Câu 1: Viết số vào chỗ trống 1 điểm Tám đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn Không đơn vị, hai phần trăm Bốn trăm bảy mươi mốt đơn vị, chín phần mười sáu phần trăm.. Năm đơn vị, năm phần trăm.
Trang 1Trường: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Lớp: MÔN: TOÁN – KHỐI 5
Họ và tên: Năm học: 2014 - 2015
Thời gian : 60 phút
GV coi kiểm tra:………
GV chấm kiểm tra………
Câu 1: Viết số vào chỗ trống (1 điểm)
Tám đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn
Không đơn vị, hai phần trăm
Bốn trăm bảy mươi mốt đơn vị, chín phần mười sáu phần
trăm
Năm đơn vị, năm phần trăm
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a/ 9 10
5
viết dưới dạng số thập phân là:
A 9,5 B 9,05 C 9,005 D 9,0005
b/ Chữ số 9 trong số thập phân 844, 937 có giá trị là:
A 1000
9
B 100
9
C 10
9
D 9 c/ Trong số 547, 59 phần nguyên gồm có:
A 5 chục, chín đơn vị
B 5 trăm, 4 chục, 7 đơn vị
C 5 phần mười, 9 phần trăm
d/ Số bé nhất trong các số: 0,187; 0,178; 1,087; 0,170 là số nào?
A 0,187
B 0,178
C 1,087
D 0,170
Câu 3: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a 659 679 + 73 634 b 234 x 367
Trang 2……… ……….
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c 5 3 - 7 3 d 7 9 : 4 5 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào (1 điểm) a/ 130 phút = 2 giờ b/ 29 000 000 mm2 = 29 m2
c/ 0,35 tấn = 350 kg d/ 6 ha = 600 m2
Câu 5: Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm (1 điểm) a/ 85,5…… 85,51 b/ 25,99… 25,98 c/ 3,621… 3,62 d/ 69,33… 69,325 Câu 6: (2 điểm) Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi là 96 m chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích sân bóng đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7: (1 điểm) Mua hai tá bút chì hết 36000 đồng Hỏi mua 12 cái bút chì như thế thì phải trả bao nhiêu tiền ………
………
………
Trang 3………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - KHỐI 5 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Câu 1 (1 điểm) HS viết đúng mỗi ý được 0,25 điểm Số thập phân Viết số Tám đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn 8,035 Không đơn vị, hai phần trăm 0,02 Bốn trăm bảy mươi mốt đơn vị, chín phần mười sáu phần trăm 471,96 Năm đơn vị, năm phần trăm 5,05 Câu 2 (2 điểm) HS khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm a/ A 9,5 b/ C 10 9
c/ B 5 trăm, 4 chục, 7 đơn vị d/ D 0,170 Câu 3 (2 điểm) HS tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm a 659 679 b 234
+ 73 634 x 367 733 313 1638
1404
702
85878
c 5 3 - 7 3 = 35 21 - 35 15 = 35 6 d 7 9 : 4 5 =7 9 x 5 4 = 35 36 Câu 4 (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi ý được 0,25 điểm a/ 130 phút = 2 giờ b/ 29 000 000 mm2 = 29 m2
c/ 0,35 tấn = 350 kg d/ 6 ha = 600 m2
Câu 5 (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ 85,5 < 85,51 b/ 25,99 > 25,98
c/ 3,621 > 3,62 d/ 69,33 > 69,325
Câu 6: (2 điểm)
S Đ
Trang 4Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:
96 : 2 = 48 (m) (0,25 điểm)
Chiều rộng :
48m Chiều dài:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 ( phần) (0,25 điểm) Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là: (48 : 8) x 3 = 18 (m) (0,5 điểm) Chiều dài sân bóng hình chữ nhật là:
48 – 18 = 30 (m) (0,5 điểm) Diện tích sân bóng hình chữ nhật là:
30 x 18 = 540 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 480 m2
Câu 7: (1 điểm)
2 tá = 24 bút
Số tiền mua một cây bút là: (0,25 điểm) 36000: 24 = 1500 ( đồng) (0,25 điểm) Mua 12 cây bút cần trả số tiền là (0,25 điểm)
1500 x 12 = 18000 ( đồng) (0,25 điểm)
Đáp số: 18000 đồng