Khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD trong cùng mặt phẳng với dòng điện I Hình vẽ 1.. - Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây khi khung di chuyển tịnh tiến lại gần dòng điện.. Kh
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ÔN NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN : VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 (4 điểm): Hai dòng điện có cường độ I1 =6A, I2 = 9A chạy trong hai dây dẫn song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong không khí cách nhau một đoạn a = 10cm
a) Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách I1 là 6 cm; cách I2 là 4 cm.
b) Xác định cảm ứng từ tại điểm N cách I1 là 6cm; cách I2 là 8cm.
Câu 2 (2 điểm):
a) Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi Khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD trong
cùng mặt phẳng với dòng điện I (Hình vẽ 1)
- Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây khi khung di chuyển tịnh tiến lại gần dòng điện
- Giải thích tại sao lại có chiều như vậy ?
b) Cho dòng điện thẳng có cường độ I giảm dần Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ
trong cùng mặt phẳng với dòng điện I và hệ thống được giữ cố định (Hình vẽ 2)
- Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây
- Giải thích vì sao lại có chiều như vậy ?
Câu 3(4đ): Một vật sáng AB =2cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
có tiêu cự f (A thuộc trục chính), AB cách thấu kính một đoạn là d
a) (3đ).Với d = 40cm, f = 20cm, xác định vị trí, tính chất, độ lớn ảnh A’B’ của AB qua
thấu kính? Vẽ hình
b) (1đ) Đặt màn quan sát cách vật một khoảng L = 100cm, vuông góc với trục chính
của thấu kính Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì có hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn, hai vị trí này cách nhau 60cm Tìm tiêu cự của thấu kính
I A
C D
HÌNH 1
I
P Q
HÌNH 2
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN VẬT LÍ 11
-Thiếu đơn vị trừ 0,25 đ đến 0,5 đ
-Thí sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa
Câu 1)
4điểm
1a(2đ)
0,5
Dòng I1 gây ra cảm ứng từ tại M: 1 7 1 5
1 2.10 I 2.10
r
Dòng I2 gây ra cảm ứng từ tại M: 2 7 2 5
2 2.10 I 4,5.10
r
Do hai vectơ cùng chiều nên: 5
1 2 6,5.10
M
1b(2đ)
Dòng I1 gây ra cảm ứng từ tại N:
Dòng I2 gây ra cảm ứng từ tại N:
Vì vuông góc với nên ta có BN = = 3,01.10-5T
Tính góc hợp bởi và một góc 48021’
0,25
0,5 0,5 0,5
0,25
Câu 2)
dòng điện cảm ứng có chiều ADCB như hình vẽ
0,5
Do khung dây chuyển động lại gần dòng điện nên cảm ứng từ B tăng, hay 0,5
1
I
2
I
I A
C D
⊕ B r
2
I
1
I
⊕
Trang 32 điểm từ thông qua khung dây tăng, nên trong khung dây xuất hiện dòng điện
cảm ứng ic chống lại sự tăng của từ thông, tức là gây ra từ trường
ngược với từ trường ban đầu
Dòng điện cảm ứng có chiều QMNP như hình vẽ:
0,5
Do cường độ dòng điện giảm nên cảm ứng từ giảm hay từ thông qua
khung dây giảm Do đó, trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng chống
lại sự giảm của từ thông, tức là gây ra từ trường cùng chiều từ trường
Câu 3a)
3 điểm
Sơ đồ tạo ảnh:
Công thức thấu kính: 1 1 1
d +d = f
′
0,5
d = 40cm khi đó: 40.20 40
40 20
df
Vậy ảnh A’B’ của AB là ảnh thật, cách thấu kính 40cm
1
Số phóng đại: ' ' ' 40 1
40
A B d k
d AB
−
= = − = = − <0 Vậy ảnh cao 2cm, ngược chiều vật
1
Hình vẽ khi d = 40cm:
0,5
AB A’B’L
A
B
A’
B’
L
O F
I
P Q
Trang 4Câu 3b)
1 điểm
Làm hoàn chỉnh, đúng đáp số: f = 16cm mới cho điểm 1
Trang 5SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ÔN NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN : VẬT LÍ LỚP 10
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 ( 2,0 điểm)
a) Một thanh thép dài 12m ở nhiệt độ 300C Tính chiều dài của thanh thép trên khi nhiệt độ trên toàn thanh thép tăng đến 3000C Hệ số nở dài của thép là α =11.10-6K-1
b) Khi bỏ nhiệt kế thủy ngân vào một cốc nước sôi để đo nhiệt độ, người ta thấy ban
đầu thủy ngân trong nhiệt kế tụt xuống sau đó mới dâng lên Giải thích
Câu 2 ( 4,0 điểm)
Một vật khối lượng m = 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l =AB = 3m (hình vẽ).
Góc nghiêng của dốc và mặt ngang là α= 30 0
Lấy g = 10m/s 2 Bỏ qua ma sát trên mặt phẳng
nghiêng, chọn mốc thế năng tại B
2.1) a) Tính cơ năng của vật tại A.
b) Tính vận tốc của vật tại chân dốc.
2.2) Ngay dưới chân mặt phẳng nghiêng là
mặt phẳng ngang với hệ số ma sát là 0,5
a) Tính quãng đường mà vật chuyển động trên mặt phẳng ngang đến khi dừng lại b) Để vật chuyển động được quãng đường 5m trên mặt phẳng ngang thì cần cung
cấp cho vật một vận tốc ban đầu tại A là bao nhiêu?
(Bỏ qua mất mát năng lượng do vật va chạm với mặt phẳng ngang tại B)
Câu 3 (4,0 điểm)
Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái như đồ thị
Cho V 1 = 2 l; p 1 = 0,5 atm; t 1 = 27 0 C; V 2 = 6 l.
a) Hãy nêu tên các quá trình biến đổi trạng thái.
b) Tìm nhiệt độ T 2 và áp suất p 3
c) Vẽ lại đồ thị trong hệ tọa độ (p,T) và (p, V).
HẾT
A
B
α
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÝ LỚP 10 (Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa, thiếu đơn vị trừ không quá 0,5điểm)
0 2
0
1
2
2 2 sin 4, 47 /
0,5 0,5
Câu Nội dung Điểm
6
0(1 ) 12(1 11.10 270) 12,035
Ban đầu thủy tinh nở ra trước nên thủy ngân tụt xuống, sau đó thủy
ngân mới nở ra Do thủy ngân giãn nở mạnh hơn nên dâng lên 1.0
2.1a)
2.1b) 1a)
0
W=WA =WtA =mgz A =mgABsinα =1.10.3.sin 30 =15J
1b) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng đối với vật
1
sin 2 sin 5, 48 /
2mv =mgl α →v = gl α → ≈v m s
1đ
1đ 2.2a) Do có ma sát nên
sin
3
l
α µ
0,5
0,5
Trang 7Câu 3 4.0
a (1) -(2) : Đẳng áp
(2) (3) : Đẳng nhiệt
(3) (1) : Đẳng tích
1.0
b (1) (3) là quá trình đẳng áp nên áp dụng Định luật Gay-luyxac:
2
6.300
900 2
0.5 0,5 (2) (3) là quá trình đẳng nhiệt nên áp dụng định luật Bôi
3 3 2 2 3
3
0,5.6
1,5 2
PV
V
0,5 0,5
0,5
0,5
P
T 0
3
O
(1)
( )
T K
300
0, 5
1, 5
(2)
p atm
(3)
( )
p atm
(2) (3)
( )
V l
(1)
6 2
0, 5
1, 5