Nền đất cũ, trường mới Câu 2/ Bạn nhỏ trong bài lắng nghe được những âm thanh nào?. Tiếng cô giáo, tiếng trống, tiếng đọc bài ca. Tiếng đọc bài Câu 3/ Các nhóm từ nào sau đây,nhóm từ nào
Trang 1
Lớp:……….… MÔN TIẾNG VIỆT - KHỐI 2
Họ và tên:………
Thời gian: 60 phút
( Không tính thời gian phần kiểm tra đọc thầm)
ĐIỂM
Đọc thành tiếng: ……
Đọc thầm:……
Viết:………
Lời phê của Gv
GV coi:………… GVchấm:………
A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
I/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
II/ Đọc thầm ( 4 điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài “Ngôi trường mới” SGK Tiếng Việt 2, Tập 1
trang 50, 51 và làm bài tập
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi 1, 2, 3 dưới đây:
Câu 1/ Trường học của em được xây dựng ở đâu?
a Nền đất cũ
b Nền đất mới
c Nền đất cũ, trường mới
Câu 2/ Bạn nhỏ trong bài lắng nghe được những âm thanh nào?
a Tiếng trống
b Tiếng cô giáo, tiếng trống, tiếng đọc bài
c Tiếng đọc bài
Câu 3/ Các nhóm từ nào sau đây,nhóm từ nào là từ chỉ đồ vật?
a Cam, chanh, xoài, ổi…
b Cô giáo, bác sĩ, học sinh,…
c Bàn học, tập vở, bút,…
Câu 4/ Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới trong các câu sau:
a Bạn Mai là học sinh giỏi của lớp.
b.Bạn của Nai Nhỏ là một người bạn tốt.
B/ KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)
1/ Chính tả nghe – viết ( 5 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Người thầy cũ ”SGK Tiếng Việt 2, tập 1
trang 56 ( viết từ “Dũng xúc động nhìn theo ……đến không bao giờ nhắc lại nữa”)
Trang 32/.Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) nói về cô giáo ( hoặc thầy giáo) cũ
của em
Gợi ý:
1 Cô giáo ( hoặc thầy giáo) cũ của em tên là gì?
2 Tình cảm của cô (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào?
3 Em nhớ nhất những điều gì ở cô (hoặc thầy)?
4 Tình cảm của em đối với cô giáo ( hoặc thầy giáo) như thế nào?
Trang 4Bài làm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Môn: Tiếng Việt – Khối 2
A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
I/ Đọc thầm: ( Đúng mỗi ý 1 điểm)
Câu 1: ý a Nền đất cũ
Câu 2: ý b Tiếng cô giáo, tiếng trống, tiếng đọc bài
Câu 3: ý c Bàn học, tập vở, bút,…
Câu 4: Đúng mỗi ý 0,5 điểm
ý a Ai là học sinh giỏi của lớp?
ý b Bạn của Nai Nhỏ là gì?
B/ Kiểm tra viết ( 10 điểm)
1/ Chính tả: (5 điểm)
- Trình bày đúng bài chính tả theo thể văn xuôi, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng (5 điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu, vần, dấu câu; không viết hoa đúng qui định), trừ 0,5 điểm
* Lưu ý: Nếu viết chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình
bày bẩn … toàn bài trừ 1 điểm
2/ Tập làm văn: (5 điểm)
- Viết được đoạn văn từ 4 đến 5 câu nói về cô giáo ( hoặc thầy giáo) cũ của em Dùng từ diễn đạt thành câu, rõ ý, sử dụng dấu câu hợp lí, viết đúng chính tả được 5 điểm
Trang 5* Lưu ý: Tùy theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt, chữ viết mà giáo viên có thể
cho các mức điểm sau: 4,5 – 4 - 3,5 – 3 - 2,5 – 2 - 1,5 – 1 - 0,5 điểm