1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề thi Công chức tổng cục thuế

20 286 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 10,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư/Mở tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần gtri/Mailings/ Start Mail Merge/ Câu 7: Trong Excel, công thức =SQRTMODROUND49.5,-2,30 cho kết quả là

Trang 1

| BO TAI CHINH

HOI DONG THI TUYEN DUNG CONG CHUC TONG CUC THUE NAM 2014

A

_ BÀI THỊ TRẮC NGHIỆM MÔN: TIN HỌC VĂN PHÒNG

Ngạch chuyên viên và tương đương _ Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề

Pe ee eee ee cee ee ee ee ee ee er ee ere ras PRAT TEE e HOw amen ee Emer OOF EEE H HEED tees eee Eee H eee HEE eee EEE EEE OEE OS

Họ tên & chữ ký giám thị 1 Họ tên & chữ ký giám thị 2 Số phách

|

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH

CÔNG CHỨC TỎNG CỤC THUÊ NĂM 2014

BAI THI TRAC NGHIEM MON: TIN HỌC VĂN PHÒNG

Ngạch chuyên viên và tương đương Thời gian lảm bài: 45 phút (không kê thời gian phát đô)

- Số câu đúng:

- Điểm: Bằng chữ:

Họ tên cán bộ chấm thi:

Chữ ký cán bộ cham thi:

(Thí sinh không ghi vào phan này)

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn

- Nếu muốn bỏ phương án cã chọn đề chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn

bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn:

- Nếu muốn chọn lại phươnz án vừa gạch bo thi khoanh tròn lại ra ngoài phía bên trái

Ví dụ: OS)

Câu 1: Trong hệ điều hành Windows, đẻ đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:

C Organize > Rename D Tát cả các phái biếu trên đều đúng

Câu 2: Trong MS WORD, để thêm cột trong bảng ta chọn phương án nào sau đây:

A Đánh dấu cột (các cội) > Layout chọn các nút Insert Left (Insert Right) trong nhóm Rows &

Columns

B Đánh dấu cột (các cột) Nhân tổ hợp phím Ctrl+I

C Đánh dấu cột (các cột) >Insert > Columns

D Đánh dấu đột (các cội) > Insert Table >Columns

Câu 3: Trong Excel, kết quả của công thức =IF(<=100,100,IE(5<6 AND 7<8 ,200,300)) là:

Câu 4: Trong Word, để lưu văn bản lần thứ nhất:

C File Save D Tắt cả các cách trên đều đúng

Câu 5: Trong Word, trong một bảng, giả sử tại ô A10 có gid tri 145, All có giá trị là 6, A12 có giá trị

là 7, tại ô A13 ta gõ =A10+A11+A12 1, khi đó ô A13 ta có giá trị là:

Câu 6: Các bước để trộn công văn cần gửi lần lượt theo trình tự

A Mở tập tin Word hiện: ra nội dung công văn cần gửi/Mailings/ Start Mail Merge/ Lựa chọn loại

hình bạn muốn trộn thư

Trang 1/5

Trang 3

-B Mo tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/ Start Mail Merge/ Mailings/ Lựa chọn loại

hình bạn muốn trộn thư

C Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư / Mở tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần

gửi/Start Mail Merge/ Mailings

D Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư/Mở tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần

gtri/Mailings/ Start Mail Merge/

Câu 7: Trong Excel, công thức =SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho kết quả là:

Câu 8: Trong Excel, chức răng Auto Filter không thể thực hiện việc gì sau đây:

A Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột

B Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột

C Lọc với điều kiện là rhép AND của 2 cột

D Lọc với điều kiện là rhép OR của 2 cột

Câu 9: Giả sử E10, E11, E' 2 có giá trị là: 23,23, 56 Tại D5 gõ:

=[F(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E10:E1 1), MAX(E10:E12)+MIN(E10:£12))4

Két qua DS cé gia tri 1a:

Câu 10: Trong Microsoft Word, để đánh dấu (chọn) toàn bộ văn bản hiện hành, chọn phương án nào

sau đây:

A Ấn đồng thời hai phím: Ctrl + A B Ấn đồng thời hai phim Ctrl + Alt

C An déng thoi hai phim Shift + Alt D An dong thoi hai phim Shift + A

Câu 11: Trong Excel, tai 6 A10 gd °10 +4 tai 6 All gd 20 4

Khi d6 cong thire =SUM(A10:A141)=SUM(?’10”,20) cho két qua:

A Bao 16i #VALUE! 3B TRUE C FALSE D Báo lỗi #NUMI

Câu 12: Trong MS WORD, để đóng tệp văn bản hiện thời ta chọn:

A File > Close B File > Quit C Edit > Exit D Edit > Close

Câu 13: Thao tác nào sau đây, không xóa một đoạn văn bản đã được chọn (đã bôi đen)?

