mol hỗn hợp X là

 Hướng dẫn giải

o 2

3 3

2

O , t

AgNO / NH

Na

3 CO

X

n

n

HCOOH : z mol

  







m 0, 06.32 0, 03.30 0, 06.46 5, 58 gam

Lưu ý: Các hợp chất hữu cơ chứa C, H và O bền cĩ trong SGK cơ bản chỉ gồm CH 3 OH, HCHO, HCOOH nhé !

Ngày đăng: 28/07/2015, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w