Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:1 điểm a Số thập phân nào trong các số thập phân dưới đây có chữ số 7 biểu thị cho 7 phần nghìn... a Tính chiều dài và chiều rộng
Trang 1Trường :………
Họ và tên:………
Lớp: ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN : TOÁN – LỚP 5 Năm học: 2013-2014 Thời gian làm bài: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề) Điểm L ời phê của giáo viên Người coi:………
Người chấm:………
Câu 1: Đọc và viết các số thập phân sau:(1 điểm) a) 87,073:
b) 628,103:
c) Bảy mươi hai đơn vị, tám phần trăm, ba phần nghìn:
d) Không đơn vị, bảy phần mười, một phần nghìn:
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:(1 điểm) a) Số thập phân nào trong các số thập phân dưới đây có chữ số 7 biểu thị cho 7 phần nghìn A 87,308 B 7002,82 C 32,067 D 0.071 b) Phân số nào dưới đây biểu thị cho số thập phân 0,004: A 1 B 1 C 1 D 1 4 25 250 2500
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:(1 điểm) a) Trong các số thập phân dưới đây số thập phân nào bé nhất: A 52,623 B 51,623 C 52,326 D 51,632 b) Trong các số thập phân dưới đây số thập phân nào lớn nhất: A 67,079 B 67,097 C 67, 907 D 67,970 Câu 4:(1 điểm) 92,137 92,2 23,5 23,500 ? 63,2 62,2 0,65 0,8 Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) 7m2 = cm2 b) 800dam2 = hm2 32m2 7dm2 = dm2 370000m2 = hm2 Câu 6: Viết các số thập phân sau thứ tự từ bé đến lớn:(1 điểm) 17,503 ; 16,035 ; 17,305 ; 16,350 ………
Câu 7:(1,5 điểm) Mua 7 hộp bút chì màu hết 49000 đồng Hỏi mua 14 hộp bút chì màu như thế hết bao nhiêu tiền? Bài giải
>
<
=
Trang 2………
………
………
………
………
Câu 8:(2,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 180m, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật đó b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN TOÁN 5
Trang 3Câu 1: (1 điểm)
a) Tám mươi bảy phẩy không trăm bảy mươi ba (0,25đ)
b) Sáu trăm hai mươi tám phẩy một trăm linh ba (0,25đ)
c) 72,083 (0,25đ)
d) 0,701 (0,25đ)
Câu 2: (1 điểm)
a) Câu C 32,067 (0,5đ)
b) Câu C 1 (0,5đ)
250
Câu 3: (1 điểm)
a) Câu B 51,623 (0,5đ)
b) Câu D 67,970 (0,5đ)
Câu 4:(1 điểm)
92,137 < 92,2 (0,25đ)
23,5 = 23,500 (0,25đ)
63,2 > 62,2 (0,25đ)
0,65 < 0,8 (0,25đ)
Câu 5: (1 điểm)
a) 7m2 = 70000cm2 (0,25đ)
32m2 7dm2 = 3207dm2 (0,25đ)
b) 800dam2 = 8hm2 (0,25đ)
370000m2 = 37hm2 (0,25đ)
Câu 6: Viết đúng mỗi số được 0,25đ
16,035 ; 16,350 ; 17,305 ; 17,503
Câu 7:(1,5 điểm)
Bài giải Giá tiền một hộp bút chì màu là: (0,25đ)
49000 : 7 = 7000 (đồng) (0,25đ)
Số tiền mua 14 hộp bút chì màu là: (0,25đ)
7000 x 14 = 98000 (đồng) (0,5đ) Đáp số: 98000 đồng (0,25đ)
Câu 8:(2,5 điểm)
Bài giải a) Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (0,125đ)
180 : 2 = 90 (m) (0,25đ) Tổng số phần bằng nhau là: (0,125đ)
1 + 2 = 3 (phần) (0,25đ) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
90 : 3 x 2 = 60 (m) (0,25đ) Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
90 - 60 = 30 (m) (0,25đ) b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
60 x 30 = 1800 (m2) (0,25đ) Đáp số: a) 60m và 30m (0,125đ)
Trang 4b) 1800m2 (0,125đ)
Lưu ý: Với câu 7 và câu 8 HS có thể giải cách khác nhưng đúng kết quả vẫn cho điểm
tuyệt đối
Câu 7:(1,5 điểm)
Bài giải
14 hộp bút chì màu gấp 7 hộp bút chì màu số lần là: (0,25đ)
14 : 7 = 2 (lần) (0,25đ)
Số tiền mua 14 hộp bút chì màu là: (0,25đ)
7000 x 14 = 98000 (đồng) (0,5đ)
Đáp số: 98000 đồng (0,25đ)
Câu 8:(2,5 điểm)
Bài giải a) Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (0,125đ)
180 : 2 = 90 (m) (0,25đ)
Tổng số phần bằng nhau là: (0,125đ)
1 + 2 = 3 (phần) (0,25đ)
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
90 : 3 x 1 = 30 (m) (0,25đ)
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
90 - 30 = 60 (m) (0,25đ)
b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ)
60 x 30 = 1800 (m2) (0,25đ)
Đáp số: a) 60m và 30m (0,125đ)
b) 1800m2 (0,125đ)