1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề luyện thi HSG toán 9 đề 29

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các điểm sau có điểm nào thuộc D.. Cho nửa đường tròn tâm 0, đường kính AB.. Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với đường kính AB tại H.. Khi đó tính tích AC.BD theo CD.. Câu 6: 3 điểm Tính

Trang 1

ĐẾ 29 Câu 1 ( 4 điểm ) Khoanh tròn các chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu

sau:

1) Cho đường thẳng (D): y = 3x + 1 Các điểm sau có điểm nào thuộc (D)

A ( 2; 5 ); B ( -2; -5 ); C ( -1; -4 ) D ( -1; 2 )

2) Cho đường tròn tâm O bán kính R thì độ dài cung 600 của đường tròn ấy bằng:

A

6

R

π

; B

4

R

Π

; C

3

R

Π

; D

12

R

Π

3) Kết quả rút gọn biểu thức: 2 + 3 + 14 − 5 3 bằng:

A 1 - 3 2; B 2 3; C 3 2; D 2 3 + 1

4) Nghiệm của hệ phương trình: x + y = 23

x2 + y2 = 377 là

A ( x = 4; y = 19 ); B ( x = 3; y = 20 )

C ( x = 5; y = 18 ); D ( x = 19; y = 4 ) và ( x = 4; y = 19 )

Câu 2 ( 4 điểm ): Giải phương trình:

2 5 3

2

x

x

+

2 3

13

2 +x+

x

x

= 6

Câu 3 ( 3 điểm ): Tìm m sao cho Parabol (P) y = 2x2 cắt đường thẳng (d)

y = ( 3m + 1 )x – 3m + 1 tại 2 điểm phân biệt nằm bên phải trục tung

Câu 4 ( 1 điểm ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P =

1

3 4

2

2 +

x

x x

Câu 5: ( 4 điểm ).

Cho nửa đường tròn tâm 0, đường kính AB Lấy điểm M bất kì trên nửa đường tròn đó ( M khác A và B ) Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với đường kính

AB tại H Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến (d1; d2) tiếp xúc với đường tròn tâm M tại C

và D

a) CM: 3 điểm: C, M, D cùng nằm trên tiếp tuyến với đường tròn tâm 0 tại M b) AC + BD không đổi Khi đó tính tích AC.BD theo CD

c) Giả sử: CD ∩ AB = { K } CM: OA2 = OB2 = OH.OK

Câu 6: ( 3 điểm )

Tính diện tích toàn phần của hình chóp SABC Biết:

ASB = 600; BSC = 900; ASC = 1200 và: SA = AB = SC = a

Ngày đăng: 26/07/2015, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w