A An déng thoi hai phim Ctrl + X - B An phim Delete trén ban phim

C Án đồng thời hai phím Ctrl + K D Home — Clipboard — Cut

Câu 14: Trong một bảng tính Exel, giả sử G10, G11, G12 có giá trị lẻ: 23,23, 56

Tại A5 gõ:

=IF((G10+G12)/2>20,A VERAGE(G1 0:G12)+SUM(G 10:G12)-78,A VERAGE(G10:G12,7)/2)

Kết quả A5 có giá trị là

Câu 15: Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập tại ô C10 là:

=fF(A14=6,SUM(B10:B12),IF(A 13=3,SUM(B13:B14),0)) «1

Kết quả của ô C10 sẽ là:

Câu 16: Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56 Tại C5 gõ:

=lF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12,>30")+SUM(C10:C12), AVERAGE(C10: C12,7)/2)

Kết quả C5 có giá trị là

Trang 2/5

Trang 4

-Câu 17: Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào? ˆ

A Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nên

B Kích đúp vào Computer —> Mở thư mục chứa chương trình—› Kích đúp vào tên chương trình

C Start —>All Programs —>›Chọn nhóm chương trình —› Kích đúp vào tên chương trình

D Tát cả các cách trêt đều đúng

Câu 18: Trong Excel, giả sử ô A9 có giá trị là “D”, tại ô, B9 ta gõ công thức

=IF(A9>=8,” TOT”, IF(A9>=5,” THUONG”, KEM”))+ Khi đó ô B9 có giá trị là:

Cau 19: Trong MS WORD, dé tao khung va lam nền cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn

văn bản đó ta chọn phương án nào sau đây:

A Page Layout > Page Background > Border anh Sharding

B Page Layout > Page Borders trong nhém Page Setup

C Page Layout > Page Setup > Border anh Sharding>

D Page Layout > Page Borders trong nhom Page Background

Câu 20: Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ tiết đoạn văn bản theo yêu cầu của người sử dụng,

chọn phương án nào sau diy:

A Chọn đoạn văn bản —> Home —> Các nút trong nhóm Paragraph

B Chon doan van ban — Home — Font trong nhém Paragraph

C Chọn đoạn văn bản -> Home — Change trong nhém Paragraph

D Chon doan van ban — Home —> Styles trong nhóm Paragraph

Câu 21: Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta cần chọn:

A File > Page Setup B View > Print Preview

Câu 22: Trong Word, để chèn đầu trang, ta thực hiện:

A View — Header and Footer trong nhém Header & Footer

B File — Header and Footer

C Insert — Header trong nhóm Header & Footer

D Insert —+ Header anc Footer trong nhém Header & Footer

Câu 23: Làm thế nào để có thêm một font chữ mới trong Microsoft Word

A Không thê thêm một font nào mới trong Windows

B Sao chép tệp font vào thư muc Fonts trong Control Panel

C Sao chép tệp font đó vào cửa số Control Panel

D Sao chép tệp font đó vào tệp Word đang soạn

Câu 24: Trong Excel, để ân một bảng tính được chọn, ta thực hiện:

A Home —> Format trong nhóm Cells — Sheet->Hide

B Home — Format trong nhém Cells — Hide & Unhide — Hide Sheet

C Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ân —› Format Cells —> Hide

D Home —› Format trong nhém Cells — Hide Sheet

Câu 25: Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows, ta nháy chuột phải rồi chọn:

A FileNew—>NewFclder B File—New folder

Câu 26: Trong Excel, công thức =VLOOKUP(6,G20:L22,H20:H22,0) sẽ cho kết quế là:

Câu 27: Trong Excel tại ô B5, gõ 6*‡ tạ ô B6 gd ‘20¢ khi đó công thức

=COUNT(B5:B6,”7°,”5”,°AB”) cho kết quả là:

Câu 28: Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20, “15”, E10:E20)

tính tổng có điều kiện đối với các 6 Ei (i=10, ,20):

A Chi cdc 6 Ei tương ứng với các ô Ci=15, (=10, ,20) mới được tham gia tính tổng

B Tất cả các ô Ei, (i=10 ,20) đều được tham gia tính tổng

Trang 3/5

Trang 5

C Không tính hoặc kết quả bằng 0 gy

D Báo lỗi

Câu 29: Kết quả của công thức nào sau đây luôn luôn cho giá trị là TRUE

A =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15)

B =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)

C =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)

D =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)

Cau 30: Trong Windows, dé xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:

A Organize — Delete B An phim Delete

C Kích chuột phải — Delete D Tát cả các cách trên đều đúng

Câu 31: Gia sử Al0, All, Al2 có giá trị là 23,23, 56 Tại Dã gõ:

=IF(A10+A12>20,A VERAGE(A10:A12)+SUM(A10:A12),A VERAGE(A 10:A12,7)/2)

Kết quả D5 có giá trị là:

A 136 B 76 C 110 D.318

Câu 32: Trong Word, đánh ghi chú ở chân trang, ta ấn đồng thời 3 phím:

A Ctrl+Alt+L B Ctrl+AlttF C Ctrl+Alt+P D Ctrl+AlttN

Câu 33: Trong Excel, tại ô A10 gõ B10 + tại ô A11 gõ B15 +! Khi đó để cho ô A12, A13 chứa dãy

ký tự lần lượt là B20, B25 ta thao tác như sau:

A Chọn khối A10:A11—>Ctrl + — Chọn A12 —› Ctrl + V

B Chọn khối A10:A 1 '—>Home—>Copy trong nhóm Clipboard—>Chọn A12->Home—> Paste trong

nhóm Clipboard

C Chọn khối A10:A1! — Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A I1 sao cho xuất hiện dấu cộng

màu đen — Di chuột tới õö A13

D Ca 2 lựa chọn B và C đều đúng

Câu 34: Phát biểu nao sau day là đúng:

A Tệp bao gồm một nhóm các thư mục và tệp

B Thư mục bao gôm raột nhóm các tệp va thư mục con

C Tệp chỉ gồm một nhóm các thư mục

D Thư mục chỉ gồm một nhóm các tệp

Câu 35: Trong MS WORD, và MS EXCEL, để đóng tệp phương án nào sau đây đúng:

A File + Close B Alt + F4

C File > Exit D Tat ca cde phuong dn A, B, C đều sai

Câu 36: Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bang tính có giá :rị đã cho như trong hình:

| Te TU4n ÊU 2a c4

Thao tác:

- — Tại DI4 nhập:

=COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM(E9:E13),A VERAGE(E9:E13)).1

- Tai E14 nhap:

=[F(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13,"A",E9:E13),100)

Kết quả D14 và E14 cé giá trị là:

A 90 và 240 B 300 và 90 C 395 và 240 D 90 va 295

Trang 4/5

Trang 6

-Câu 37: Trong Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì? bể”

A Nhập dữ liệu theo hang doc

B Xuông dòng khi chưa kêt thúc đoạn văn bản

C Xuông một trang màn hình

D Tắt cả các ý trên đều sai

Câu 38: Để đóng tệp văn bản hiện hành mà không thoát khỏi MS Word, chọn phương án nào sau

đây:

A File — Close B File —› Exit Word C File + Quit D File — Out

Câu 39: Giả sử A6, Bó, Có có giá trị là: 2, 3,4

Tai DS go: = MAX(IF(A6>3,C6,B6), SUM(A6:B6.A6))- Kết quả D5 có giá trị là:

Câu 40: Trong MS WORD, để căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản, dat con trỏ tại đoạn đó, sau

đó thực hiện:

A Page Layout > Page Setup> Justify B Page Layout > Page Setup

C Nhân tô hợp phím Ctrl+E D Nhắn tô hợp phím Ctrl+J

c =e=eere= HET -

Trang 5/5

Trang 7

-BỘ TÀI CHÍNH HỘI ĐÔNG THỊ TUYẾN DỤNG

CONG CHUC TONG CUC THUE NAM 2014

BAI THI TRAC NGHIEM MON: TIN HQC VAN PHONG

Ngạch chuyên viên và tương đương Thời gian làm bài: 45 phút (không kê thời gian phát đê)

- Số câu đúng:

Họ tên cán bộ chấm thì:

Chữ ký cán bộ chấm thi:

(Thí sinh không ghi vào phần này)

Hãy chọn một phương an tra loi ding nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn

Ví dụ:

- Nếu muốn bỏ phương án đã chon dé chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn

bỏ Ví dụ: muốn bỏ phươn2 án A đã chọn:

- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra ngoài phía bên trái

Ví dụ: CMS

Cau 1: Lam thé nào để có thêm một font chữ mới trong Microsoft Word

A Không thể thêm một font nào mới trong Windows

B Sao chép tệp font đó vào tệp Word đang soạn

C Sao chép tệp font đó vào cửa số Control Panel

D Sao chép tệp font vào thư mục Fonfs trong Control Panel

Câu 2: Thao tác nào sau đây, không xóa một đoạn văn bản đã được chọn (đã bôi đen)?

A An déng thdi hai phim Ctrl + K B Home — Clipboard — Cut

C An dong thoi hai phim Ctrl + X D An phim Delete trén ban phim

Cau 3: Trong Windows, đẻ đổi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:

A Organize — Rename B View — Rename _ /

C Edit - Rename D Tat ca cac phat biéu trén déu đúng

Câu 4: Trong Excel, chức năng Auto Filter không thể thực hiện việc gì sau đây:

A Lọc với điều kiện là ›hép AND của cùng một cột

B Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột

C Lọc với điều kiện là ohép OR của cùng một cột

D Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột

Câu 5: Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56

Tại A5 gõ:

=IF((G10+G12)/2>20,A VERAGE(G10:G12)+SUM(G10:G12)-78,A VERAGE(G10:G12,7)/2)

Kết quả A5 có giá trị là:

A.39 B 58 | C 56 D 60

Câu 6: Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows, ta nháy chguột phải rồi chọn:

A File=>New—>NewFolder B New— folder

Trang 1/5

Trang 8

-C File>New folder D Organize—New folder

Câu 7: Đề đóng tệp văn bản hiện hành mà không thoát khỏi MS Word, chọn phương án nào sau đây:

A File — Close 3 File > Exit Word CC File — Out D File — Quit

Câu 8: Phát biểu nào sau đày là đúng: i

A Thu muc chi gôm một nhóm các tệp

B Tệp bao gôm một nhém các thư mục và tệp

C Tệp chỉ gôm một nhóm các thư mục

D Thư mục bao gôm môi nhóm các tệp và thư mục con

Câu 9: Trong Microsoft Word, để chèn công thức toán học, chọn phương án nào sau đây:

A Insert > Symbol — Create new — Equation — chon kiểu công thức

B Insert — Equation trcng nhóm Symbols —> chọn kiểu công thức

C Insert —› Equation 3.0 trong nhóm Symbols —› Create new —> chọn kiểu công thức

D Insert —> Create new (rong nhóm Symbols — Equation — chon kiểu công thức

Câu 10: Các bước để trộn công văn cần gửi lần lượt theo trình tự

A Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư / Mở tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần

gửi/Start Mail Merge/ Mailtngs

B Mở tập tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/ Start Mail Merge/ Mailings/ Lựa chọn loại

hình bạn muôn trộn thư

C Mở tập tin Word hiệr ra nội dung công văn cần gửi/Mailings/ Start Mail Merge/ Lựa chọn loại

hình bạn muôn trộn thư

D Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư/Mở tập tin Word hiện : ra nội dung công văn cần

gửi/Mailings/ Start Mail Merge/

Câu 11: Trong Excel, tạ ô B5, gõ 6% tại ô B6 gõ “20% khi đó công thức

=COUNT(B5:B6,”7",”5”,” AB”) cho két quả là:

A.2 B 3 : Cui D Bao lỗi

Câu 12: Giả sử A6, Bó, C€ có giá trị là: 2, 3, 4

Tai DS gd: = MAX(IF(A6>3,C6,B6), SUM(A6:B6,A6))! Kết quả D5 có giá trị là:

A 18 B.6 ˆ C.7 D 10

Câu 13: Trong Excel, tai 6 A10 gd B10 + tai 6 All gé B15 + Khi đó dé cho ô A12, A13 chứa dãy

ký tự lần lượt 1a B20, B25 ta thao tác như sau:

A Chọn khối A10:A11 —> Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A1 l sao cho xuất hiện dầu cộng

màu đen — Di chuột tới ô A13

B Chọn khối A10:A11->Ctrl +C — Chon A12 — Ctrl + V

C Chọn khối A10:A11->Home—>Copy trong nhóm Clipboard—>Chọn A12—>Home—> Pasfe trong

nhóm Clipboard

D Cả 2 lựa chọn B và C đều đúng

Câu 14: Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ tiết đoạn văn bản theo yêu cầu của người sử dụng,

chọn phương án nào sau đây:

A Chọn đoạn văn bản -› Home —> Change trong nhém Paragraph

B Chon doan van ban -+ Home — Styles trong nhém Paragraph

C Chọn đoạn văn bản -> Home — Font trong nhóm Paragraph

D Chọn đoạn văn bản -> Home —› Các nút trong nhém Paragraph

Câu 15: Tại cửa số Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như

sau: Bam t6 hop phim Ctrl+A, ấn đồng thời bai phím Ctrl+C Mé thu myc BAO, ấn đồng thời hai

phím Ctrl+V Phát biểu nào chính xác nhất:

A Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO

B Đó là các thao tác nhằm sao chép các đối tượng trong DHTM sang BAO

C Đó là các thao tác nhằm di chuyển các đối tượng trong DHTM sang BAO

D Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BÀO

Câu 16: Trong Microsoft Word, để đánh dấu (chọn) toàn bộ văn bản hiện hành, chọn phương án nào

sau đây:

A Ấn đồng thời hai phím Shif + Alt B Án đồng thời hai phím Shift+ A

Trang 2/5 |

Trang 9

C Án đồng thời hai phin Ctrl + Alt D An déng thoi hai phim Ctrl + A

Câu 17: Chức năng nào sau đây không thuộc về soạn thảo văn bản? b

A Dinh dang ky ty B Căn lê cho đoạn văn bản

€, Quản lý hệ thông tệp (file) D Thay đôi kiêu chữ

Câu 18: Trong Word, để chèn ảnh ta thực hiện:

A Insert — Picture trong nhóm Illustrations B Insert—Clip Art trong nhóm Illustrations

C Kích chuột phai— Insert Picture D Tat ca cde phương án trên đêu đúng

Câu 19: Trong Word, đề chèn đầu trang, ta thực hiện:

A Insert > Header and Footer trong nhóm Header & Footer

B Insert — Header trong nhóm Header & Footer

€ View —> Header and Footer trong nhóm Header & Footer

D File — Header and Footer

Cau 20: a

Tai 6 K4 ta nhập công thức: =COUNT(KI:K3,"15")

Tại ô K5 ta nhập công thức: =COUNTA(KI:K3,"1ã")

Khi đó, ô K4 và ô KŠ có giá trị tương ứng là:

Câu 21: Trong một bảng tính Exel, giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56

Tại D5 gõ:

=IF(A10+A12>20,A VERAGE(A10: A12)}+SUM(A10: A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)

Kết quả D5 có giá trị là: `

A 76 B.318 C 136 D 110

Câu 22: Trong cửa số Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C: me Kich chuột vào TH.doc, bắm phím Enter Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:

A Dé là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc

B Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc

C Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc

D Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc

Câu 23: Trong Excel, kết quả của công thức =IF(3<=100,1 00,IF(5<6 AND 7<8 ,200,300)) là:

A 100 B 200

C 300 D Tát cả các lựa chọn trên đều sai

Câu 24: Trong Excel, để ân một bảng tính được chọn, ta thực hiện:

A Home — Format tronz nhóm Cells —› Sheet->Hide

-B Kích chuột phải vào tên bảng tính cẦn ẩn —› Format Cells — Hide

C Home — Format trong nhóm Cells —› Hide & Unhide —› Hide Sheet

D Home — Format trong nhóm Cells —› Hide Sheet

Câu 25: Trong Microsoft Word, để tạo danh sách đầu đoạn (Bullets), chọn phương án nào sau đây:

A Home — Bullets trong nhóm Paragraph—>chọn kiểu định dạng

B Home — Bullets and Numbering trong nhém Paragraph — chọn kiểu định dạng

C Home — Numbering Bullets trong nhém Paragraph — chon kiéu dinh dang

D Home — Bullets Numbering trong nhom Paragraph — chon kiéu dinh dang

Câu 26: Trong Microsoft Word, để tạo bảng, chọn phương án nào sau đây:

A Table — Insert Table

B Insert — Table trong rhém Tables > Insert Table

C Insert — Table trong nhém Tables > Table

D Insert — Insert Table

Cau 27: Trong MS WORD, dé déng tép van ban hién thời ta chon:

A Edit > Exit B File > Quit C File > Close D Edit > Close

“Trang 3/5

Trang 10

Câu 28: Trong Excel, tạ ô A10 gõ '10 +‡tại ô A11 gõ 20 = eT Khi do cong thtre =SUM(A10:A11)=SUM("10”,20) cho két qua:

A TRUE B FALSE C Báo lỗi #NUMI D Báo lỗi #VALUE!

Câu 29: Trong Word, trng một bảng, giả sử tại ô A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12 có giá

trị là 7, tại ô A13 ta gõ =A10+AI1I+A12 «1, khi đó ô A13 ta có giá trị là:

Cc 18 D Tát cả các lựa chọn trên đều sai

Câu 30: Trong Excel, công thức =VLOOKUP(6,G20:L22,H20:H22,0) sẽ cho kết quả là:

C #VALUE! D Tất cả các lựa chọn trên đều sai

Câu 31: Trong Excel, để đếm khói A5:E10 có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức:

A =COUNTIF(AS:E! 0,3) B =COUNTIF(A5:E10,"=3") |

C =COUNTIEF(AS:E10,“3”) D Tất cả các công thức trên đêu đúng

Câu 32: Trong MS WORD, và MS EXCEL, ấn đồng thời hai phím Alt + F4 tương dương với

phương án nào sau đây:

A File > Close B File > Exit C File > Quit D File — Out

Câu 33: Trong Excel, công thức =S§UMIF(C10:C20, “15”, E10:E20) tính tổng có điều kiện đối với

cac 6 Ei (i=10, ,20):

A Không tính hoặc kết quả bằng 0

B Báo lỗi,

C Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci=15, (¡=10, ,20) mới được tham gia tính tổng

D Tất cả các ô Ei, (i=10, ,20) đều được tham gia tính tổng

Câu 34: Trong Excel, cóng thức =MID(LEFT( VIỆT NAM',4), 2.3) cho giá trị nào sau đây?

Cc VI D Tat ca cde lva chọn trên đều sai

Câu 35: Giả sử C10, C11, C12 cổ giá trị là: 23,23, 56 Tại C5 gõ:

=[IF(C10+C12>20, COUNTIF(C10:C12,">30")+§UM(C10:C12).AVERAGE(C10:C12,7)/2)-!

Kết quả C5 có gii trị là:

A, 102 B 308 C 76 D 103

Câu 36: Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta cần chọn:

A File> Print B View > Print

C View > Print Preview D File > Page Setup

Cau 37: Trong MS WORD, để tạo một thực đơn mới của NSD trên Menu Bar, hãy chọn phương án

đúng

A Kích chuột phải vào bắt cứ tên menu nào trên thanh thực don Ribbon Customize

Quick Access Toolbar > New Group trong ving Customize the Ribbon

B Kích chuột phải vào một khoảng trống bắt kỳ trên thanh thực đơn Ribbon.> Customize Quick

Access Toolbar > New Tab > New Group trong ving Customize the Ribbon

C Kích chuột phải vào tên menu bắt kì trên thanh thuc don Ribbon > Customize

Quick Access Toolbar > New Tab trong vùng Customize the Ribbon

D Tắt cả các phương án trên đều đúng

Câu 38: Trong Excel, ta thực hiện các thao tác sau đây:

9 3B eens 50

10 |A 80

115 20

WA — _ 50

iA ¡100

14 i

Tai 6 G14 ta nhập công thức:

=IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"8")# 100)

Tại ô H14 ta nhập công thức:

=§UM(H9,H13)+IF(C( )UNTIF(G9:G13,"B")=2,SUMIF(H9:HI 3,">=50"),200)

Trang 4/5

Ngày đăng: 27/07/2015, 17:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  bạn  muốn  trộn  thư - Đề thi Công chức tổng cục thuế
nh bạn muốn trộn thư (Trang 3)
Hình  bạn  muôn  trộn  thư - Đề thi Công chức tổng cục thuế
nh bạn muôn trộn thư (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w