1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hoá thi thử năm 2015 trường phan thiết

8 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 524,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là: Câu 12: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây.. Số chất trong dãy tác dụng được

Trang 1

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (z = 12) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p73s1

Câu 2: Cho các ion kim loại : Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là

A Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ B Sn2+ >Ni2+ >Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Zn2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+ D.Pb2+ > Sn2+> Fe2+ >Ni2+ > Zn2+

Câu 3: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Cu và Ag B Al và Mg C Na và Fe D.Mg và Zn

Câu 4: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng

Câu 5: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3

Câu 6: Hai chất là đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ

C fructozơ và saccarozơ D xenlulozơ và glucozơ

Câu 7: Câu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch amino axit không làm giấy quì đổi màu

B Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ thu được một hỗn hợp các α-amino axit

C Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức NH2 và một nhóm chức COOH) luôn luôn là số lẻ

D Các amino axit đều tan trong nước

Câu 8: Trong số các polime sau: (1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)nilon-7;

(4)poli(etylen-terephtalat); (5)nilon-6,6 ; (6)poli(vinyl axetat) Polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A 3, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 3, 4, 5,6 D 2, 3, 5

Câu 9: Thuốc thử để phân biệt 4 lọ hoá chất mất nhãn gồm etylamin, anilin, glucozơ, glixerol là: A

Cu(OH)2, dung dịch brom B Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 D Dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 10: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion: Cu2+, Zn2+,

Fe3+, Mg2+, Al3+ Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?

A Nước vôi dư B Nước muối ăn C Giấm ăn D Axit nitric

Câu 11: Nguyên tố X có thuộc chu kì 3, nhóm VIA số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên

tố X là:

Câu 12: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Mg, K , Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Mg, Al2O3

Câu 13: Trong số các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3 .Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là:

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không đúng:

A 2Ag + Cu(NO3)2 → 2AgNO3 + Cu B 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D.2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Câu 15: Phân biệt các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau: FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và NaCl bằng thuốc thử:

SỞ GD&ĐT

Năm học 2014 – 2015 Môn Hóa học 12 Thời gian: 90 phút

Trang 2

A dd Ba(OH)2 B dd NaOH C dd HCl D H2O

Câu 16: Thuỷ phân một este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức

của este X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 17: Cho các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, fructozơ và metanol Số lượng

dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 18: Cho sơ đồ biến hóa sau:

Glyxin + NaOH X +HClY Y là chất nào sau đây?

A ClH3N-CH2-COOH B ClH3N-CH2-COONa

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-COONa

Câu 19: Cho dãy các chất: phenyl am oni clorua, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, vinyl axetat, protein

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 20: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glixerol, tristearin, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, glyxin Số

chất trong dãy tham gia phản ứng thuỷ phân là

Câu 21: Cân bằng sau xảy ra trong bình kín:

CO2 (k) + H2 (k) < > CO (k) + H2O (hơi)  H 0

Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là:

A áp suất, chất xúc tác B chỉ có chất xúc tác

C nồng độ, chất xúc tác D chỉ có áp suất

Câu 22: Hỗn hợp dung dịch HNO3 0,04M và H2SO4 0,03M (coi H2SO4 điện li hoàn toàn) có pH là:

khí SO2 tác dụng với khí H2S 3 Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH 4 Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc 5 Cho khí O3 tác dụng với Ag

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

Câu 24: Cho từ từ dung dịch chứa K2Cr2O7 Tiếp tục cho từng giọt dung dịch H2SO4 loãng vào, hiện tượng quan sát được là

A Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

B Dung dịch không đổi màu

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

D Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu vàng lại

Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 bằng dòng điện có cường độ 9,65 A trong 25 phút thu được 1,08 gam nhôm kim loại ở catot Hiệu suất quá trình điện phân đạt:

Câu 26: cho một mẫu hợp kim Ba – Na tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 ( ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Al(OH)3 tan được trong dung dịch kiềm NaOH

(b) CaCO3 tan trong dung dịch HCl

(c) Cr, Fe, Al bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(d) FeO vừa có tính oxi hóa vừa khử

Số phát biểu đúng là:

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (b) 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl

(c) SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (d) CO2 + CaO  CaCO3

Số phản ứng không thuộc phản ứng oxi hóa khử là:

Trang 3

Câu 29: Cho 5,3g hỗn hợp gồm Al và Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử;

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một;

(3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2

(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;

(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol

Số câu phát biểu đúng là

Câu 31: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khối lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 32: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam

glucozơ này rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 33: Chất X là amino axit Khi cho 0,02mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 50 gam

dung dịch NaOH 3,2% Còn khi cho 0,02mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 160 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 3,67 gam muối khan CTCT của X là

A NH2C3H5(COOH)2 B NH2C2H3(COOH)2

C NH2C3H6COOH D (NH2)2C3H5COOH

Câu 34: Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là:

A 37,6 gam B 31 gam C 23,8 gam D 25 gam

Câu 35: Chất X chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mO = 3:2 và khi đốt cháy hết X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích CO2 : H2O là 4:3 ( các thể tích đo ở cùng điều kiện to

và p) Công thức đơn giản nhất của X là

A C2H3O B C4H6O C C2H6O D C3H4O

Câu 36: Cho phản ứng sau: HCl + K2Cr2O7  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia phản ứng là:

Câu 37: Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, Fe2O3, SO2, Fe 2+, H2S, Cu2+, Ag+ Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một hợp chất vô cơ X chỉ thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) và 3,6 gam nước Hấp thụ hết 6,8 gam chất X vào 180 ml dung dịch NaOH 2 M thì thu được muối và số gam muối là:

A NaHS: 2,24 gam và Na2S: 12,48 gam B NaHS: 2,25 gam và Na2S: 12,58 gam

C NaHS: 2,24 gam và Na2S: 12,58 gam D NaHS: 2,25 gam và Na2S: 12,68 gam

Câu 39: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với

dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được 6,72 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Hòa tan phần 2 trong 550 ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Nồng độ mol của

Fe(NO3)2 trong dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng) là:

Câu 40: Nung m gam bột sắt trong oxi , thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lit NO (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,52 B 2,22 C 2,32 D 2,62

Câu 41: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ phản ứng hết với Y là

Trang 4

Câu 42: Để làm mềm một mẫu nước cứng chứa x mol Mg2+, y mol Ca2+ và 0,06 mol HCO3-, người ta phải dùng một thể tích vừa đủ dung dịch nào dưới đây:

A 15 ml dung dịch Na2CO3 2M B 30ml dung dịch HCl 2M

C 20ml dung dịch NaCl 1M D 10ml dung dịch Na3PO4 1M

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 9,6g Cu vào dung dịch AgNO3 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 38,8g chất rắn Thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng:

A 0,6 lit B 1 lit C 1,2 lit D 0,4 lit

Câu 44: Điện phân một dung dịch chứa CuSO4 và 1,49g KCl với cường độ dòng điện là I=9,65A Khi thể tích các khí thoát ra ở cả 2 điện cực đều bằng 0,336 lit (đktc) thì ngừng điện phân Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:

A.1,28g và 1000 giây B 0,64g và 1000 giây

C 1,28g và 800 giây D 0,64g và 800 giây

Câu 45: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy a mol hỗn hợp X cho qua

Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam Giá trị của a là

Câu 46: Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2 Cho 0,25 mol hỗn hợp M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp N Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Công thức phân tử của X và Y lần lượt

A C2H2 và C3H6 B C3H4 và C2H4 C C3H4 và C4H8 D C4H6 và C5H10

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1, X2 đồng đẳng kế tiếp (

M M ), phản ứng với CuO nung nóng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol

dư Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol

Ag Hiệu suất tạo anđehit của X1, X2 lần lượt là

Câu 48: Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X1, X2 đồng đẳng kế tiếp (

M M ) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O Công thức của X1 là

Câu 49: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Câu 50: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5CHO, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 8,94 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được m gam bạc Giá trị của m là:

A 19,44 B 6,48 C 12,96 D 25,92

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án A

Câu 8: (1) poli(metyl metacrylat) Điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(2) polistiren; Điều chế bằng phản ứng trùng hợp (3) nilon–7; Điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (4) poli(etylen – terephtalat) Điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(5) nilon – 6,6 Điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (6) poli(vinyl axetat) Điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án A

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án A

Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án A

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Bao gồm: benzyl clorua, nilon - 6, poli(vinyl axetat), protein, metylamoni clorua

Câu 20: Đáp án A

Câu 21: Đáp án A

Câu 22: viết ptđli  [H+]  pH

Câu 23: Đáp án A

Câu 24: Pt: K2Cr2O7 + 2 NaOH K2CrO4 + Na2CrO4 + H2O

(da cam) ( vàng) ( vàng)

Ba2+ + CrO42-BaCrO4( vàng)

Câu 25: Ta có ne = 9, 65.25.60 0,15

Vậy Al3+ + 3e Al

0,15 mol 0,15mol → H% = 1, 08.100 80%

0, 05.27 

Câu 26: số mol H2SO4 = số mol H2 = 0,15mol

Thể tích dd H2SO4 = 0,15: 2 = 0,075lit= 75 ml

Câu 27: Đáp án A

Câu 28: Đáp án A

Câu 29: Đáp án A

Câu 30: (1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử;

Sai Andehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính OXH

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một; Đúng.Theo SGK lớp 11

(3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2 Sai Có tác dụng

(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

Đúng. PdCl ;CuCl 2 2

(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol

Đúng. xt,t 0

CH OHCOCH COOH

Câu 31: Đáp án A

Câu 32: Đáp án A

Trang 6

Câu 33: Đáp án A

Câu 34:

Câu 35: CxHyOz → xCO2 + y/2 H2O

nCO2 / nH2O = 4/3 = 2x/y => x = 4, y = 6

mC/mO = 3/2 =4.12/16.z => z = 2 CTPT C4H6O2 => CTĐGN C2H3O

Câu 36: 14 HCl + K2Cr2O72 KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

Câu 37: Đáp án A

Câu 38:

Dễ dàng nhận thấy hợp chất X là H2S  số mol  lập tỉ lệ X + NaOH  kết quả

Câu 39: gọi x, y là số mol của Fe, Cu trong 1 phần ta có pt như sau

Phần 1 56 64 15, 2 0,1

phần 2: dễ dàng ta thấy n Fe2 còn = 0,1 - 0,05 = 0,05 mol 

3 2 ( )

0, 05

0, 091 0,55

M Fe NO

Câu 40:

3

m/56 3m/56

O2 + 4e  2O-2

(3-m)/32 (3-m)/8

N+5 +3e N+2

0,075mol 0,025mol

Ápdụng định luật bảo toàn mol e ta tìm được m =2,52g

Câu 41: số mol oxi/oxit = (3,33 -2,13):16=0,075mol

O2- + 2H+H

2O 0,075mol 0,15mol

Vậy: VHCl = 0,15: 2 = 0,075 (lit) =75ml

Câu 42: Không thể dùng HCl hoặc NaCl

Mặt khác do x + y = 0,03 mol nên 0,03mol CO32- là vừa đủ để kết tủa hết Mg2+ và Ca2+

Câu 43:

0,1 0,15

Fe

Cu

n mol

n mol

Fe AgNO Fe NO Ag

Cu AgNO Cu NO Ag

Fe NO AgNO Fe NO Ag

Trang 7

Phản ứng (1) đã xảy ra hoàn toàn vì khối lượng chất rắn 38,8 >31,2g

Phản ứng (3) chưa xảy ra vì khối lượng chất rắn 38,8 < 54g

Gọi x là số mol Cu phản ứng

Ta có 9,6 + 0,1.2.108 + 216x – 64x = 38,8 x = 0,05 mol

( ) dd

0, 6 0,5

Fe Cu pu

M

n n

C

Câu 44: n KCl 0, 02mol, n khí 0, 03mol

Ở anot: 2Cl

+ 2e  Cl2 (1) 0,02 0,02 0,01 (mol) 2H2O + 4e  O2 + 4H+ (2)

0,08 0,02 (mol) Catot: Cu2+ + 2e  Cu (3)

0,02 0,04 0,02 (mol) 2H2O + 2e  H2 + 2OH- (4) 0,06 0,03 (mol) ( vì 2 2 2

( ) ( )

0, 03 0,1

O Cl H

e anot e catot

n n n mol

  

Thời gian 1, 28.2.96500 0, 06.2.96500 1000

Câu 45:

2

H O

CO H O

Để ý thấy rằng các chất trong X đều có 2 Hidro trong phân tử nên khi đốt có:

2

X H O

n n 0,25

Câu 46: Ta biện luận như sau : Vì đốt N cho

CO H O

n n nên

2 ankin H

n n hay ta có thể quy N chỉ gồm 2

anken đồng đẳng liên tiếp.(Các đáp án đều cho số C hơn kém 1 C)

Câu 47:

Chú ý: BTNT hidro ta sẽ có: Khi đốt cháy X sẽ thu được 0,25 mol CO2 và 0,9 mol H2O

n 2n 2

C H  OnCO  n 1 H O 0,9n0,5 n 1  n 1,25

Do đó

3

0,25

CH CHO : b 4a 2b 0,9 b 0, 05

Với hỗn hợp X ta có:

3

2 5

x y 0, 4

CH OH : x x 0,3

n n n 0,9 0,5 0, 4

C H OH : y x 2y 0,5 y 0,1

 

Câu 48:

Trường hợp 1: Andehit có 2 nguyên tử O (phương án B)

Trường hợp này các chất trong M đều có 2 liên kết π do đó ta có ngay:

M CO H O

0,25

0, 025

Trường hợp 2: Andehit có 1 nguyên tử O

Trang 8

2 2 BTNT.Oxi

BTNT.C

CO

C H : a

andehit : b

Câu 49: (H2N)x R(COOH)y + xHCl → (ClH3N)x R(COOH)y m1 gam

(H2N)x R(COOH)y + yNaOH → (H2N)x R(COONa)y m2 gam → m2 – m1 = 22y – 36,5x = 7,5

→ x = 1 ( có 1 nguyên tử N) và y = 2 ( có 4 nguyên tử O) → C5H9O4N

Câu 50:

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN