ĐỀ SỐ 13PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trẻ lời đúng 1.. Cho hình bình hành ABCD thoả mãn A.. Câu nào sau đây đúng A.. Độ dài x, y trong hình vẽ bên là
Trang 1ĐỀ SỐ 13
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trẻ lời đúng
1 Nghiệm nhỏ trong 2 nghiệm của phương trình
0 5
2 x 2
1 x 2
1
x
2
A
2
1
5
2
2
1
D
20 1
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b 0 ta được
A a2b B a2b
C a b D Cả 3 đều sai
3 Giá trị của biểu thức 5 35 48 10 74 3 bằng:
4 Cho hình bình hành ABCD thoả mãn
A Tất cả các góc đều nhọn; B Góc A nhọn, góc B tù
C Góc B và góc C đều nhọn; D Â = 900, góc B nhọn
5 Câu nào sau đây đúng
A Cos870 > Sin 470 ; C Cos140 > Sin 780
B Sin470 < Cos140 D Sin 470 > Sin 780
6 Độ dài x, y trong hình vẽ bên là bao nhiêu Em hãy khoanh tròn kết quả đúng
A x = 30 2; y10 3 ; B x = 10 3; y 30 2
C x = 10 2;y30 3; D Một đáp số khác
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1: (0,5đ) Phân tích đa thức sau ra thừa số
a4 + 8a3 - 14a2 - 8a - 15
Câu 2: (1,5đ) Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n - 1 chia hết cho 27 với n là số
tự nhiên
Câu 3 (1,0đ) Tìm số trị của
b a
b a
nếu 2a2 + 2b2 = 5ab; Và b > a > 0
Câu 4 (1,5đ) Giải phương trình
a 4y2 x 4y2 x x2 2
Câu 5 (0,5đ) Cho ABC cân ở A đường cao AH = 10cm, đường cao BK = 12cm.
Tính độ dài các cạnh của ABC
Câu 6 (1,0đ) Cho (0; 4cm) và (0; 3cm) nằm ngoài nhau OO’ = 10cm, tiếp tuyến
chung trong tiếp xúc với đường tròn (O) tại E và đường tròn (O’) tại F OO’ cắt
y
x
3 0
1 5
Trang 2đường tròn tâm O tại A và B, cắt đường tròn tâm (O) tại C và D (B, C nằm giữa 2 điểm A và D) AE cắt CF tại M, BE cắt DF tại N
Chứng minh rằng: MN AD